Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 4: VOLUNTEER WORK

charity/ˈtʃærəti/(n):lòng bác ái, nhân đức, từ thiện

- This billionaire frequently does charity to help the disabled.
- Nhà tỉ phú này thường xuyên làm từ thiện giúp đỡ người tàn tật.

- Thanks to a large gift from an anonymous donor, the charity was able to continue its work.
- Nhờ một món quà lớn từ một nhà tài trợ giấu tên, tổ chức từ thiện đã có thể tiếp tục công việc của mình.

clear/klɪər/(v):dọn, dọn dẹp

- It's your turn to clear the table.
- Đến lượt em dọn bàn đấy.

- The water in the lake is so clear that you can see the bottom.
- Nước hồ trong đến mức có thể nhìn thấy đáy.

co-operate/koʊˈɒpəˌreɪt/(v):hợp tác, cộng tác, giúp đỡ

- Women should not co-operate in demeaning womanly things just so men can feel proud of themselves.
- Phụ nữ không nên cộng tác trong việc hạ thấp những thứ liên quan đến nữ giới để đàn ông có thể tự hào về bản thân họ.

- The two companies have cooperated in joint ventures for the past several years
- Hai công ty đã hợp tác liên doanh trong nhiều năm qua

co-ordinate/koʊˈɔːrdɪneɪt/(v):phối hợp, xếp đặt

- This month, our school is co-ordinating with a local charity to launch a programme to raise money for those who have suffered heavy flooding.
- Tháng này, trường chúng tôi sẽ phối hợp với tổ chức từ thiện địa phương để kêu gọi mọi người quyên tiền giúp đỡ những nạn nhân của trận lũ lụt kinh hoàng.

- Many charities are coordinating their efforts to distribute food to the region
- Nhiều tổ chức từ thiện đang phối hợp nỗ lực để phân phối thực phẩm cho khu vực

craft/krɑːft/(n):thủ công

- We hope you enjoy our wonderful collection of handmade crafts that have been imported from America.
- Chúng tôi hi vọng bạn sẽ thích thú bộ sưu tập đồ thủ công tuyệt mĩ làm bằng tay vừa được nhập khẩu từ Mỹ của chúng tôi.

- Knitting and weaving are popular crafts.
- Đan và dệt là những nghề thủ công phổ biến.

disadvantaged/ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/(a):bị thiệt thòi

- Many students take part in volunteer organizations to help disadvantaged children.
- Nhiều sinh viên tham gia vào các tổ chức tình nguyện để giúp đỡ những đứa trẻ bị thiệt thòi.

- The scheme was set up to help disadvantaged children.
- Đề án được thành lập để giúp đỡ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

donation/doʊˈneɪʃən/(n):sự đóng góp, dâng hiến

- We highly appreciate his generous donation to our school.
- Chúng tôi đánh giá cao sự đóng góp rộng rãi của ông ấy đối với trường học của chúng ta.

- Every year she makes a large donation to a worthy cause.
- Mỗi năm cô ấy đều đóng góp lớn cho một mục đích xứng đáng.

gratitude/ˈgrætɪtjuːd/(n):lòng biết ơn

- On Teachers' Day, students often express their gratitude to their teachers.
- Vào ngày nhà giáo, học sinh thường thể hiện lòng biết ơn của mình đối với các thầy cô giáo.

- Many of his patients gave works of art to Dr. Klein in gratitude.
- Nhiều bệnh nhân của ông đã tặng các tác phẩm nghệ thuật cho bác sĩ Klein để tỏ lòng biết ơn.

handicapped/ˈhændiˌkæpt/(a):tàn tật, bị tật nguyền

- At university, we volunteer to help handicapped children at Nguyen Dinh Chieu school.
- Thời sinh viên, chúng tôi đi tình nguyện giúp đỡ những đứa trẻ tàn tật ở trường Nguyễn Đình Chiểu.

- The neighbor has been disabled since birth
- Cô hàng xóm bị tàn tật từ khi sinh ra

issue/ˈɪʃuː/(v):phát, phát hành

- the issue of ammunition to troops
- sự phát đạn dược cho quân đội

- emergency issues of blankets to refugees
- sự phát khẩn cấp chăn mền cho người tị nạn

martyr/ˈmɑːtər/(n):liệt sĩ, người hi sinh

- We are grateful to the martyrs who sacrificed their lives to protect our country.
- Chúng ta biết ơn những liệt sĩ, những người đã hi sinh tính mạng mình để bảo vệ tổ quốc.

- she died as a martyr in the cause of progress
- bà ta chết như một người liệt sĩ cho sự nghiệp tiến bộ

minority/maɪˈnɒrəti/(n):thiểu số, số ít

- Most ethnic minorities live in the highlands.
- Hầu hết các dân tộc thiểu số sống ở vùng cao.

- It's only a tiny minority of people who are causing the problem.
- Đó chỉ là một số rất nhỏ những người đang gây ra vấn đề.

mow/moʊ/(v):cắt cỏ, xén cỏ

- Many workers are mowing the lawns in the park.
- Nhiều công nhân đang xén cỏ trong công viên.

- You can’t mow the grass if it’s wet.
- Bạn không thể cắt cỏ nếu nó ướt.

wounded/wuːndɪd/(a):bị thương

- My brother who was wounded in the war receives a monthly allowance.
- Anh trai tôi người mà bị thương trong chiến tranh bây giờ nhận được trợ cấp hàng tháng.

- Ambulances took the wounded to nearby hospitals.
- Xe cứu thương đã đưa những người bị thương đến các bệnh viện gần đó.

remote/rɪˈmoʊt/(a):xa xôi, hẻo lánh

- In summer, a lot of students volunteer to work in remote areas to provide education for children.
- Vào mùa hè, rất nhiều sinh viên tình nguyện làm việc ở các khu vực xa xôi để dạy chữ cho trẻ em.

- This enables you to get remote access to your email.
- Điều này cho phép bạn truy cập từ xa vào email của mình.

the aged/'eidʒid/(n):người già

- caring for the sick and the aged
- chăm sóc người ốm và người già

- the aged is sick!
- Người già bị ốm kìa!

assistance/ə'sistəns/(n):sự giúp đỡ

- The company needs more financial assistance from the government.
- Công ty cần hỗ trợ tài chính nhiều hơn từ chính phủ.

- A £1 billion investment would be of considerable assistance to the local economy.
- Khoản đầu tư trị giá 1 tỷ bảng Anh sẽ hỗ trợ đáng kể cho nền kinh tế địa phương.

be fined/faind/(v):bị phạt

- She was fined for speeding.
- Cô bị phạt vì chạy quá tốc độ.

- The company was fined £20 000 for breaching safety regulations.
- Công ty đã bị phạt £ 20 000 vì vi phạm các quy định về an toàn.

behave/bi'heiv/(v):cư xử

- She always behaves well/badly when her aunts come to visit.
- Cô ấy luôn cư xử tốt / xấu khi các cô của cô ấy đến thăm.

- Whenever there was a full moon he would start behaving strangely.
- Bất cứ khi nào có trăng tròn, anh ấy sẽ bắt đầu cư xử kỳ lạ.

comfort/'kʌmfət/(n):sự an ủi

- His kind words brought some comfort to the grieving parents.
- Những lời nói ân cần của anh ấy đã mang lại sự an ủi phần nào cho các bậc cha mẹ đang đau buồn.

- She found comfort in music.
- Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong âm nhạc.

donate/dou'neit/(v):tặng, quyên góp

- An anonymous businesswoman donated one million dollars to the charity.
- Một nữ doanh nhân giấu tên đã quyên góp một triệu đô la cho tổ chức từ thiện.

- Please donate generously.
- Xin vui lòng đóng góp một cách hào phóng.

donor/'dounə/(n):người cho/tặng

- A large gift from an anonymous donor will allow us to continue our work.
- Một món quà lớn từ một nhà tài trợ ẩn danh sẽ cho phép chúng tôi tiếp tục công việc của mình.

- He was a generous donor to AIDS charities.
- Anh ấy là một nhà tài trợ hào phóng cho các tổ chức từ thiện phòng chống AIDS.

fund-raising/fʌnd 'reiziη/(a):gây quỹ

- The candidate raked in more than $4.9 million in cash from political fund-raising events.
- Ứng cử viên đã kiếm được hơn 4,9 triệu đô la tiền mặt từ các sự kiện gây quỹ chính trị.

- These events incorporated fund-raising components for purchases of sports equipment and books.
- Các sự kiện này bao gồm các thành phần gây quỹ để mua thiết bị thể thao và sách.

instruction/in'strʌk∫n/(n):chỉ dẫn, hướng dẫn

- We are under instruction not to confirm or deny anything.
- Chúng tôi được hướng dẫn không xác nhận hoặc từ chối bất cứ điều gì.

- A proper letter of instruction is vital.
- Một lá thư hướng dẫn thích hợp là rất quan trọng.

natural disaster/'næt∫rəl di'zɑ:stə/(n):thiên tai

- The natural disaster left a huge number of people homeless.
- Thảm họa thiên nhiên khiến một số lượng lớn người mất nhà cửa.

- For example, a total property damage after a natural disaster in nany different locations characterizes collectively the areas affected.
- Ví dụ, tổng thiệt hại về tài sản sau thiên tai ở một số địa điểm khác nhau đặc trưng cho các khu vực bị ảnh hưởng.

orphanage/'ɔ:fənidʒ/(n):trại mồ côi

- a home for children whose parents are dead or unable to care for them
- một ngôi nhà cho trẻ em có cha mẹ đã chết hoặc không thể chăm sóc chúng

- The second is possible that compared with other solutions, the care in orphanages were not as poor as was sometimes suggested.
- Thứ hai có thể là so với các giải pháp khác, việc chăm sóc trong các trại trẻ mồ côi không kém như đã được đề xuất.

overcome/,ouvə'kʌm/(v):vượt qua

- Juventus overcame Ajax in a thrilling game. to overcome
- Juventus vượt qua Ajax trong một trận đấu gay cấn.

- Eventually, she managed to overcome her shyness in class.
- Cuối cùng, cô ấy đã vượt qua được sự nhút nhát của mình trong lớp.

participate in/pɑ:'tisipeit/(v):tham gia

- She didn't participate in the discussion.
- Cô ấy không tham gia vào cuộc thảo luận.

- We encourage students to participate fully in the running of the college.
- Chúng tôi khuyến khích sinh viên tham gia đầy đủ vào việc điều hành trường đại học.

raise money/reiz 'mʌni/(v):quyên góp tiền

- I'm trying to raise money to buy Jefferson new computers.
- Mình đang quyên góp tiền để mua cho Jefferson một chiếc máy tính mới.

- I raise money for charity
- Tôi gây quỹ từ thiện

receipt/ri'si:t/(n):người nhận

- Make sure you are given a receipt for everything you buy.
- Đảm bảo rằng bạn được cung cấp biên lai cho mọi thứ bạn mua.

- More retailers are switching to email receipts instead of paper.
- Nhiều nhà bán lẻ đang chuyển sang nhận email thay vì giấy.

retire/ri'taiə/(v):về hưu

- Since retiring from the company, she has done voluntary work for a charity.
- Kể từ khi nghỉ việc ở công ty, cô đã làm công việc thiện nguyện cho một tổ chức từ thiện.

- He is due to retire as chief executive next year.
- Ông sẽ nghỉ hưu với tư cách là giám đốc điều hành vào năm tới.

snatch up/'snæt∫/(v):nắm lấy

- snatch up chance
- chớp lấy cơ hội

- You snatch up chance now
- Bạn chớp lấy cơ hội ngay bây giờ

suffer/'sʌfə/(v):chị đựng, đau khổ

- I think he suffered a lot when his wife left him.
- Tôi nghĩ anh ấy đã đau khổ rất nhiều khi vợ bỏ anh ấy.

- She suffers in the winter when it's cold and her joints get stiff.
- Cô ấy bị đau vào mùa đông khi trời lạnh và các khớp của cô ấy bị cứng.

support/sə'pɔ:t/(v):ủng hộ, hỗ trợ

- My father supported the LabourDemocratic Party all his life.
- Cha tôi ủng hộ Đảng Dân chủ Lao động suốt cuộc đời.

- The majority of people in the town strongly support the plans to build a new school.
- Đa số người dân trong thị trấn rất ủng hộ kế hoạch xây dựng trường học mới.

take part in/teik pɑ:t in/(v):tham gia

- All the children took part in the Thanksgiving play.
- Tất cả các trẻ em đã tham gia vào vở kịch Lễ Tạ ơn.

- We all took part in raising money for children in need.
- Tất cả chúng tôi tham gia quyên góp tiền cho trẻ em nghèo

tie(v):buộc, cột … vào …

- Could you tie this piece of string for me?
- Bạn có thể buộc đoạn dây này cho tôi được không?

- This skirt ties at the waist.
- Váy này buộc ở eo.

war invalid/wɔ: in'vælid/(n):thương binh

- I am war invalid
- tôi là thương binh

- A war invalid is a probable person who can't go to war because they have a serious illness
- Thương binh là người có lẽ không thể ra trận vì mắc bệnh hiểm nghèo.