Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 3: A PARTY

anniversary/ˌænəˈvɜrsə ri/(n):ngày kỉ niệm

- Fedel's tenth anniversary makes me realize how far we have come in such a short time.
- Lễ kỉ niệm lần thứ mười của Fidel khiến tôi nhận ra chúng tôi đã tiến xa ra sao ttrong một giời gian ngắn như vậy.

- We are planning a dinner to celebrate the 50th anniversary of the founding of the company.
- Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một bữa tối để kỷ niệm 50 năm ngày thành lập công ty.

celebrate/ˈsɛləˌbreɪt/(v):làm lễ kỉ niệm

- Our National Independence Day is celebrated on September 2nd.
- Ngày quốc khánh của chúng tôi được kỉ niệm vào ngày mùng hai tháng chín.

- We always celebrate our wedding anniversary with a bottle of champagne.
- Chúng tôi luôn kỷ niệm ngày cưới bằng một chai sâm panh.

celebration/,seli'breiʃn/(n):lễ kỉ niệm

- I'm looking forward to many more birthday celebrations with her.
- Tôi mong đợi sẽ có nhiều lễ kỉ niệm sinh nhật cùng với cô ấy.

- If ever there was a cause for celebration, this peace treaty was it.
- Nếu có một lý do nào đó để ăn mừng, thì hiệp ước hòa bình này chính là nó.

childish/ˈtʃaɪldɪʃ/(adj):trẻ con

- Paul said: " When I become a man I'll put away childish things."
- Paul nói rằng khi anh trưởng thành, anh từ bỏ những điều trẻ con.

- How very childish of her to refuse to speak to me!
- Cô ấy thật trẻ con làm sao khi từ chối nói chuyện với tôi!

clap/klæp/(v):vỗ, vỗ tay

- After each performance, we clapped our hands.
- Sau mỗi tiết mục, chúng tôi đều vỗ tay.

- "When I clap my hands, you standstill," said the teacher.
- "Khi tôi vỗ tay, các bạn đứng yên" - cô giáo nói.

cosy/ˈkoʊzi/(adj):ấm cúng

- I enjoy the cosy atmosphere in my family.
- Tôi yêu thích không khí ấm cúng trong gia đình mình.

- The living room is warm and cosy.
- Phòng khách ấm cúng.

enthusiastic/ɛnˌθuziˈæstɪk/(adj):hăng hái nhiệt tình

- She is very enthusiastic about social activities at school.
- Cô ấy rất nhiệt tình với công tác xã hội trong trường.

- However, they were tired, but no less enthusiastic about it.
- Tuy nhiên, họ mệt mỏi, nhưng không kém phần nhiệt tình về khoản đó.

enthusiasm/ɛnˈθuziˌæzəm/(n):sự hăng hái, lòng nhiệt tình

- His enthusiasm for disabled children is highly appreciated.
- Lòng nhiệt tình của anh ấy đối với những đứa trẻ khuyết tật được mọi người đánh giá cao.

- She thanked the staff for their dedication and enthusiasm.
- Cô cảm ơn sự tận tâm và nhiệt tình của nhân viên.

helicopter/ˈhɛlɪˌkɒptər/(n):máy bay trực thăng

- On his 9th birthday, he was given a toy helicopter by his father.
- Vào năm sinh nhật chín tuổi, cậu ấy được bố tặng một chiếc máy bay trực thăng đồ chơi.

- The helicopter was hovering above the building.
- Chiếc trực thăng đang bay lơ lửng trên tòa nhà.

host/hoʊst/(n):chủ nhà (nam), nước chủ nhà

- Vietnam was the host country in the 3rd Asian Indoor Games.
- Việt nam là nước chủ nhà của đại hội thể thao Châu Á trong nhà lần thứ ba.

- We thanked our hosts for a very enjoyable evening.
- Chúng tôi cảm ơn chủ nhà của chúng tôi vì một buổi tối rất thú vị.

hostess/ˈhoʊstɪs/(n):chủ nhà (nữ)

- The hostess in the hostel is very friendly.
- Chủ nhà trọ của chúng tôi rất thân thiện.

- I've always tried so hard to be a good hostess.
- Em đã rất chăm chỉ để làm 1 bà chủ tốt

refreshments/ri'freʃmənts/(n):món ăn nhẹ

- There will be delicious and cheap homemade refreshments at Wray Institute all week.
- Có đồ ăn nhẹ ngon và rẻ ở Viện Wray cả tuần.

- Light refreshments will be available after the meeting.
- Các món giải khát nhẹ sẽ có sau cuộc họp.

accidentally/,æksi'dentəli/(adv):tình cờ

- The waiter accidentally dropped a plate.
- Người phục vụ vô tình làm rơi một chiếc đĩa.

- Specifically, what about the claim that the future is accidentally necessary ?
- Cụ thể, những gì về tuyên bố rằng tương lai là vô tình cần thiết?

blow out/'blou'aut/(v):thổi tắt

- The boy blew out the candle
- Cậu bé thổi tắt nến

- The candle is blown out
- Ngọn nến bị thổi tắt

budget/'bʌdʒit/(n):ngân sách

- my monthly budget
- ngân sách hàng tháng của tôi

- The government has cut the budget for education.
- Chính phủ đã cắt giảm ngân sách cho giáo dục.

candle/'kændl/(n):đèn cầy, nến

- We had to use candles when the electric lights went out
- Chúng tôi phải dùng nến khi đèn điện tắt

- She blew out all the candles on her birthday cake.
- Cô ấy đã thổi tắt tất cả những ngọn nến trên chiếc bánh sinh nhật của mình.

count on/kaunt/(v):trông chờ vào

- I’m counting on you to persuade her.
- Tôi trông cậy vào bạn để thuyết phục cô ấy.

- i count on you
- Tôi tin bạn

decorate/'dekəreit/(v):trang trí

- We decorated the Christmas tree with glass balls.
- Chúng tôi trang trí cây thông Noel bằng những quả bóng thủy tinh.

- He spent a week decorating the living room.
- Anh đã dành một tuần để trang trí phòng khách.

decoration/,dekə'rei∫n/(n):sự/đồ trang trí

- cake decorations.
- Trang trí bánh

- The decoration of the house will be a long job.
- Việc trang trí nhà cửa sẽ là một công việc lâu dài.

diamond anniversary/'daiəmənd æni'və:səri/(n):lễ kỷ niệm đám cưới kim cương (60 năm)

- People call the 60th the "diamond anniversary"
- Người ta gọi lần thứ 60 là "ngày kỷ niệm kim cương"

- Diamond anniversary is the day exactly 60 years after a marriage, often celebrated with a party
- Ngày kỷ niệm kim cương là ngày đúng 60 năm sau khi kết hôn, thường được tổ chức bằng tiệc

financial/fai'næn∫l; fi'næn∫l/(adj):(thuộc) tài chính

- She organizes her financial affairs very efficiently.
- Cô ấy sắp xếp công việc tài chính của mình rất hiệu quả.

- He steered the country through a financial crisis
- Ông đã chèo lái đất nước vượt qua khủng hoảng tài chính

flight/flait/(n):chuyến bay

- I'll never forget my first flight.
- Tôi sẽ không bao giờ quên chuyến bay đầu tiên của mình.

- How was your flight?
- Như thế nào là chuyến bay của bạn?

forgive/fə'giv/(v):tha thứ

- I don't think she's ever quite forgiven me for getting her name wrong that time.
- Tôi không nghĩ rằng cô ấy đã bao giờ tha thứ cho tôi vì đã nhầm tên lần đó.

- I've never found it easy to forgive and forget (= to behave as if something wrong
- Tôi chưa bao giờ thấy dễ dàng tha thứ và quên lãng (= cư xử như thể có điều gì sai trái

get into trouble/'trʌbl/(exp):gặp rắc rối

- When he got his girlfriend into trouble, her parents wanted them to marry.
- Khi anh ta khiến bạn gái gặp rắc rối, bố mẹ cô ấy muốn họ kết hôn.

- he got his girlfriend into trouble
- anh ấy đã khiến bạn gái của anh ấy gặp rắc rối

golden anniversary/'gouldən,æni'və:səri/(n):lễ kỷ niệm đám cưới vàng (50 năm)

- a celebration of the 50th year of something
- một lễ kỷ niệm 50 năm của một cái gì đó

- The network celebrated its golden anniversary in 2003.
- Mạng này đã tổ chức lễ kỷ niệm vàng vào năm 2003.

guest/gest/(n):khách

- 150 guests were invited to the wedding.
- 150 khách đã được mời đến dự đám cưới.

- We have guests staying this weekend.
- Chúng tôi có khách ở lại vào cuối tuần này.

hold/hould/(v):giữ lấy

- The little girl held her mother's hand.
- Cô bé nắm tay mẹ.

- He held her in his arms.
- Anh ôm cô vào lòng.

icing/'aisiη/(n):phủ trên, rắc lên, đông cứng

- The icing on the cake.
- hạt tiêu rắc lên món xào.

- For instance, icing conditions can be mapped onto the road network.
- Ví dụ, điều kiện đóng băng có thể được vẽ lên mạng lưới đường bộ.

jelly/'dʒeli/(n):thạch

- Leave the jelly in the fridge to set.
- Để thạch vào tủ lạnh cho đông lại.

- I was shaking like jelly before my exam.
- Tôi đã run như một viên thạch trước kỳ thi của mình.

judge/'dʒʌdʒ/(n):thẩm phán

- The judge reminded the witness that she was under oath.
- Thẩm phán nhắc nhở nhân chứng rằng cô đã tuyên thệ.

- The judge will pronounce the sentence on the defendant this afternoon.
- Thẩm phán sẽ tuyên án đối với bị cáo vào chiều nay.

lemonade/,lemə'neid/(n):nước chanh

- Bottles of lemonade doctored with rat poison were discovered in the kitchen.
- Những chai nước chanh được cho là có thuốc diệt chuột được phát hiện trong nhà bếp.

- I feel like (having) a nice cool glass of lemonade.
- Tôi cảm thấy thích (có) một ly nước chanh mát lạnh.

mention/'men∫n/(v):đề cập

- I'll mention your ideas to Jacinta.
- Tôi sẽ đề cập ý tưởng của bạn với Jacinta.

- He casually mentioned (that) he was leaving his job.
- Anh ấy tình cờ đề cập (rằng) anh ấy sắp rời bỏ công việc của mình.

mess/mes/(n):sự bừa bộn

- He makes a terrible mess when he's cooking.
- Anh ấy làm cho một mớ hỗn độn khủng khiếp khi anh ấy đang nấu ăn.

- UK Jem's house is always in a mess.
- Nhà của UK Jem luôn trong tình trạng lộn xộn.

milestone/'mailstoun/(n):sự kiện quan trọng, cột mốc

- We’ve been married now for 20 years, a real milestone.
- Chúng tôi đã kết hôn được 20 năm, một cột mốc thực sự.

- The opening of a branch in New York represented an important milestone for the company.
- Việc mở chi nhánh tại New York đánh dấu một cột mốc quan trọng của công ty.

organise/'ɔ:gənaiz/(v):tổ chức

- She has been designated to organize the meeting.
- Cô ấy đã được chỉ định để tổ chức cuộc họp.

- Most British schools organize social events for the students.
- Hầu hết các trường học ở Anh đều tổ chức các sự kiện xã hội cho học sinh.

serve/sə:v/(v):phục vụ

- Do they serve meals in the bar?
- Họ có phục vụ bữa ăn trong quán bar không?

- Breakfast is served in the restaurant between 7.00 and 11.00.
- Bữa sáng được phục vụ trong nhà hàng từ 07:00 đến 11:00.

silver anniversary(n):lễ kỷ niệm đám cưới bạc (25 năm)

- A silver anniversary is another good time to take stock, reflect upon and refresh priorities and directions.
- Kỷ niệm bạc là một thời điểm tốt khác để xem xét và làm mới các ưu tiên và hướng đi.

- This rating is the icing on our silver anniversary cake.
- Xếp hạng này là đóng băng trên chiếc bánh kỷ niệm bạc của chúng tôi.

slip out/slip/(v):lỡ miệng

- when something slips out, you say it without really intending to
- khi một cái gì đó bị tuột ra, bạn nói điều đó mà không thực sự có ý định

- Did Dick mean to tell Sue about the party, or did I slip out accidentally?
- Dick có ý nói với Sue về bữa tiệc, hay tôi đã vô tình trượt ra ngoài?

tidy up/'taidi/(v):dọn dẹp

- Let's have/do a quick tidy-up before Mum gets home.
- Hãy nhanh chóng dọn dẹp trước khi mẹ về nhà.

- A basic tidy-up of bedrooms, hallways, and living rooms can create the impression of more space
- Dọn dẹp cơ bản phòng ngủ, hành lang và phòng khách có thể tạo ra ấn tượng về nhiều không gian hơn

upset/ʌp'set/(v):làm bối rối, lo lắng

- It still upsets him when he thinks about the accident.
- Nó vẫn làm anh ấy lo lắng khi nghĩ về vụ tai nạn.

- Don't upset yourself by thinking about what might have been
- Đừng làm mình buồn khi nghĩ về những gì có thể đã xảy ra.