Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 2: PERSONAL EXPERIENCES

affect/ə'fekt/(v):ảnh hưởng

- His upbringing by his parents deeply affected his personality.
- Sự nuôi dưỡng của cha mẹ ảnh hưởng nhiều đến tính cách của anh ấy.

- I was deeply affected by the film.
- Tôi bị ảnh hưởng sâu sắc bởi bộ phim.

appreciate/əˈpriʃiˌeɪt/(v):coi trọng, đánh giá cao

- He highly appreciates her efforts to help the disabled.
- Anh ấy đánh giá cao những nỗ lực giúp đỡ người tàn tật của cô ấy.

- We appreciate the need for immediate action.
- Chúng tôi đánh giá cao sự cần thiết phải hành động ngay lập tức.

attitude/'ætitju:d/(n):thái độ

- He always has a positive attitude to others' work.
- Anh ta luôn luôn có thái độ tích cực đối với công việc của người khác.

- She lay sprawled across the sofa, in an attitude of complete abandon.
- Cô nằm dài trên ghế sô pha, với thái độ hoàn toàn bị bỏ rơi.

confidence/ˈkɒnfɪdəns/(n):sự tự tin, lòng tin

- She has a lot of confidence in her little child.
- Bà ấy đặt rất nhiều niềm tin vào đứa con bé nhỏ của mình.

- She's completely lacking in confidence.
- Cô ấy hoàn toàn thiếu tự tin.

embarrassing/ɪmˈbærəsɪŋ/(adj):ngượng ngùng, lúng túng

- One of my most embarrassing experiences was to forget my daughter's name at her wedding.
- Một trong những điều tôi cảm thấy bối rối nhất là khi quên tên con gái mình trong lễ cưới của nó.

- It was embarrassing how few people attended the party.
- Thật xấu hổ khi ít người tham dự bữa tiệc.

embrace/im'breis/(v):ôm, ôm ấp

- He rushed to embrace me at the airport.
- Anh ta lao tới ôm tôi ở sân bay.

- He leaned over to embrace the child.
- Anh nghiêng người ôm lấy đứa trẻ.

glance at/glæns ət/(v):liếc nhanh, nhìn qua

- The girl was so shy that she didn't look him in the eye. She just glanced at him and looked away
- Cô gái xấu hổ đến nỗi mà không dám nhìn thẳng vào anh ấy. Cô ta chỉ liếc nhanh rồi ngoảnh đi.

- He glanced at me as he walked past.
- Hắn liếc nhìn em khi đi ngang qua

memorable/'memərəbl/(adj):đáng ghi nhớ

- My 21st birthday was memorable because my sweetheart proposed to me.
- Sinh nhật tuổi 21 của tôi rất đáng nhớ vì người yêu tôi đã cầu hôn tôi.

- Dizzy Dean was one of baseball’s most memorable personalities
- Dizzy Dean là một trong những nhân vật đáng nhớ nhất của bóng chày.

sneaky/´sni:ki/(adj):vụng trộm, lén lút

- The pickpocket gave a sneaky look at her handbag.
- Tên móc túi lén lút nhìn vào túi xách tay của cô ấy.

- He is sneaky and always trying to sell any item he has.
- Anh ta lén lút và luôn cố gắng bán bất kỳ món hàng nào mình có.

scream/skri:m/(v):kêu thét, la hét

- Passengers screamed when the car crashed into a motorbike.
- Hành khách la hét khi chiếc ô tô đâm sầm vào chiếc xe máy.

- He was screaming in/with pain and begging for anaesthetic
- Anh ấy đang la hét trong đau đớn và cầu xin thuốc mê

outlook/ˈaʊtlʊk/(n):quan điểm, cách nhìn nhận

- His outlook on this issue is quite subjective. He ignores his employees' needs.
- Quan điểm về vấn đề này khá chủ quan. Anh ta phớt lờ những nhu cầu của của công nhân.

- He has a fairly positive outlook on life.
- Anh ấy có cái nhìn khá tích cực về cuộc sống.

break out/'breikaut/(v):xảy ra bất thình lình, Bùng phát

- The riot has broken out all over the town and nobody has known the cause
- Bạo loạn đã nổ ra bất ngờ khắp thị trấn và không ai biết nguyên nhân

- Massive forest fires have broken out in several parts of Brazil damaging vast tracts of land and vegetation
- Cháy rừng hàng loạt đã bùng phát ở một số vùng của Brazil, gây thiệt hại cho những vùng đất và thảm thực vật rộng lớn

complain/kəm'plein/(v):phàn nàn

- Lots of people have complained about the noise.
- Rất nhiều người đã phàn nàn về tiếng ồn.

- You're always complaining!
- Bạn luôn phàn nàn!

complaint/kəm'pleint/(n):lời phàn nàn

- you have no cause (grounds) for complaint
- anh không có lý do gì để than phiền cả

- complain but go
- than phiền nhưng hãy đi

dollar note/'dɔlə nout/(n):tiền giấy đôla

- a dollar note
- Một đô la

- There are one hundred cents in a dollar note
- Có một trăm xu trong một tờ đô la

experience/iks'piəriəns/(n):kinh nghiệm

- does she have much experience of teaching?
- cô ta có nhiều kinh nghiệm giảng dạy không?

- I know from experience that he'll arrive late
- qua kinh nghiệm tôi biết rằng nó sẽ đến trễ

floppy/'flɔpi/(adj):mềm

- a floppy hat
- chiếc mũ mềm

- floppy disk
- đĩa mềm

grow up/grou/(v):lớn lên

- Alex grew up in Scotland
- Alex lớn lên ở Scotland

- He's grown up quickly since going to high school.
- Anh ấy trưởng thành nhanh chóng kể từ khi học cấp 3.

make a fussfəs(v):làm ầm ĩ

- Don't make a fuss!
- Đừng làm ầm ĩ!

- Don't make a fuss about it.
- Đừng làm ầm ĩ về nó.

realise/'riəlaiz/(v):nhận ra

- realise one's mistake
- thấy rõ sai lầm của mình

- Relise your responsibilities to your family
- Nâng cao trách nhiệm của bạn với gia đình

set off/'set'ɔ:f/(v):lên đường

- We set off early the next morning. .
- Chúng tôi khởi hành chuyển đi sớm vào sáng mai

- If I were you, I would set off early to have more time to enjoy the trip.
- Nếu tôi là bạn, tôi sẽ lên đường sớm để có nhiều thời gian tận hưởng chuyến đi.

terrified/'terifaid/(adj):kinh hãi

- I'm terrified at the prospect of being alone in the house
- tôi kinh sợ trước viễn cảnh có một mình ở nhà

- I dread the prospect alone at home
- Tôi sợ khi ở nhà một mình

thief/θi:f/(n):tên trộm

- The thief had disturbed the documents in her filing cabinet, but nothing had been taken.
- Kẻ trộm đã xáo trộn tài liệu trong tủ hồ sơ của cô nhưng không lấy được gì.

- The diamond thief double-crossed his partners and gave them only worthless fake jewels.
- Kẻ trộm kim cương đã qua mặt các đối tác của mình và chỉ đưa cho họ những món đồ trang sức giả vô giá trị.

turn away/tə:n ə'wei/(v):quay đi, bỏ đi

- the doorman turned him away from the nightclub because he was wearing trainers.
- Người gác cửa không cho phép anh ấy vào quán rượu đêm bởi vì anh ấy đeo thẻ thành viên.

- When they show an operation on TV, I have to turn away.
- Khi họ chiếu một ca phẫu thuật trên TV, tôi phải quay đi.

unforgetable/,ʌnfə'getəbl/(adj):không thể quên

- The things he subjected me to were horrible and unforgettable.
- Những điều anh ấy khiến tôi phải chịu đựng thật kinh khủng và khó quên.

- Amazon's virtual mirror will make your online shopping unforgettable
- Gương ảo của Amazon sẽ khiến việc mua sắm trực tuyến của bạn trở nên khó quên

wadwäd(n):nắm tiền

- he pulled a wad of £10 notes out of his pocket
- nó rút trong túi ra một xếp giấy bạc 10 bảng

- she stuffed wads of cotton in her ears to keep out the noise
- cô ta nút nắm bông vào tai để tránh tiếng ồn

wave/weiv/(v):Nhấp nhô

- the flag waved in the breeze
- lá cờ phấp phới trong làn gió nhẹ

- a field of waving corn
- một cánh đồng ngô nhấp nhô

shy/∫ai/(adj):mắc cỡ, bẽn lẽn

- he was too shy to speak to her
- anh ta quá nhút nhát không dám nói chuyện với cô nàng

- a shy smile
- nụ cười e lệ