Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 8: CELEBRATIONS

agrarian/əˈgreəriən/(adj):thuộc về nghề nông, nông dân

- Agrarian people depend on the lunar calendar to care for their crops.
- Người nông dân phụ thuộc vào lịch âm để chăm sóc cho cây trồng.

- This part of the country is mainly agrarian.
- Phần này của đất nước chủ yếu là nông nghiệp.

comment/ ˈkɒment/(n):lời nhận xét

- People should only make positive comments during the days of Tet.
- Mọi người chỉ nên đưa ra nhũng lời nhận xét tốt đẹp vào những ngày Tết.

- My mum always comments on what I'm wearing.
- Mẹ tôi luôn nhận xét về những gì tôi đang mặc.

dress up/'dres ʌp/(v):ăn mặc đẹp

- She dressed up to attend the ceremony.
- Cô ấy ăn mặc đẹp để tham dự lễ kỉ niệm.

- He dressed up as a cowboy for the party.
- Anh ấy ăn mặc như một cao bồi cho bữa tiệc.

fireworks/ˈfaɪəwɜːks/(n):pháo hoa

- Our family often watches fireworks on New Year's Eve.
- Gia đình tôi thường xem pháo hoa vào đêm giao thừa.

- On the night of the 30th of Tet, my family set off fireworks together to welcome the New Year
- Đêm 30 Tết cả nhà cùng nhau đốt pháo đón giao thừa.

get together/get təˈgeðə(r)/(v):tụ tập, đoàn tụ

- All the members of my family always get together at my grandparents' house at Tet.
- Tất cả thành viên trong gia đình tôi thường tụ tập ở nhà ông bà vào ngày Tết.

- She went home for a family get-together over the weekend.
- Cô ấy đã về nhà để họp mặt gia đình vào cuối tuần.

grand/grænd /(adj):hoành tráng, quan trọng

- The Lunar New Year is the grandest occasion of the year.
- Tết âm lịch là ngày lễ quan trọng nhất trong năm.

- The novel deals with grand themes, but is never heavy or pretentious.
- Cuốn tiểu thuyết đề cập đến những chủ đề lớn, nhưng không bao giờ nặng nề hay khoa trương.

green bean/gri:n bi:n/(n):đỗ xanh

- Banh Chung is made from sticky rice, green beans and fatty pork.
- Bánh chưng được làm từ gạo nếp, đỗ xanh và thịt mỡ.

- Hebei has the habit of using jujube, small red beans and green beans to steam "nian gao".
- Hà Bắc có thói quen dùng táo tàu, đậu đỏ nhỏ và đậu xanh để hấp “nian gao”.

influence/ˈɪnfluəns/(v):ảnh hưởng

- My father was the biggest influence on my character.
- Bố tôi là người ảnh hưởng lớn nhất tới tính cách tôi.

- He has a huge amount of influence over the city council.
- Anh ta có ảnh hưởng rất lớn đối với hội đồng thành phố.

kumquat tree/ˈkʌmkwɒt tri:/(n):cây quất

- In the North of Vietnam the kumquat tree is a popular plant at Tet.
- Cây quất là loại cây phổ biến ở miền Bắc Việt Nam có vào dịp Tết.

- Vietnamese families also buy home peach blossom trees, kumquat trees and orange trees.
- Các gia đình Việt cũng sắm về nhà những cây hoa đào, cây quất, cây cam.

longevity/lɒnˈdʒevəti/(n):trường thọ

- We wish you both health and longevity.
- Chúng tôi chúc bạn sức khỏe và sự trường thọ.

- For longevity in car design, you need to keep it simple.
- Để có tuổi thọ trong thiết kế xe hơi, bạn cần phải giữ cho nó đơn giản.

lucky money/'lʌki 'mʌni/(n):tiền mừng tuổi

- Children receive lucky money inside red envelopes at Tet.
- Trẻ nhỏ thường nhận tiền mừng tuổi trong phong bao đỏ vào ngày Tết.

- In Vietnam, the lucky money has two names depending on different regions
- Ở Việt Nam, lì xì có hai tên gọi tùy theo từng vùng miền khác nhau

parade/pə´reid/(n):cuộc diễu hành

- Later that day there was a torchlight parade around the streets.
- Muộn hơn trong ngày đã có một cuộc diễu hành đuốc xung quanh các con phố.

- Live music and a parade set an upbeat mood for the official opening.
- Nhạc sống và một cuộc diễu hành tạo nên tâm trạng lạc quan cho buổi khai mạc chính thức.

plum/plʌm/(n):quả mận

- Plums are popular in the northern areas.
- Quả mận rất phổ biến ở khu vực phía Bắc.

- These plums are a bit sour.
- Những quả mận này hơi chua.

pray/prei/(v):cầu mong, cầu nguyện

- People often go to a pagoda to pray for good things in their life.
- Người ta thường đi chùa cầu mong những điều may mắn trong cuộc sống.

- She knelt and prayed silently.
- Cô quỳ xuống và thầm cầu nguyện.

shrine/∫rain/(n):đền thờ

- Japanese people often go to a shrine at Tet.
- Người Nhật thường đến các đền thờ vào dịp Tết.

- Islam's most sacred shrine is at Mecca in Saudi Arabia.
- Đền thờ linh thiêng nhất của đạo Hồi là tại Mecca ở Ả Rập Saudi.

represent/repri'zent/(v):đại diện, tượng trưng cho

- The colour violet represents faith.
- Màu tím tượng trưng cho sự thủy chung.

- They purport to represent the wishes of the majority of parents at the school.
- Họ có mục đích đại diện cho mong muốn của đa số phụ huynh tại trường.

pine tree/paɪn tri:/(n):cây thông

- The Japanese usually decorate their houses with some small pine trees.
- Người Nhật thường trang trí nhà cửa bằng những cây thông nhỏ.

- I love the smell of pine trees.
- Tôi yêu mùi của cây thông.

apricot blossom/'eiprikɔt 'blɔsəm/(n):hoa mai

- Apricot blossom is a popular flower on Tet holiday in Vietnam
- Hoa mai là loài hoa phổ biến ttrong ngày Tết ở Việt Nam

- The apricot flower is yellow, a symbol of prosperity
- Hoa mai màu vàng, một biểu tượng của sự thịnh vượng

cauliflower/'kɔliflauə/(n):súp lơ, bông cải

- The only crop investigated was cauliflower
- Cây trồng duy nhất được điều tra là súp lơ

- The purpose of permitting the import of cauliflowers is to keep the price down
- Mục đích cho phép nhập khẩu súp lơ là để hạ giá.

depend (on)/di'pend/(v):Tùy vào

- She was a fiercely independent lady who refused to depend on anyone.
- Cô ấy là một quý cô độc lập quyết liệt, không chịu phụ thuộc vào bất cứ ai.

- He always depends on his parents
- Anh ấy luôn phụ thuộc vào bố mẹ

fatty /'fæti/(n):mỡ

- Goose is very fatty meat.
- Ngỗng là một loại thịt rất mỡ

- Pork has a lot of fattíe
- Thịt lợn có nhiều mỡ

Mid-Autumn Festival/mid 'ɔ:təm 'festivəl/(n):tết trung thu

- Mid-Autumn Festival is a children's day
- Tết Trung Thu là ngày tết của trẻ em

- Children are often given gifts by adults on Mid-Autumn Festival
- trẻ em thường được người lớn tặng quà vào Tết Trung Thu

National Independence Day/'næ∫nəl ,indi'pendəns dei/(n):Ngày Quốc Khánh

- National Independence Day is always celebrated on September 2nd.
- Ngày Quốc khánh luôn được tổ chức vào ngày 2 tháng 9.

- National Independence Day marks Vietnam's declaration of independence from France on this day in 1945.
- Ngày Quốc khánh đánh dấu việc Việt Nam tuyên bố độc lập khỏi Pháp vào ngày này năm 1945.

overthrowouvə'θrou(v):Lật đổ

- He allegedly plotted to overthrow the government
- Anh ta bị cáo buộc âm mưu lật đổ chính phủ

- The overthrow of the dictatorship occurred in 1922
- Sự lật đổ chế độ độc tài xảy ra vào năm 1922

peach blossom/pi:t∫'blɔsəm/(n):hoa đào

- My family often buys peach blossoms on New Year's Day
- Gia đình tôi thường mua hoa đào vào ngày tết

- Peach blossom is the symbol of the North
- hoa đào là biểu tượng của miền Bắc

positive/'pɔzətiv/(a):Tích cực

- The past ten years have seen some very positive developments in East-West relations
- Mười năm qua đã chứng kiến ​​một số bước phát triển rất tích cực trong quan hệ Đông-Tây

- There was a very positive response to our new design - people seemed very pleased with it.
- Đã có phản hồi rất tích cực đối với thiết kế mới của chúng tôi - mọi người dường như rất hài lòng với nó.

roast turkey/roust 'tə:ki/(n):gà lôi quay

- Roast Turkey is a traditional dish for Thanksgiving in the US
- Gà tây nướng là món ăn truyền thống trong Lễ Tạ ơn ở Mỹ

- Roast Turkey is normally dry if you don’t soak it in the brine overnight.
- Gà tây nướng thường khô nếu bạn không ngâm trong nước muối qua đêm.

preparation/prepə'rei∫n]/(n):Sự chuẩn bị

- The team blamed injuries and lack of preparation for their failure to win
- Đội đổ lỗi cho chấn thương và thiếu sự chuẩn bị dẫn đến việc họ không thể giành chiến thắng

- The teacher didn't seem to have done much preparation for the class.
- Giáo viên dường như không làm nhiều việc chuẩn bị cho lớp.

solar calendar/'soulə 'kælində/(n):Dương lịch

- A solar calendar is a calendar whose dates indicate the season or almost equivalently the apparent position of the Sun relative to the stars
- Dương lịch là lịch có ngày chỉ mùa hoặc gần như tương đương với vị trí biểu kiến ​​của Mặt trời so với các vì sao

- Solar calendar, any dating system based on the seasonal year of approximately 365 1/4 days
- Lịch mặt trời, bất kỳ hệ thống hẹn hò nào dựa trên năm theo mùa của khoảng 365 ngày 1/4

sticky rice/'stiki rais/(n):xôi

- I ate sticky rice every day in Thailand.
- Tôi đã ăn xôi mỗi ngày ở Thái Lan.

- This dish goes very well with sticky rice.
- Món này ăn với xôi rất hợp.

Thanksgiving/'θæηks,giviη/(n):Lễ tạ ơn

- Thanksgiving is a national holiday celebrated on various dates in the United States, Canada, Grenada, Saint Lucia, and Liberia.
- Lễ Tạ ơn là một kỳ nghỉ quốc gia được tổ chức vào các ngày khác nhau ở Hoa Kỳ, Canada, Grenada, Saint Lucia và Liberia.

- Thanksgiving began as a day of giving thanks and sacrifice for the blessing of the harvest and of the preceding year
- Lễ Tạ ơn bắt đầu như một ngày cảm ơn và hy sinh cho sự ban phước của vụ thu hoạch và của năm trước

ward off/wɔ:d/(v):Né tránh

- He used his umbrella to ward off the fierce sun
- Anh dùng ô để tránh cái nắng gay gắt

- In the winter I take vitamin C to ward off colds
- Vào mùa đông, tôi uống vitamin C để tránh cảm lạnh

pagodapə'goudə(n):Ngôi chùa

- A pagoda is a tiered tower with multiple eaves common to China, Japan, Korea, Vietnam and other parts of Asia
- Chùa là một ngôi tháp nhiều tầng với nhiều mái hiên phổ biến ở Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam và các khu vực khác của châu Á

- Most pagodas were built to have a religious function
- Hầu hết các chùa được xây dựng để có chức năng tôn giáo

lunar calendar/'lu:nə 'kælində/(n):âm lịch

- Lunar New Year is the first festival of the new year according to the lunar calendar of East Asian ethnic groups
- Tết Nguyên Đán là dịp lễ đầu năm mới theo âm lịch của các dân tộc Đông Á

- The Mid-Autumn Festival according to the lunar calendar is the full moon day of August every year
- Tết Trung Thu theo Âm lịch là ngày Rằm tháng 8 hằng năm

do a clean up/kli:n/(Exp):Dọn dẹp sạch sẽ

- My mom is doing a clean up at the moment
- Mẹ tôi đang dọn dẹp hiện tại

- I oftens do a clean up twice a week
- Tôi thường dọn dẹp hai lần một tuần

French fries/frent∫ fraiz/(n):Khoai tây chiên

- You shouldn't eat too much French fries because it is not good for your health
- Bạn không nên ăn quá nhiều khoai tây chiên vì không tốt cho sức khỏe

- French fries are my favourite junk food
- Khoai tây chiên là món ăn vặt yêu thích của tôi

good spirit/gud 'spirit/(n):tinh thần tốt

- Must have good health and spirit to overcome the epidemic
- phải có sức khỏe và tinh thần tốt mới vượt qua đucợ dịch bệnh

- A clear mind and a good spirit will work effectively
- đầu óc tỉnh táo và tinh thần tốt thì mới làm việc có hiệu quả

crop/krɔp/(n):Mùa vụ

- After three crop failures in a row, the people face starvation
- Sau ba vụ mất mùa liên tiếp, người dân đối mặt với nạn đói.

- He gave a lecture on crop and animal husbandry
- Ông đã thuyết trình về cây trồng và chăn nuôi

depend/di'pend/(on v):tùy thuộc

- Starting salary varies depending on experience.
- Mức lương khởi điểm dao động tùy thuộc vào kinh nghiệm.

- He either resigned or was sacked, depending on who you talk to.
- Anh ta từ chức hoặc bị sa thải, tùy thuộc vào người bạn nói chuyện với.