Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 9: THE POST OFFICE

equipment/ɪˈkwɪpmənt/(n):thiết bị, sự trang bị

- A lot of money has been spent on new hospital equipment
- Rất nhiều tiền đã được chi cho các thiết bị mới của bệnh viện

- Does the filmmaking equipment in the attic still work
- Thiết bị làm phim trên gác xép vẫn còn hoạt động chứ anh.

- Why do we need filmmaking equipment.?
- Sao chúng ta lại cần tới thiết bị làm phim.?

advanced/ədˈvɑːnst/(adj):tiên tiến

- This is the most advanced type of engine available.
- Đây là loại động cơ tiên tiến nhất sẵn có.

- I believe we can enjoy the benefits of advanced technology
- Tôi tin rằng chúng ta có thể tận hưởng lợi ích của công nghệ tiên tiến

- For the last two years, an advanced team of new Autobots has taken refuge here under my command.
- Trong hai năm qua, một nhóm Autobots mới tiên tiến đã ẩn náu ở đây dưới sự chỉ huy của tôi

advancement/ədˈvɑːnsmənt/(n):sự tiến bộ

- All she was interested in was the advancement of her career.
- Tất cả những gì cô quan tâm là sự phát triển sự nghiệp của bản thân mình.

- I was told this would be a career-making advancement.
- Tôi đã nói rằng đây sẽ là một cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.

- Furthermore, economist DeFreitas says women continue to experience lower advancement rates, which substantially impacts pay.
- Hơn nữa, nhà kinh tế DeFrietas nói rằng phụ nữ tiếp tục có tỷ lệ thăng tiến thấp hơn, điều này ảnh hưởng đáng kể đến việc trả lương.

advance/ədˈvɑːns/(v):tiến lên, tiến bộ

- We have advanced greatly in our knowledge of the universe.
- Chúng ta đã tiến bộ rất nhiều về kiến thức vũ trụ.

- They've chosen to advance other programs.
- Họ đã chọn để phát triển các chương trình khác.

spacious/ˈspeɪʃəs/(adj):rộng rãi

- It is a spacious house with ten rooms.
- Đó là một căn nhà rộng rãi với 10 phòng.

- You can ride out storms in a spacious beach house at a bargain rate. 
- Bạn có thể vượt qua những cơn bão trong một ngôi nhà rộng rãi bên bờ biển với mức giá hời

space/speɪs/(n):không gian

- Is there any space for my clothes in that cupboard?
- Còn chỗ nào cho quần áo của mình trong chiếc tủ đó không?

- The Milky Way is a vast expanse of space.
- dải ngân hà là một khoảng không gian rộng lớn.

well-trained/wel-treɪnd/(adj):lành nghề

- The staff in this post office are very well-trained.
- Nhân viên ở bưu điện đó rất thạo việc.

- The people who have been part of this important effort are well-trained, seasoned professionals
- Những người tham gia  nỗ lực vào việc quan trọng này là những chuyên gia dày dạn kinh nghiệm được đào tạo bài bản.

staff/stɑːf/(n):nhân viên

- The staff is not very happy about the latest pay increase.
- Đội ngũ nhân viên không được vui lắm về lần tăng lương gần nhất.

- The female hotel staff is very friendly and beautiful
- nữ nhân viên khách sạn rất thân thiện và xinh gái

thoughtful/ˈθɔːtfl/(adj):chín chắn, biết suy nghĩ tư lự, trầm tư

- He has a thoughtful approach to his work.
- Anh ta có thái độ làm việc chín chắn.

- It's an interesting thought, Herr Colonel.
- Đấy là một suy nghĩ thú vị, ngài đại tá ạ.

courteous/ˈkɜːtiəs/(adj):lịch sự

- Although she often disagreed with me, she was always courteous.
- Mặc dù cô ta thường không đồng ý với tôi, cô ấy luôn luôn lịch sự.

- Making sure that a player is courteous and cooperative and interacts well with teams is important. 
- Đảm bảo rằng một người chơi lịch sự, hợp tác và tương tác tốt với các đội là điều quan trọng.

parcel/ˈpɑːsəl/(n):bưu kiện, gói hàng,phần

- The parcel was wrapped in brown paper.
- Bưu kiện đó được gói trong giấy màu nâu.

- Part and parcel of the negotiations are a proposed reconfiguring of the Tour's qualifying process. 
- Một phần và phần của cuộc đàm phán là một cấu hình lại được đề xuất của quy trình đủ điều kiện của Tour

airmail/ˈeəmeɪl/(n):thư gửi bằng máy bay, gửi bằng máy bay

- If you send it by airmail, it'll be very expensive.
- Nếu cậu gửi nó bằng máy bay, sẽ rất đắt đấy.

- So I have to send everything from here out by airmail.
- Vì vậy, anh phải gửi tất cả mọi thứ từ đây ra bằng máy bay.

surface mail/ˈsɜːfɪs meɪl/(n):thư gửi bằng tàu, xe, ...

- I sent the parcel by surface mail.
- Tôi gửi bưu kiện đó theo đường tàu, xe.

- One consignment of surface mail mouldered on the docks for a year.
- Một lô hàng thư bề mặt được đóng trên bến cảng trong một năm

weight limit/weɪt ˈlɪmɪt/(n):trọng lượng giới hạn

- The weight limit for this service is 5 kg.
- Trọng lượng giới hạn cho dịch vụ này là 5kg.

- Safaris sometimes involve flying to remote locations in small planes that usually have a weight limit for bags, so packing light is key.
- Đôi khi, Safaris liên quan đến việc bay đến những địa điểm xa xôi trên những chiếc máy bay nhỏ thường có giới hạn về trọng lượng đối với hành lý, do đó, ánh sáng đóng gói là chìa khóa.

competitive/kəmˈpetətɪv/(adj):có tính cạnh tranh

- The product was sold at a very competitive price.
- Sản phẩm đó được bán với giá rất cạnh tranh.

- Moving from an ELO system to a competitive league system a la League of Legends should provide a competitive playing field for players of all skill levels. 
- Chuyển từ hệ thống ELO sang hệ thống giải đấu cạnh tranh, Liên minh huyền thoại sẽ cung cấp một sân chơi cạnh tranh cho người chơi ở mọi cấp độ kỹ năng.

compete/kəmˈpiːt/(v):cạnh tranh

- Both girls compete for their father's attention.
- Cả hai cô con gái đều cạnh tranh để dành sự chú ý của bố mình.

- The tournament brought rival gang members together to compete
- Giải đấu đưa các thành viên băng đảng đối thủ lại với nhau để cạnh tranh

competition/ ˌkɒmpəˈtɪʃn /(n):sự cạnh tranh

- There's a lot of competition between computer companies.
- Có rất nhiều cạnh tranh giữa các công ty máy tính.

- Potential competition concerns are indirect. 
- Mối quan tâm về cạnh tranh tiềm ẩn là gián tiếp.

speedy/ˈspiːdi/(adj):nhanh chóng

- He's a very speedy worker.
- Anh ta là một người làm việc rất nhanh.

- We pray for a speedy recovery of our wounded.
- Chúng tôi cầu nguyện cho sự hồi phục nhanh chóng của những người bị thương của chúng tôi.

speed/spiːd/(n):vận tốc

- He was travelling at a speed of 90 mph.
- Anh ta đang đi với vận tốc 90 dặm một giờ.

- Skipper, SS Venture, you are approaching the breakwater at flank speed.
- Skipper, SS Venture, bạn đang tiếp cận đê chắn sóng với tốc độ ngang sườn

secure/sɪˈkjʊər/(adj):an toàn

- That ladder doesn't look very secure to me.
- Cái thang đó trông không được an toàn lắm với mình.

- The gestures are user-programmable and therefore are secure. 
- Các cử chỉ được người dùng lập trình và do đó an toàn.

security/sɪˈkjʊərɪti/(n):an ninh, sự an toàn

- The insurance policy gave the family security.
- Chính sách bảo hiểm đó đã mang lại cho gia đình sự an toàn.

- It's why there's a multilayered approach to security -- aviation security at airports and on aircraft
- Đó là lý do tại sao có một cách tiếp cận nhiều lớp đối với an ninh - an ninh hàng không tại các sân bay và trên máy bay

transfer/trænsˈfɜːr/(v):chuyển

- He has been transferred to a national hospital.
- Anh ta đã được chuyển đến một bệnh viện quốc gia.

- If the colonel hears about this, we'll be transferred to Maubeuge.
- Nếu đại tá mà nghe tin này thì ông ta sẽ chuyển chúng ta đến Maubeuge đó.

transferable/trænsˈfɜːrəbl ̩/(adj):có thể di chuyển, có thể nhượng được

- This ticket is not transferable.
- Vé này không chuyển nhượng được.

- Many similarities that are transferable from coaching a team to leading an organization. 
- Có rất nhiều điểm tương đồng có thể chuyển từ huấn luyện một nhóm sang lãnh đạo một tổ chức.

notify/ˈnəʊtɪfaɪ/(v):thông báo

- Has everyone been notified of the decision?
- Mọi người đã được thông báo về quyết định chưa?

- Now we must notify Their Majesties
- Bây giờ chúng ta phải thông báo cho bệ hạ của họ

notification/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃən/(n):thông báo

- You must give the bank written notification if you want to close your account.
- Bạn phải có thông báo viết tay cho ngân hàng nếu muốn khóa tài khoản.

- We received a notification.
- Chúng con nhận được một thông báo.

recipient/rɪˈsɪpiənt/(n):người nhận

- He was the only recipient of the school's scholarship this year.
- Anh ta là người duy nhất nhận học bổng của trường trong năm nay.

- See, what it is, it's hard to find marrow that matches that of the recipient.
- Thấy không, đây này, rất khó tìm được tủy phù hợp tủy người nhận

shape/ʃeɪp/(n):hình dạng

- These bricks are all in different shapes.
- Những viên gạch này tất cả đều ở các hình dạng khác nhau.

- Some shapes come about
- Một số hình dạng xuất hiện

original shape/əˈrɪdʒənl ʃeɪp/(n):hình dạng ban đầu

- Using this service will keep your documents in their original shape.
- Việc sử dụng dịch vụ này sẽ giúp bạn giữ các tài liệu ở hình dạng ban đầu của chúng.

- She reshaped the olive around the stuffing, so the fruit regained its original shape. 
- Cô định hình lại quả ô liu xung quanh chất liệu, để quả lấy lại hình dạng ban đầu.

transmission/trænzˈmɪʃən(n):sự truyền đi

- The transmission of that document was done by fax.
- Việc truyền tài liệu đó đi được thực hiện bằng máy fax.

- If you burn natural gas, no.
- Nếu bạn đốt khí tự nhiên, không.

transmit/trænzˈmɪt/(v):truyền đi

- You should use a fax machine to transmit that document.
- Bạn nên dùng máy fax để truyền tài liệu đó đi.

- the World Cup Final is bein
- trận chung kết cúp Thế giới được truyền trực tiếp tới hơn năm mươi nước

graphics/ˈgræfɪks/(n):đồ họa, bức họa

- You can transmit texts and graphics over distances by fax.
- Bạn có thể truyền các bài văn và bức họa đi các nơi xa xôi bằng máy fax.

- We expect more uniform graphics quality in the shipping versions. 
- Chúng tôi mong đợi chất lượng đồ họa đồng đều hơn trong các phiên bản vận chuyển.

press distribution/pres ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/(n):dịch vụ phân phát báo chí

- When you use Press distribution newspapers and magazines will be delivered to your house early in the morning.
- Khi bạn sử dụng dịch vụ phân phát báo chí, các loại báo và tạp chí sẽ được giao đến tận nhà bạn vào sáng sớm.

- Mom, who used to work as an editor at Yale University Press, offered advice about everything from proofreading to press distribution
- Mẹ, người từng là biên tập viên tại Nhà xuất bản Đại học Yale, đã đưa ra lời khuyên về mọi thứ từ hiệu đính đến phân phối báo chí

subscribe/səbˈskraɪb/(v):đăng kí

- She subscribes to several women's magazines.
- Bà ấy đăng kí với một số tạp chí phụ nữ.

- Instead it offers various packages of games users can subscribe to through their TV provider. 
- Thay vào đó, nó cung cấp nhiều gói trò chơi khác nhau mà người dùng có thể đăng ký thông qua nhà cung cấp TV của họ.

subscription/əˈrɪdʒɪnəl ʃeɪp/(n):sự đăng kí

- We bought an annual subscription to the tennis club.
- Chúng tôi đã đăng kí một năm vào câu lạc bộ tennis.

- a monument paid for by publ
- một công trình kỷ niệm do tiền quyên góp mà xây dựng nên

subscriber/səb'skraib/(n):Thuê bao

- In 1999, subscriber growth of 108% was recorded.
- Năm 1999, mức tăng trưởng thuê bao là 108%.

- The list currently totals around 400 subscribers, mostly educators
- Danh sách hiện có tổng cộng khoảng 400 thuê bao, chủ yếu là các nhà giáo dục

cramped/kræmp t/(adj):chật hẹp

- We have six desks in this room, so we're rather cramped.
- Chúng ta có sáu cái bàn trong phòng này, vì thế khá chật hẹp.

- It's a little cramped in here.
- Ở trong này hơi chật hẹp.

rude/ruːd/(adj):thô lỗ, khiếm nhã

- He's a very rude man.
- Anh ta là người rất thô lỗ.

- You're being very rude.
- bạn thât thô lỗ.

rudeness/ˈruːdnəs/(n):sự thô lỗ, khiếm nhã

- His rudeness made me very sad.
- Sự thô lỗ của anh ấy làm mình buồn lắm.

- They have to prove that they can endure in-your-face rudeness without batting an eyelid. 
- Họ phải chứng minh rằng họ có thể chịu đựng sự thô lỗ trên khuôn mặt của bạn mà không cần mí mắt.

outdated/ˌaʊtˈdeɪtɪd/(adj):lỗi thời

- Nowadays this technique is rather outdated.
- Ngày nay kĩ thuật này khá là lỗi thời.

- Your outdated information betrays you.
- Thông tin lỗi thời của cô phản bội cô rồi.

unique/jʊˈniːk/(adj):duy nhất,riêng biệt

- Do not miss this unique opportunity to study abroad.
- Đừng bỏ lỡ có hội đi du học duy nhất này.

- Hashimoto's disease does not have unique signs and symptoms.
- Bệnh Hashimoto không có các dấu hiệu và triệu chứng riêng biệt.

imaginative/ɪˈmædʒɪnətɪv/(adj):giàu tưởng tượng

- He is an imaginative designer.
- Anh ta là nhà thiết kế giàu tưởng tượng.

- They had hoped to bask in the reflected glory of bold, imaginative government. 
- Họ đã hy vọng được đắm mình trong vinh quang phản chiếu của chính phủ táo bạo, giàu trí tưởng tượng.

evidence/ˈev.ɪ.dəns/(n):bằng chứng

- There is no scientific evidence to prove that.
- Không có bằng chứng khoa học nào để chứng minh điều đó.

- This guy's got evidence.
- Tên đó có bằng chứng.

install/ɪnˈstɔːl/(v):cài đặt, lắp đặt

- We're going to install a new washing machine tomorrow.
- Chúng ta sẽ lắp đặt máy giặt mới vào ngày mai.

- We did the line install over the summer.
- Chúng tôi lắp đặt dây chuyền suốt mùa hè.

installation/ruːd/(n):sự cài đặt, lắp đặt

- Do you have to pay extra for installation?
- Bạn có phải trả thêm tiền lắp đặt không?

- we built an installation that builds installations.
- chúng tôi đã chế tạo một thiết bị lắp đặt có thể tạo ra các thiết bị lắp đặt khác.

registration/ˌredʒɪˈstreɪʃən/(n):sự đăng kí

- You need to fill out this registration form.
- Bạn cần hoàn thành bản đăng kí này.

- The motor-registration office is very close. 
- Văn phòng đăng ký xe máy rất gần.

register/ˈredʒɪstər/(v):đăng kí

- I registered the car in my name.
- Tôi đăng kí cái ô tô đó theo tên tôi.

- Where should we register?
- Chúng tôi nên đăng ký ở đâu?

fee/fiː/(n):phí

- We couldn't pay the lawyer's fee.
- Chúng tôi không thể trả nổi phí của luật sư đó.

- This fee is in addition to the fee for PTIN renewal. 
- Phí này ngoài phí gia hạn PTIN.

make/meɪk/(n):kiểu,hiệu(hàng hóa)

- What make of car does he drive?
- Anh ta lái loại xe của hãng nào thế?

- cars of all makes
- xe hơi đủ mọi nhãn hiệu

communal growth/ˈkɒmjʊnəl grəʊθ/(n):sự phát triển cộng đồng

- Telephones play an important part in communal growth.
- Điện thoại đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển cộng đông.

- Hodges, the University of Oregon professor, said she's not surprised by the communal growth desire for justice
- Hodges, giáo sư Đại học Oregon, cho biết cô ấy không ngạc nhiên trước mong muốn công lý của cộng đồng

commune/ˈkɒmjuːn/(n):xã,công xã

- This commune is not very large.
- Xã này không rộng lắm.

- We're an anarcho-syndicalist commune.
- Chúng tôi là một công xã vô chính phủ.

rural/ˈrʊərəl/(adj):biệt lập,thuộc về nông thôn

- The area is still very rural and undeveloped.
- Vùng đó vẫn còn biệt lập và kém phát triển.

- city birds didn't understand the lower rural pitch
- những con chim ở thành phố không hiểu được âm vực thấp hơn ở nông thôn

network/ ˈnetwɜːk/(n):mạng lưới

- The telephone network in Vietnam should be upgraded.
- Mạng điện thoại ở Việt Nam nên được nâng cấp.

- we're using these network motifs
- chúng tôi sử dụng mô- tuýp mạng lưới.

capacity/kəˈpæsəti/(n):sức chứa, khả năng, năng lực

- The stadium has a seating capacity of 50,000.
- Sân vận động đó có sức chứa 50 000 người.

- So for the few of us that were there in a professional capacity.
- Vì vậy, đối với một số ít người trong chúng tôi có khả năng chuyên môn

fixed telephone/fɪkst ˈtelɪfəʊn/(n):điện thoại cố định

- I have a fixed telephone at home.
- Tôi có một chiếc điện thoại cố định ở nhà.

- Satellite telephones should also be useful in shipping and aviation, as well as in less-developed countries that lack either modern fixed telephone or wireless telephone infrastructures
- Điện thoại vệ tinh cũng nên hữu ích trong vận chuyển và hàng không, cũng như ở các nước kém phát triển thiếu cơ sở hạ tầng điện thoại cố định hoặc không dây hiện đại

digit/ˈdɪdʒɪt/(n):con số

- The number 345 contains three digits.
- Số 345 có 3 con số.

- The random 18-digit code plus two check digits will have a four-digit prefix added and it will have intelligence in it. 
- Mã gồm 18 chữ số ngẫu nhiên cộng với hai chữ số kiểm tra sẽ có thêm tiền tố bốn chữ số và nó sẽ có thông tin minh họa trong đó.

digital/ˈdɪdʒɪtəl/(adj):thuộc về số, kĩ thuật số

- I bought a digital camera yesterday.
- Hôm qua mình đã mua một chiếc máy ảnh kĩ thuật số.

- To enhance digital entertainment capabilities, DTS Connect and Dolby Digital Live encoding are included
- Để nâng cao khả năng giải trí kỹ thuật số, DTS Connect và mã hóa Dolby Digital Live được bao gồm

upgrade/ʌpˈgreɪd/(v):nâng cấp

- More money should be spent on upgrading the post office system in Vietnam.
- Cần dành nhiều tiền hơn để nâng cấp hệ thống bưu điện ở Việt Nam.

- The professions have been upgraded.
- Các ngành nghề đã được nâng cấp

reduction/rɪˈdʌkʃən/(n):sự giảm sút

- There has been a reduction in the number of bikes in this area.
- Trong vùng này có sự giảm sút về số lượng xe đạp.

- doing things that don't get us to the big reductions.
- làm những việc không giúp chúng ta đạt được mức giảm đáng kể.

reduce/rɪˈdjuːs/(n):giảm, rút gọn

- I have stopped eating sugar to reduce my weight.
- Tôi tạm ngừng ăn đường để giảm cân.

- we can reduce water use
- chúng ta có thể giảm bớt lượng nước sử dụng.

demand/dɪˈmɑːnd/(n v):nhu cầu ,đòi hỏi, yêu cầu

- I demanded an explanation.
- Tôi đã yêu cầu một lời giải thích.

- Yuan will make even more demands using the heir issue as an excuse
- Yuan sẽ đòi hỏi thêm nữa với cái cớ không có người thừa kế.

expansion/ɪkˈspænʃən/(n):sự mở rộng, bành trướng

- Expansion into new areas of research is possible.
- Sự mở rộng vào các lĩnh vực nghiên cứu mới là có thể.

- The expansion in data volume and speed is beyond dramatic. 
- Việc mở rộng khối lượng và tốc độ dữ liệu vượt quá mức ấn tượng.

expand/ɪkˈspænd/(v):mở rộng, bành trướng

- The telephone networks in rural areas should be expanded.
- Mạng lưới điện thoại ở các vùng sâu vùng xa nên được mở rộng.

- The Mojang empire continues, charmingly and undemonstratively, to expand. 
- Đế chế Mojang tiếp tục mở rộng một cách quyến rũ và không bị ràng buộc.

expansive/ɪkˈspænsɪv/(adj):rộng lớn

- There was an expansive view from the window.
- Từ cửa sổ nhìn ra một khung cảnh rộng lớn.

- It could also help firm up GOP opposition to more expansive legislation including background checks. 
- Nó cũng có thể giúp củng cố sự phản đối của GOP đối với luật mở rộng hơn bao gồm kiểm tra lý lịch.

attitude/ˈætɪtjuːd/(n):thái độ

- He has a very bad attitude at work.
- Anh ta có thái độ rất không tốt ở nơi làm việc.

- How is the company's attitude to that idea
- thái độ của công ty đối với ý kiến đó như thế nào?

arrogant/ˈærəgənt/(adj):kiêu căng, ngạo mạn

- I found him arrogant and rude.
- Tôi thấy hắn ta kiêu căng và thô lỗ.

- don't be arrogant, because arrogance kills curiosity.
- đừng quá tự mãn, vì tự mãn sẽ giết chết sự tò mò.

arrogance/ˈærəɡəns/(n):sự kiêu căng, ngạo mạn

- His arrogance annoys me.
- Sự kiêu căng của anh ta khiến tôi bực mình.

- Despite your insufferable arrogance the god-king has come to admire Spartan valor and fighting skill.
- Dù tính ngạo mạn của ông thật không thể chịu nổi, Vua các vị thần rất khâm phục sự dũng cảm của người Sparta.

pickpocket/ˈpɪkˌpɒkɪt/(n):trộm móc túi

- He is a real pickpocket.
- Hắn ta là tay móc túi chính hiệu.

- If He sees a pickpocket around the corner, He will not go around that corner. 
- Nếu Anh ta thấy một kẻ móc túi quanh góc, Anh ta sẽ không đi vòng quanh góc đó.

reasonable/ˈriːzənəbl ̩/(adj):hợp lý

- I bought this telephone at a reasonable price.
- Tôi mua cái điện thoại này với giá hợp lí.

- no reasonable person could refuse
- không có người biết điều nào mà lại có thể từ chối

unreasonable/ʌnˈriːzənəbl ̩/(adj):vô lý

- That was an unreasonable demand.
- Đó là một yêu cầu vô lý.

- His demands your duty, unreasonable or otherwise
- Yêu cầu của ông ta là nhiệm vụ của anh, quá đáng hay không cũng vậy.

punctuality/ˌpʌŋktʃuˈæləti/(n):sự đúng giờ

- Punctuality has never been his strong point.
- Đúng giờ chưa bao giờ là điểm mạnh của anh ấy.

- With its fetish for punctuality, new planes and affordable fares, IndiGo has been steadily ascending. 
- Với sự tôn sùng về sự đúng giờ, máy bay mới và giá vé phải chăng, IndiGo đã liên tục vươn lên.

punctual/ˈpʌŋktʃuəl/(adj):đúng giờ

- You are all required to be punctual.
- Tất cả các bạn được yêu cầu đúng giờ.

- His mom was always punctual with setting up his haircuts, a real regular. 
- Mẹ anh ấy luôn luôn đúng giờ trong việc cắt tóc cho anh ấy, một việc thường xuyên.

resident/ˈrezɪdənt/(n):cư dân

- The local residents are happy with the punctuality of the post office.
- Cư dân địa phương thấy vui vì sự đúng giờ của bưu điện.

- Sir, I ain't at liberty to give out no information about our residents
- Thưa anh, tôi không có quyền cung cấp thông tin về những người dân của chúng tôi.

brave/breɪv/(adj):dũng cảm

- The hero was very brave.
- Người anh hùng đó rất dũng cảm.

- Anyway, WITNESS has been trying to arm the brave people.
- Dù sao, WITNESS đã và đang cố gắng trang bị cho những người dũng cảm.

bravery/ˈbreɪvəri/(n):sự dũng cảm

- They were awarded medals for their bravery.
- Họ được tặng thưởng huy chương vì sự dũng cảm của mình.

- It's awarded for bravery.
- Được tặng thưởng vì lòng can đảm.

break into/breɪk ˈɪntuː/(v):đột nhập

- A burglar breaks into houses to steal things.
- Tên trộm nhà đột nhập vào các tòa nhà và ăn trộm các thứ.

- Break into peals of laugher
- Phá ra một tràng cười

shoplifter/ˈʃɒpˌlɪftər/(n):kẻ ăn cắp ở cửa hàng

- A shoplifter has just been arrested by the police.
- Một kẻ ăn cắp đồ ở cửa hàng vừa bị cảnh sát bắt.

- In one case, inspectors said a "prolific" shoplifter who had also assaulted a police officer had never been to court, despite four years of offending. 
- Trong một trường hợp, các thanh tra cho biết một người bán hàng "sung mãn" cũng đã hành hung một sĩ quan cảnh sát chưa bao giờ ra tòa, mặc dù đã 4 năm vi phạm.

coward/ˈkaʊəd/(n adj):người hèn nhát hèn nhát

- A coward is someone who is not brave.
- Người hèn nhát là người không dũng cảm.

- you miserable coward
- bạn là đồ nhát gan

tenant/ˈtenənt/(n):người thuê (nhà, đất)

- A tenant is someone who rents a house or a flat.
- Tenant là người đi thuê nhà hoặc căn hộ.

- when can I clean this place up and get a new tenant in here.
- khi nào thì tôi có thể dọn dẹp căn hộ này và cho người khác mướn.

pacifist/ˈpæsɪfɪst/(n):người theo chủ nghĩa hòa bình

- He has been a pacifist since he left the war.
- Ông ấy là người theo chủ nghĩa hòa bình từ khi rời cuộc chiến tranh đó.

- You will not believe this, but in my heart I'm a pacifist.
- Có thể em không tin điều này, nhưng tôi là một người chuộng hoà bình

orphan/ˈɔːfən/(n):trẻ mồ côi

- An orphan is someone whose parents are dead.
- Trẻ mồ côi là người có cha mẹ đã mất.

- he has been an orphan since he was five
- anh ấy mồ côi từ lúc năm tuổi

impatient/ɪmˈpeɪʃənt/(adj):không kiên nhẫn

- He can't be a teacher - he is too impatient.
- Cậu ấy không thể là giáo viên được - cậu ấy mất kiên nhẫn quá.

- we impatient for the summer holidays to come
- chúng tôi nôn nóng chờ những ngày nghỉ hè sắp tới

release/rɪˈliːs/(v):thả, phóng thích

- He was released from prison last year.
- Anh ta được tha tù năm ngoái.

- death released him from his sufferings
- cái chết giải thoát cho anh ta khỏi những cơn đau đớn

express/iks'pres/(a):Nhanh

- It is an express service
- đó là dịch vụ chuyển phát nhanh

- I'm on the express train
- tôi đang đi trên con tàu tốc hành

facsimile/fæk'simili/(n):bản sao, máy fax

- Recently, high-quality facsimiles have been available.
- gần đây, các bản fax chất lượng cao đã có sẵn.

- facsimile is an exact copy, especially of written or printed material.
- fax là một bản sao chính xác, đặc biệt là tài liệu viết hoặc in.

customer/'kʌstəmə/(n):khách hàng

- marketing strategies to target potential customers
- chiến lược tiếp thị để nhắm mục tiêu khách hàng tiềm năng

- The company rewards loyal customers with discounts.
- Công ty thưởng cho những khách hàng thân thiết bằng chiết khấu.

Flower Telegram Service/'flauə 'teligræm 'sə:vis/(n):Dịch vụ điện hoa

- They use the Flower Telegram Service to send her a greetings card and a bunch of red roses on her birthday.
- Họ sử dụng Dịch vụ điện hoa để gửi cho cô ấy một tấm thiệp chúc mừng và một bó hoa hồng đỏ vào ngày sinh nhật của cô ấy.

- Flower telegram service is popular in my neighbourhood
- Dịch vụ điện hoa rất phổ biến ở khu vực của tôi

Message Call Service/'mesindʒə kɔ:l 'sə:vis/(n):dịch vụ điện thoại

- The Message Call Service helps you to notify the recipient of the time and place to receive the call.
- Dịch vụ điện thoại giúp bạn thông báo cho người nhận thời gian và địa điểm nhận cuộc gọi.

- He often uses the Message Call Service to call his girlfriend
- Anh ấy thường sử dụng dịch vụ điện thoại để gọi bạn gái

receive/ri'si:v/(v):nhận

- She received many messages of support.
- Cô nhận được nhiều tin nhắn ủng hộ.

- Police had received information about a planned post office robbery.
- Cảnh sát đã nhận được thông tin về một vụ cướp bưu điện được lên kế hoạch.

presspres(n):Báo chí

- The charity invited the press the presentation of its plans
- Tổ chức từ thiện đã mời báo chí đến để trình bày về kế hoạch của mình

- The press was out in force at the awards ceremony
- Báo chí đã có mặt tại lễ trao giải

Express Mail Service/iks'pres meil 'sə:vis/(n):Dịch vụ chuyển phát nhanh

- Express Mail Service is an international postal service, for documents and merchandise.
- Dịch vụ Chuyển phát nhanh là một dịch vụ bưu chính quốc tế, dành cho các tài liệu và hàng hóa.

- Express Mail Service is the fastest international mail service conveniently to over 120 countries and territories worldwide.
- Dịch vụ chuyển phát nhanh là dịch vụ bưu điện quốc tế nhanh nhất thuận tiện hơn trên 120 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.

equip/i'kwip/(v):Trang bị

- It's going to cost $4 million to equip the hospital
- Sẽ tốn 4 triệu đô la để trang bị cho bệnh viện

- . All the police officers were equipped with shields to defend themselves against the rioters
- Tất cả các sĩ quan cảnh sát đều được trang bị khiên để tự vệ trước những kẻ bạo loạn

service'sə:vis(n):Dịch vụ

- There is a very limited bus service on Sundays
- Chủ nhật có dịch vụ xe buýt rất giới hạn

- We hope to be operating a normal service as soon as possible
- Chúng tôi hy vọng sẽ hoạt động một dịch vụ bình thường càng sớm càng tốt

technology/tek'nɔlədʒi/(n):công nghệ

- small businesses that are involved with emerging technologies
- các doanh nghiệp nhỏ có liên quan đến các công nghệ mới nổi

- the use of the latest digital technology to create a virtual world
- việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số mới nhất để tạo ra một thế giới ảo

Clerk/klɑ:k/(n):Thư kí

- these positions fell to police officers and civilian clerks.
- những vị trí này đã rơi vào các sĩ quan cảnh sát và thư kí dân sự.

- Four general principles would be followed by the census clerks
- Bốn nguyên tắc chung sẽ được theo sau bởi thư kí dân số.

greetings card/'gri:tiηkɑ:d/(n):thiệp chúc mừng

- Millions of greetings cards are sent at Christmas.
- Hàng triệu thiệp chúc mừng được gửi vào dịp Giáng sinh.

- The greetings card industry is a multi-billion dollar industry.
- Ngành công nghiệp thiệp chúc mừng là một ngành công nghiệp trị giá hàng tỷ đô la.

telephone line/'telifoun lain/(n):Đường dây điện thoại

- Telephone lines are connected to the public switched telephone network
- Đường dây điện thoại được kết nối với mạng điện thoại công cộng

- Telephone lines are used to deliver landline telephone service and Digital subscriber line (DSL) phone cable service to the premises
- Đường dây điện thoại được sử dụng để cung cấp dịch vụ điện thoại cố định và dịch vụ cáp điện thoại di động (DSL) cho các cơ sở

advantage/əd'vɑ:ntidʒ/(n):thuận lợi, lợi thế

- The company was able to gain a competitive advantage over its rivals by reducing costs.
- Công ty có thể đạt được lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ bằng cách giảm chi phí.

- Being tall gave him an advantage over the other players.
- Với chiều cao giúp anh có lợi thế hơn so với các cầu thủ khác.

cell phone/sel foun/(n):điện thoại di động

- I talked to her on my cell phone.
- Tôi đã nói chuyện với cô ấy trên điện thoại di động của mình.

- The use of cellular phones is not permitted on most aircraft.
- Việc sử dụng điện thoại di động không được phép trên hầu hết các máy bay.

fixed/fikst/(a):cố định

- Speeders risk a fixed penalty of £60.
- Các cầu thủ tốc độ có nguy cơ bị phạt cố định 60 bảng.

- The money has been invested for a fixed period.
- Tiền đã được đầu tư trong một khoảng thời gian cố định.

director/di'rektə/(n):giám đốc

- She is a director at the Centre/​Center for Consumer Research.
- Cô là giám đốc tại Trung tâm / Trung tâm Nghiên cứu Người tiêu dùng.

- Pension rules are different if you are self-employed or a company director.
- Các quy định về lương hưu sẽ khác nếu bạn tự kinh doanh hoặc là giám đốc công ty.

dissatisfactiondi,sætis'fæk∫n(n):sự không hài lòng

- At the moment she's experiencing a lot of dissatisfaction with her job
- Hiện tại, cô ấy đang trải qua rất nhiều sự không hài lòng với công việc của mình

- Researchers found widespread dissatisfaction among doctors
- Các nhà nghiên cứu nhận thấy sự bất mãn rộng rãi giữa các bác sĩ

on the phone/foun/(exp):đang nói chuyện điện thoại

- We speak on the phone about twice a week
- Chúng tôi nói chuyện điện thoại hai lần một tuần

- They quarrel with each other on the phone
- Họ cãi nhau qua điện thoại

neural network/ˌnjʊə.rəl ˈnet.wɜːk/(n):Mạng nơ-ron

- Neural networks can learn solutions to difficult problems.
- Mạng nơ-ron có thể học giải pháp cho những vấn đề khó khăn.

- There is a probability that the neural network misclassifies a grasp.
- Có một xác suất rằng mạng nơ-ron phân loại sai một nắm bắt.

disadvantage/disəd'vɑ:ntidʒ/(n):Bất lợi

- One disadvantage of living in the town is the lack of safe places for children to play
- Một điều bất lợi khi sống ở thị trấn là thiếu nơi vui chơi an toàn cho trẻ em

- We need to consider whether the disadvantages of the plan outweigh the advantages
- Chúng ta cần cân nhắc xem nhược điểm của phương án có lớn hơn ưu điểm không

graphic/græfik/(n):hình đồ họa, hình ảnh

- He kept telling us about his operation, in the most graphic detail.
- Anh ấy tiếp tục kể cho chúng tôi nghe về hoạt động của anh ấy, bằng hình ảnh chi tiết nhất .

- This is a very graphic account of life in Victorian England.
- Đây là một tường thuật rất đồ họa về cuộc sống ở Anh thời Victoria.

clerk/klɑ:k/(n):nhân viên bán hàng

- The clerk at the counter gave me too little change.
- Nhân viên quầy giao cho tôi quá ít tiền lẻ.

- The sales clerk answered all our questions.
- Nhân viên bán hàng đã trả lời tất cả các câu hỏi của chúng tôi.

pickpocket/'pikpɔkit/(n):kẻ móc túi

- Watch out for pickpockets, especially at the train station.
- Đề phòng những kẻ móc túi, đặc biệt là ở ga tàu.

- He was pickpocketed at the carnival
- Anh ta đã bị móc túi tại lễ hội hóa trang .