Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 6: COMPETITIONS

stimulate/ˈstɪmjuleɪt/(v):khích lệ, khuyến khích

- Reading stories can stimulate children's imagination.
- Đọc truyện có thể thúc đẩy trí tưởng tượng của trẻ.

- The government plans to cut taxes to stimulate the economy.
- Chính phủ có kế hoạch cắt giảm thuế để kích thích nền kinh tế.

sponsor/ˈspɒnsər/(v):tài trợ

- Pepsi sponsored the AFF cup.
- Nhãn hàng Pepsi đã tài trợ giải bóng đá AFF.

- The event was sponsored by several local businesses.
- Sự kiện được tài trợ bởi một số doanh nghiệp địa phương.

worksheet/´wə:k¸ʃi:t/(n):tờ giấy làm bài

- Each group was given a worksheet to write their answers on.
- Mỗi nhóm được phát một tờ giấy để viết câu trả lời lên đó.

- The project worksheet spells out the scope of work to be done and how it will be financed.
- Bảng tính dự án trình bày rõ phạm vi công việc phải thực hiện và cách thức tài trợ.

observe/əbˈzɜrv/(v):quan sát, theo dõi

- Our teacher will observe and score our performance.
- Giáo viên sẽ quan sát và chấm điểm phần biểu diễn của chúng tôi.

- Children learn by observing adults.
- Trẻ em học bằng cách quan sát người lớn.

judge/dʒʌdʒ/(n):trọng tài, thẩm phán

- The judge's verdict was against the footballer..
- Phán quyết của trọng tài chống lại cầu thủ đó.

- In Britain, judges wear white wigs in court.
- Ở Anh, các thẩm phán đội tóc giả màu trắng trước tòa.

smoothly/ˈsmuːðli/(adv):một cách trôi chảy

- The competition was held smoothly.
- Giải thi đấu đã được tổ chức một cách trôi chảy.

- If all goes smoothly, we should arrive by nine o'clock
- Nếu mọi việc suôn sẻ, chúng ta nên đến trước chín giờ.

recite/rɪˈsaɪt/(v):ngâm (thơ), kể lại

- They earn millions of dollars per film by reciting poetry.
- Họ kiếm được hàng triệu đôla mỗi phim bằng cách đọc thơ.

- She proudly recited the Pledge of Allegiance.
- Cô tự hào đọc lại Lời cam kết trung thành.

appoint/əˈpɔɪnt/(v):chỉ định, bổ nhiệm

- She has been appointed Prime Minister.
- Cô ấy vừa được bổ nhiệm làm Thủ tướng.

- We've appointed three new teachers this year.
- Chúng tôi đã bổ nhiệm ba giáo viên mới trong năm nay.

poetry/ˈpəʊətri/(n):thi ca

- A poetry reading competition was held in our school last week.
- Một cuộc thi đọc thơ được tổ chức ở trường tôi tuần trước.

- She started writing poetry at a young age.
- Cô bắt đầu làm thơ từ khi còn trẻ.

participant/pɑrˈtɪsəpənt/(n):người tham dự

- There are 44 participants in this competition.
- Có 44 người tham dự giải thi đấu.

- She has been an active participant in the discussion.
- Cô ấy đã tham gia tích cực vào cuộc thảo luận.

procedure/prəˈsidʒər/(n):thủ tục

- She would like to know some information about the entry procedure for the competition.
- Cô ấy muốn biết một số thông tin về thủ tục tham dự cuộc thi.

- You must follow the correct procedure at all times.
- Bạn phải thực hiện đúng quy trình mọi lúc.

venue/ˈvenjuː/(n):nơi thi đấu

- My Dinh stadium is one of five main venues in the Asian Indoor Games.
- Sân vận động Mỹ Đình là một trong năm địa điểm thi đấu chính ở Đại hội thể dục thể thao châu Á trong nhà.

- An alternative venue for the concert is being sought
- Một địa điểm thay thế cho buổi hòa nhạc đang được tìm kiếm.

accuse of/ə'kju:z/(v):buộc tội

- you are accused of with me
- bạn bị buộc tội với tôi

- who is accuse of it?
- ai là người buộc tội nó?

admit/əd'mit/(v):thừa nhận, thú nhận

- At first he denied stealing the money but he later admitted (to) it.
- Lúc đầu, anh ta phủ nhận việc lấy trộm tiền nhưng sau đó anh ta đã thừa nhận (lấy) nó.

- I wasn't entirely honest with him, I admit.
- Tôi thừa nhận là tôi đã không hoàn toàn thành thật với anh ấy.

announce/ə'nauns/(v):công bố, thông báo

- They announced the death of their mother in the local paper.
- Họ đã thông báo về cái chết của mẹ mình trên tờ báo địa phương. .

- She announced the winner of the competition to an excited audience.
- Cô công bố người chiến thắng cuộc thi trước một khán giả vô cùng phấn khích

annual/'ænjuəl/(a):hàng năm

- an annual event/visit/holiday
- một sự kiện hàng năm / chuyến thăm / kỳ nghỉ

- Companies publish annual reports to inform the public about the previous year's activities.
- Các công ty công bố báo cáo hàng năm để thông báo cho công chúng về các hoạt động của năm trước.

apologize/ə'pɔlədʒaiz/(v):xin lỗi

- I must apologize to Isobel for my lateness.
- Tôi phải xin lỗi Isobel vì sự muộn màng của tôi.

- Trains may be subject to delay - we apologize for any inconvenience caused.
- Các chuyến tàu có thể bị chậm trễ - chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện này đã gây ra.

athletic/æθ'letik/(a):(thuộc) điền kinh

- He had the lithe, athletic body of a ballet dancer.
- Anh ta có thân hình vạm vỡ, lực lưỡng của một vũ công ba lê.

- she looks very athletic
- cô ta trông rất có năng khiếu điền kinh

champion/'t∫æmpjən/(n):nhà vô địch

- an Olympic champion
- một nhà vô địch Olympic

- She is the world champion for the third year in succession.
- Cô là nhà vô địch thế giới năm thứ ba liên tiếp.

compete/kəm'pi:t/(v):thi đấu, giành, cạnh tranh

- It's difficult for a small shop to compete against/with the big supermarkets.
- Rất khó để một cửa hàng nhỏ có thể cạnh tranh với / với các siêu thị lớn.

- Both girls compete for their father's attention.
- Cả hai cô gái đều tranh giành sự chú ý của bố.

competition/,kɔmpi'ti∫n/(n):cuộc thi đấu

- Competition for jobs is intense.
- Cạnh tranh về việc làm rất gay gắt.

- There's a lot of competition between computer companies.
- Có rất nhiều sự cạnh tranh giữa các công ty máy tính.

congratulate/kən'grætjuleit/(v):chúc mừng

- His plan was such a success that even his original critics had to congratulate him.
- Kế hoạch của anh thành công đến nỗi ngay cả những nhà phê bình ban đầu cũng phải chúc mừng anh.

- Granny rang up to congratulate him on passing his exams.
- Bà nội gọi lên để chúc mừng anh ấy đã vượt qua kỳ thi của mình.

congratulations/kən,grætju'lei∫n/(n):xin chúc mừng

- I passed my driving test.” “Congratulations!”
- Tôi đã vượt qua bài kiểm tra lái xe của mình." "Xin chúc mừng!"

- Give him my congratulations when you see him.
- Hãy chúc mừng của tôi đến anh ấy khi bạn gặp anh ấy.

contest/kən'test/(n):cuộc thi đấu

- a dance/sports contest
- một cuộc thi khiêu vũ / thể thao

- She's won a lot of beauty contests.
- Cô ấy đã chiến thắng rất nhiều cuộc thi sắc đẹp.

creative/kri:'eitiv/(a):sáng tạo

- She has been described as the creative colossus of the literary world.
- Cô đã được mô tả như một pho tượng sáng tạo của thế giới văn học.

- She's very creative on the design front .
- Cô ấy rất sáng tạo về mặt thiết kế.

detective/di'tektiv/(n):thám tử

- Godspeed, Detective.
- Chúc thượng lộ bình an, thám tử.

- So what's the plan, detective?
- Vậy kế hoạch là gì, thám tử?

entry procedure/'entri prə'si:dʒə/(n):thủ tục đăng ký

- I am entry procedure
- tôi đang làm thủ tục nhập cảnh

- the entry procedure is very complicated
- thủ tục nhập cảnh rất phức tạp

find out/faind/(v):tìm ra

- I found out that my mother was a model when she was young.
- Tôi đã phát hiện ra rằng mẹ tôi là một người mẫu khi bà ấy còn trẻ

- We went to the library to find out information about the life and work of Mark
- Chúng tôi đến thư viện để tìm hiểu thông tin về cuộc đời và công việc của Mark

general knowledge quiz/'dʒenərəl 'nɔlidʒ kwiz/(n):cuộc thi kiến thức phổ thông

- General Knowledge Quiz is an entertaining game application with a huge store of questions, including more than 3000 questions on many topics.
- Trắc nghiệm kiến thức chung là ứng dụng game giải trí với kho câu hỏi khổng lồ, bao gồm hơn 3000 câu hỏi thuộc nhiều chủ đề.

insist/in'sist/(on v):Nhấn mạnh, nhất quyết

- Please go first - I insist!
- Xin hãy đi trước - Tôi nhấn mạnh!

- She insisted on seeing her lawyer.
- Cô nhất quyết muốn gặp luật sư của mình.

native speaker/'neitiv 'spi:kə/(n):người bản xứ

- All our teachers are native speakers of English.
- Tất cả giáo viên của chúng tôi đều là người bản ngữ nói tiếng Anh.

- a native-speaker dictionary
- từ điển dành cho người bản ngữ

prevent/pri'vent/(v):ngăn ngừa, cản

- Label your suitcases to prevent confusion.
- Dán nhãn cho vali của bạn để tránh nhầm lẫn.

- His disability prevents him from driving.
- Khuyết tật của anh ấy ngăn cản anh ấy lái xe.

race/reis/(n):cuộc đua

- Do you know who won/lost the race?
- Bạn có biết ai đã thắng / thua cuộc đua không?

- Let's have a swimming race.
- Hãy có một cuộc đua bơi lội.

representative/,repri'zentətiv/(n):đại diện

- A representative from the tour company will meet you at the check-in.
- Đại diện của công ty du lịch sẽ gặp bạn lúc nhận phòng.

- He visited China in his official capacity as America's trade representative.
- Ông đã đến thăm Trung Quốc với tư cách chính thức là đại diện thương mại của Mỹ

score/skɔ:/(v):ghi bàn, ghi điểm

- tennant scored in the last minute of the game.
- Tennant đã ghi bàn ở phút cuối cùng của trận đấu.

- In American football, a touchdown scores six points.
- Trong bóng đá Mỹ, điểm chạm bóng là sáu điểm.

thank/θæηk /(v):cảm ơn

- On behalf of the entire company, I would like to thank you for all your work.
- Thay mặt toàn thể công ty, tôi xin gửi lời cảm ơn đến tất cả các bạn đã làm việc.

- In accepting this award, I would like to thank the producer, the director, the scriptwriter and, lastly, the film crew.
- Khi nhận giải thưởng này, tôi muốn gửi lời cảm ơn đến nhà sản xuất, đạo diễn, biên kịch và cuối cùng là đoàn làm phim.

spirit/'spirit/(n):tinh thần, khí thế

- I've been in high/low spirits (= feeling happy/sad) lately.
- Gần đây tôi có tinh thần cao / thấp (= cảm thấy vui / buồn).

- Her spirits lifted/rose (= she felt happier) as she read the letter.
- Tinh thần của cô ấy phấn chấn / phấn chấn lên (= cô ấy cảm thấy hạnh phúc hơn) khi cô ấy đọc bức thư.

warn against/wɔ:n/(v):cảnh báo

- We are warned against pilferers.
- Chúng tôi được dặn đề phòng những kẻ trộm vặt.

- Don’t do that! I warned you.
- Đừng làm vậy! Tôi cảnh cáo bạn rồi đó.

windowpane/'windou'pein/(n):ô cửa kính

- a single piece of glass in the window of a building
- một mảnh kính trong cửa sổ của tòa nhà

- There are not even windowpanes in his cell, and that in winter.
- Thậm chí không có ô cửa sổ trong phòng giam của anh ta, và đó là vào mùa đông.