Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 7: WORLD POPULATION

birth-control method/bə:θkən'troul 'meθəd/(n):phương pháp hạn chế sinh đẻ

- Safe birth-control methods for family planning are not available to those living in the mountainous areas.
- Các phương pháp hạn chế sinh đẻ an toàn để kế hoạch hóa gia đình không sẵn có đối với những người sống ở khu vực miền núi.

- I'm not on the birth-control method
- Tôi không sử dụng phương pháp ngừa thai

decrease/'di:kri:s/(v):làm giảm

- A high population growth rate decreases economic development.
- Tốc độ tăng trưởng dân số cao làm giảm sự phát triển kinh tế.

- The tests show that the tumour has decreased in size since we started treatment.
- Các xét nghiệm cho thấy khối u đã giảm kích thước kể từ khi chúng tôi bắt đầu điều trị.

family planning/ˈfæmili /(n):kế hoạch hóa gia đình

- Family planning is essential for each family and the whole society.
- Kế hoạch hóa gia đình là điều cần thiết đối với mỗi gia đình và toàn xã hội.

- These data were also compared to the family planning technique selected.
- Những dữ liệu này cũng được so sánh với kỹ thuật kế hoạch hóa gia đình đã chọn.

double/'dʌbl/(v):gấp đôi

- The world population doubled from 1945 to 1970
- Dân số thế giới tăng gấp đôi từ năm 1945 đến năm 1970.

- Everything he says has a double meaning
- Mọi điều anh ấy nói đều có ý nghĩa kép

figure/ figɜ:/(n):con số

- These are all figures: 5, 12, 1997.
- 5, 12, 1997 là những con số.

- If we want to be successful, let's start number zero
- Nếu chúng ta muốn thành công, hãy bắt đầu lại từ con số 0

increase/in'kri:s/(v):gia tăng, tăng lên

- The number of injuries from automobile accidents increases every year.
- Số lượng thương vong từ các vụ tai nạn ô tô tăng lên hàng năm.

- Incidents of armed robbery have increased over the last few years.
- Các vụ cướp có vũ trang đã gia tăng trong vài năm qua.

overpopulation/'ouvə,pɔpju'leiʃn/(n):sự đông dân quá mức

- Many environmental, social, and economic problems stem from the overpopulation problem.
- Nhiều vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường xuất phát từ vấn đề đông dân quá mức.

- Overpopulation is one of the country's most pressing social problems.
- Dân số quá đông là một trong những vấn đề xã hội cấp bách nhất của đất nước.

probably/´prɔbəbli/(adv):có thể, có lẽ

- The decision to set up a new company is probably his most risky decision.
- Quyết định lập công ti có lẽ là quyết định mạo hiểm nhất của anh ấy.

- I'll probably be home by midnight.
- Có lẽ tôi sẽ về nhà trước nửa đêm.

raise animal/reiz 'æniməl/():nuôi động vật

- My grandparents raise many kinds of animals.
- Ông bà tôi nuôi rất nhiều loại động vật.

- In the zoo, there are many raise animals such as orangutans, baboons, ...
- Trong vườn thú, có rất nhiều động vật được nuôi như đười ươi, khỉ đầu chó, ...

third world/θə:d wɜ:ld/(n):Thế giới thứ ba

- Most of the countries in the third world are very poor.
- Hầu hết các nước thuộc thế giới thứ ba đều rất nghèo.

- The term "Developing World" is now considered to be more acceptable than "Third World".
- Thuật ngữ "Thế giới đang phát triển" hiện được coi là dễ chấp nhận hơn "Thế giới thứ ba".

developing country/di'veləpiη 'kʌntri/(n):nước đang phát triển

- Ministers insist that freer trade could reduce poverty in developing countries.
- Các bộ trưởng nhấn mạnh rằng thương mại tự do hơn có thể giảm đói nghèo ở các nước đang phát triển.

- The World Bank is being urged to write off debts from developing countries.
- Ngân hàng Thế giới đang được thúc giục xóa nợ từ các nước đang phát triển.

claim/kleim/(n,v):(sự) đòi hỏi

- He claims a large amount of compensation
- Anh ta đòi hỏi một số tiền bồi thường lớn

- I will fulfill your claims
- Tôi sẽ đáp ứng sự đòi hỏi của bạn

expert/'ekspə:t/(n):Chuyên gia

- The competition will be judged by a panel of experts
- Cuộc thi sẽ được đánh giá bởi một hội đồng chuyên gia

- Most medical experts believe that breastfeeding is better than bottlefeeding
- Hầu hết các chuyên gia y tế cho rằng nuôi con bằng sữa mẹ tốt hơn bú bình

explosion/iks'plouʒn/(n):sự bùng nổ

- Fortunately there was no one in the house at the time of the explosion
- May mắn thay không có ai trong nhà vào thời điểm xảy ra vụ nổ

- The explosion sent pieces of metal and glass hurtling through the air
- Vụ nổ đã tung các mảnh kim loại và thủy tinh bay trong không khí

punishment/'pʌni∫mənt/(n):Hình phạt

- Many people think that the death penalty is too severe a punishment for any crime
- Nhiều người cho rằng tử hình là hình phạt quá nặng cho bất cứ tội danh nào

- Drink-driving is one case in which severe punishment seems to work as a deterrent
- Uống rượu lái xe là một trong những trường hợp mà hình phạt nghiêm khắc dường như có tác dụng răn đe

quarrel/'kwɔrəl/(n,v):(sự) cãi nhau

- they had a bitter quarrel about/over some money three years ago and they haven't spoken to each other since.
- họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt về / về một số tiền ba năm trước và họ đã không nói chuyện với nhau kể từ đó.

- We don’t quarrel with the people of your country
- Chúng tôi không cãi vã với người dân nước bạn

Petroleum/pə'trouliəm/(n):Dầu mỏ, dầu hỏa

- Products which are petroleum-based are highly inflammable.
- Các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu mỏ rất dễ cháy.

- Petrol and diesel are produced from petroleum.
- Xăng và dầu diesel được sản xuất từ ​​dầu mỏ.

living standard/'liviη 'stændəd/(n):mức sống

- The standard of living in many developing countries is low
- Mức sống ở nhiều nước đang phát triển thấp

- their standard of living account for these patterns.
- mức sống của họ giải thích cho các khuôn mẫu này.

improvement/im'pru:vmənt/(n):Sự cải thiện

- Local parents successfully campaigned for safety improvements at the playground.
- Phụ huynh địa phương đã vận động thành công để cải thiện an toàn tại sân chơi.

- The report suggests that there has only been a marginal improvement in women's pay over the past few years.
- Báo cáo cho thấy mức lương của phụ nữ chỉ được cải thiện nhẹ trong vài năm qua.

fresh water/fre∫ 'wɔ:tə/(n):nước ngọt

- Duckweed only grows in fresh water
- Bèo cám chỉ phát triển trong nước ngọt

- Lake Superior is the world's largest body of fresh water
- Hồ Superior là hồ nước ngọt lớn nhất thế giới

implement/'implimənt/(v):Thực hiện

- The determination of policy is not your business - your job is to implement it
- Việc xác định chính sách không phải là việc của bạn - công việc của bạn là thực hiện nó

- Local councils will be given some leeway as to how they implement the legislation
- Các hội đồng địa phương sẽ được giải quyết một số thời gian về cách họ thực hiện luật

generation/,dʒenə'rei∫n/(n):thế hệ

- The younger generation smokes less than their parents did.
- Thế hệ trẻ hút thuốc ít hơn thế hệ cha mẹ của họ.

- There were at least three generations - grandparents, parents and children - at the wedding.
- Có ít nhất ba thế hệ - ông bà, cha mẹ và con cái - dự đám cưới.

growth/grouθ/(n):tăng trưởng

- The government is trying to limit population growth.
- Chính phủ đang cố gắng hạn chế sự gia tăng dân số.

- The rapid growth of opposition to the plan has surprised the mayor
- Sự gia tăng nhanh chóng của sự phản đối đối với kế hoạch đã khiến thị trưởng ngạc nhiên

government/'gʌvnmənt/(n):chính phủ

- The government is spending millions of dollars in its attempt to combat drug abuse
- Chính phủ đang chi hàng triệu đô la trong nỗ lực chống lạm dụng ma túy

- Unlike the present government, we believe in serving the community
- Không giống như chính phủ hiện tại, chúng tôi tin tưởng vào việc phục vụ cộng đồng

insurance/in'∫uərəns/(v):sự bảo hiểm

- It's worth your while taking out travel insurance before you travel
- Việc mua bảo hiểm du lịch trước khi bạn đi du lịch rất đáng giá

- When my bike was stolen, I claimed on the insurance and got £150 back.
- Khi chiếc xe đạp của tôi bị đánh cắp, tôi đã yêu cầu bảo hiểm và nhận lại 150 bảng Anh.

lacklæk(n):Sự thiếu hụt

- Her only problem is a lack of confidence.
- Vấn đề duy nhất của cô ấy là thiếu tự tin.

- Lack of sleep had made him irritable
- Thiếu ngủ đã khiến anh trở nên cáu kỉnh

limited/'limitid/(a):có giới hạn

- Places on the bus are limited to 50 - so book early!
- Số lượng chỗ trên xe buýt chỉ có 50 chỗ - vì vậy hãy đặt chỗ sớm!

- The problem of stress is certainly not limited to people who work (= it exists for others too).
- Vấn đề căng thẳng chắc chắn không chỉ giới hạn ở những người làm việc (= nó cũng tồn tại đối với những người khác).

living condition/'liviη kən'di∫n/(n):điều kiện sống

- A person's living conditions depend increasingly on the pensions received.
- Điều kiện sống của một người ngày càng phụ thuộc vào lương hưu nhận được.

- They made many visits to each household and examined its working and living conditions.
- Họ đã nhiều lần đến từng hộ gia đình và xem xét điều kiện sống và làm việc của họ.

population/,pɔpju'lei∫n/(n):dân số

- Ten percent of the population lived in poverty.
- Mười phần trăm dân số sống trong cảnh nghèo đói.

- In 1992 the population of Cairo was approximately 6,500,000.
- Năm 1992, dân số của Cairo là khoảng 6.500.000.

death rate/'deθreit/(n):tỉ lệ tử vong

- Geographically, the death rate from the disease was highest in southeast Seattle at about 40% and lowest on Mercer Island at about 10%.
- Về mặt địa lý, tỷ lệ tử vong do căn bệnh này cao nhất ở đông nam Seattle vào khoảng 40% và thấp nhất ở Đảo Mercer vào khoảng 10%.

- death rate number raise
- tăng tỷ lệ tử vong

A.D. (before Christ)(Anno Domini /'ænou'dɔminai/ n):sau công nguyên

- In (the year) 90 A.D.
- Vào năm 90 sau công nguyên

- - Until A.D. 1200, the Great Plains were virtually unpopulated
- Cho đến năm 1200 sau Công nguyên, vùng đại bình nguyên hầu như vẫn vắng bóng người.

B.C.(before Christ)(Before Christ /bi'fɔ: kraist/ n):trước công nguyên

- From 20 B.C. to A.D. 50 is 70 years.
- Từ năm 20 trước công nguyên đến năm 50 sau Công nguyên là 70 năm.

- BC, before Jesus was born
- trước Công nguyên, trước khi Chúa Jesus ra đời

awareness/ə'weənis/(n):ý thức, nhận thức

- The leaflet has been produced to increase public awareness of the disease.
- Tờ rơi đã được sản xuất để nâng cao nhận thức của cộng đồng về căn bệnh này.

- There is a growing awareness of the seriousness of this disease.
- Ngày càng có nhiều nhận thức về mức độ nghiêm trọng của căn bệnh này.

carry out/'kæri'aut/(v):tiến hành

- Dr Carter is researching on early Christian art.
- Tiến sĩ Carter đang nghiên cứu về nghệ thuật Cơ đốc giáo thời kỳ đầu.

- The hospital is carrying out tests to find out what's wrong with her.
- Bệnh viện đang tiến hành các xét nghiệm để tìm ra vấn đề gì xảy ra với cô ấy.

limit/'limit/(n,v):giới hạn

- Is there a limit on the amount of money you can claim?
- Có giới hạn về số tiền bạn có thể yêu cầu không?

- I think we ought to put a strict limit on the amount of time we can spend on the project.
- Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đặt ra một giới hạn nghiêm ngặt về lượng thời gian chúng ta có thể dành cho dự án.

overpopulated/,ouvə'pɔpjuleitid/(a):quá đông dân

- They are particularly rare in the difficult and not overpopulated field of comparative urban history and this is an excellent example of the genre.
- Chúng đặc biệt hiếm trong lĩnh vực lịch sử đô thị so sánh khó và không quá đông dân số và đây là một ví dụ xuất sắc của thể loại này.

- In the 1890s, people were deserting the countryside for overpopulated cities.
- Vào những năm 1890, người dân bỏ hoang vùng nông thôn để đến với các thành phố đông dân cư.

petroleum/pə'trouliəm/(n):dầu mỏ, dầu hỏa

- Petrol and diesel are produced from petroleum.
- Xăng và dầu diesel được sản xuất từ dầu mỏ.

- Products which are petroleum-based are highly inflammable.
- Các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu mỏ rất dễ cháy.

policy/'pɔləsi/(n):chính sách

- No smoking is company policy.
- Không hút thuốc là chính sách của công ty.

- It was an unpopular policy and caused many conflicts within the party.
- Đó là một chính sách không được lòng dân và gây ra một số xung đột trong nội bộ đảng.

raise/reiz/(v):tăng

- Mary Quant was the first fashion designer to raise hemlines.
- Mary Quant là nhà thiết kế thời trang đầu tiên nâng cao đường viền.

- He raised the window and leaned out.
- Anh nâng cửa sổ và nghiêng người ra ngoài.

religion/ri'lidʒən/(n):tôn giáo

- It seems to me that a lot of evil deeds are done in the name of religion.
- Đối với tôi, dường như rất nhiều hành động xấu xa được thực hiện dưới danh nghĩa tôn giáo.

- What do you think is the role of religion in the modern world ?
- Bạn nghĩ vai trò của tôn giáo trong thế giới hiện đại là gì?

resource/ri'sɔ:s ; ri'zɔ:s/(n):tài nguyên

- The country's greatest resource is the dedication of its workers.
- Nguồn lực lớn nhất của đất nước là sự cống hiến của người lao động.

- Britain's mineral resources include coal and gas deposits.
- Tài nguyên khoáng sản của Anh bao gồm các mỏ than và khí đốt.

salt water/'sɔ:lt,wɔ:tə/(n):nước mặn

- Coastal areas and small islands face unique groundwater problems because of their vulnerability to salt water intrusion.
- Các khu vực ven biển và các đảo nhỏ phải đối mặt với các vấn đề nước ngầm đặc biệt do dễ bị xâm nhập mặn.

- A microbiological ecosystem occurs whereby crystallized salt, lying in near-saturated salt water, is laden with microbial activity.
- Một hệ sinh thái vi sinh xảy ra theo đó muối kết tinh, nằm trong nước muối gần bão hòa, chứa đầy hoạt động của vi sinh vật.

solution/sə'lu:∫n/(n):giải pháp

- There's no easy solution to this problem.
- Không có giải pháp dễ dàng cho vấn đề này.

- She just seems so unhappy and I don't know what the solution is.
- Cô ấy có vẻ rất không vui và tôi không biết giải pháp là gì.

United Nations/ju:'naitid'nei∫nz/(n):Liên hiệp quốc

- Both nations are members of the United Nations
- Cả hai quốc gia đều là thành viên của Liên hợp quốc

- in 1995, Ksentini became the United Nations Special Rapporteur on Toxic Wastes
- năm 1995, Ksentini trở thành Báo cáo viên đặc biệt của Liên hợp quốc về Chất thải độc hại