Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 16: THE WONDERS OF THE WORLD

man-made/ˌmænˈmeɪd/(adj):nhân tạo

- It’s a man-made lake.
- Đó là một cái hồ nhân tạo.

- There's also a man-made cave and multiple waterfalls.
- ngoài ra còn có một hang động nhân tạo và nhiều thác nước.

burial/ˈberiəl/(n):việc chôn cất, mai táng, khu chôn cất

- We went back to England for our uncle’s burial.
- Chúng tôi đã quay lại Anh vì công việc mai táng chú chúng tôi.

- they want to build a burial
- họ muốn xây một khu chôn cất

bury/ˈberi/(v):chôn cất, mai táng, chôn vùi

- His father is buried in the cemetery on the hill.
- Cha anh ấy được mai táng ở nghĩa trang trên đồi.

- She buried both her parents last year.
- Cô đã chôn cất cả cha mẹ mình vào năm ngoái.

chamber/ˈtʃeɪmbər /(n):phòng, viện

- Council meetings are held in the council chamber.
- Các cuộc họp hội đồng được tổ chức tại phòng hội đồng.

- Davis continued to protest his innocence in the death chamber
- Davis tiếp tục phản đối sự vô tội của mình trong phòng  tử hình

belongings/bɪˈlɒŋɪŋz/(n):đồ dùng, của cải

- I put a few personal belongings in a bag and left the house.
- Mình để một ít đồ dùng cá nhân vào một chiếc túi và rời ngôi nhà.

- Shabazz was beaten while another man was threatened and stripped of his belongings
- shabazz bị đánh trong khi một người đàn ông khác bị đe dọa và tước đồ đạc

base/beɪs/(n):chân, nền,cơ sở

- At the base of the cliff was a rocky beach.
- Dưới chân vách đá là một bãi biển đầy đá.

- she used her family's history as a base for her novel
- cô ấy đã sử dụng lịch sử của gia đình mình làm cơ sở cho cuốn tiểu thuyết của mình

surpass/səˈpɑːs/ /sɚˈpæs/(v):vượt qua, vượt xa

- The book's success surpassed everyone's expectations.
- Sự thành công của cuốn sách đã vượt qua sự mong đợi của tất cả mọi người.

- Facebook has the lead in mobile advertising revenues, but that Google will surpass it by 2015.
- Facebook dẫn đầu về doanh thu quảng cáo di động, nhưng Google sẽ vượt qua nó vào năm 2015.

theory/ˈθɪəri/ /ˈθɪri/(n):lý thuyết

- Can you explain Darwin's theory of evolution?
- Bạn có thể giải thích thuyết tiến hóa của Darwin không?

- In theory, that means the beans can aid metabolic regulation—but theory is not data.
- Về lý thuyết, điều đó có nghĩa là đậu có thể hỗ trợ điều hòa trao đổi chất - nhưng lý thuyết không phải là dữ liệu.

plateau/ˈplæt.əʊ/ /plætˈoʊ/(n):cao nguyên

- A plateau is a large flat area of land that is high above sea level.
- Cao nguyên là một vùng đất bằng phẳng cao hơn mực nước biển.

- In the east, the plains climb to the Lake Buenos Aires plateau.
- Ở phía đông, vùng đồng bằng leo lên cao nguyên Hồ Buenos Aires.

mysterious/mɪˈstɪəriəs/(adj):huyền bí, bí ẩn

- She looks very mysterious at first
- Cô ấy thoạt nhìn rất bí ẩn

- The result is a sliver of a film -- exquisite, beguiling and utterly mysterious.
- Kết quả là một phần của một bộ phim - tinh tế, hấp dẫn và hoàn toàn bí ẩn.

mystery/ˈmɪstəri/(n):điều huyền bí, bí ẩn

- The book tries to explain some of the mysteries of life.
- Cuốn sách cố giải thích một vài điều bí ẩn của cuộc sống.

- Besides the mystery switch, the Jukebox has other minor annoyances.
- Bên cạnh công tắc bí ẩn, Jukebox có những phiền toái nhỏ khác.

ramp/ræmp/(n):đường dốc

- I pushed the wheelchair up the ramp and into the supermarket.
- Tôi đẩy chiếc xe lăn lên dốc và đi vào siêu thị.

- That ramp is closed until 6:00pm.
- Đoạn đường dốc đó đóng cửa cho đến 6 giờ chiều.

spiral/ˈspaɪərəl/ /ˈspaɪrəl/(n):đường xoắn ốc

- A corkscrew is spiral-shaped.
- Cái mở nút chai có hình xoắn ốc.

- Popular culture worships Utopia as we spiral upside down.
- Văn hóa đại chúng tôn thờ Utopia khi chúng ta lộn ngược vòng xoáy.

tomb/tuːm/(n):mộ

- The tomb had been built before he died.
- Ngôi mộ đó đã được xây trước khi ông ấy mất.

- He went searching for this tomb 70 years ago.
- Ông đã tìm kiếm ngôi mộ này cách đây 70 năm.

mandarin/ˈmændərɪn/(n):quan lại,Quan Thoại

- He used to be a mandarin.
- Ông ấy đã từng là quan lại

- It may take little more than a web connection and a little Mandarin fluency.
- Nó có thể mất nhiều hơn một kết nối web và một chút thông thạo tiếng Quan Thoại.

wheelchair/ˈwiːltʃeər/(n):xe lăn

- He spent the last ten years of his life in a wheelchair.
- Ông ấy sống 10 năm cuối đời trên xe lăn.

- The building is specifically designed for wheelchairs.
- Tòa nhà được thiết kế riêng dành cho xe lăn.

snail/sneɪl/(n):ốc sên

- Can you describe a snail?
- Bạn có miêu tả được một con ốc sên không?

- During the demonstration, the player egged Milo on to squash a snail in the garden.
- Trong cuộc biểu tình, người chơi đã đánh trứng Milo để bóp một con ốc sên trong vườn.

shell/ʃel/(n):vỏ (ốc, sò)

- I like collecting sea shells.
- Mình thích sưu tập vỏ động vật ở biển.

- Shell is the substance that a shell is made of.
- Vỏ là chất mà vỏ được tạo thành.

proceed/prəʊ ˈsiːd/(v):tiếp tục, tiếp diễn,tiến hành

- Preparations for the festival are now proceeding smoothly.
- Việc chuẩn bị cho lễ hội đang diễn ra tốt đẹp.

- Women on way to hairdressing appointments proceed apprehensively without umbrellas.
- Phụ nữ trên đường đến các cuộc hẹn làm tóc tiến hành một cách e ngại mà không có ô.

procedure/prəˈsiːdʒər/(n):thủ tục, cách tiến hành

- The company has new procedures for dealing with complaints.
- Công ty có những cách thức mới để giải quyết với các phàn nàn.

- The unnaturalness of this procedure was scary for many people.
- Sự không tự nhiên của thủ tục này khiến nhiều người sợ hãi.

magnificence/mægˈnɪfɪsəns/(n):vẻ nguy nga, tráng lệ, lộng lẫy

- The splendour and magnificence of the pyramids are what I am deeply interested in.
- Sự nguy nga lộng lẫy của các kim tự tháp là điều tôi thực sự thích thú.

- the magnificence of the surrounding countryside
- sự tráng lệ của vùng nông thôn xung quanh

magnificent/mægˈnɪfɪsənt/(adj):nguy nga, tráng lệ, lộng lẫy

- What a magnificent view!
- Phong cảnh mới lộng lẫy làm sao!

- She's not just great artist but she's a magnificent human being and my dear sister.
- Cô ấy không chỉ là một nghệ sĩ tuyệt vời mà còn là một con người tuyệt vời và là người chị thân yêu của tôi.

significance/sɪgˈnɪfɪkəns/(n):đầy ý nghĩa, quan trọng

- The discovery of the new drug is of great significance for people suffering from heart problems.
- Việc khám phá ra loại thuốc mới có tầm quan trọng to lớn với những người mắc các vấn đề về tim.

- He had to memorize about 200 pieces of classical art and explain their historical significance.
- Anh phải ghi nhớ khoảng 200 tác phẩm nghệ thuật cổ điển và giải thích ý nghĩa lịch sử của chúng.

significant/sɪgˈnɪfɪkənt/(adj):có ý nghĩa, có tầm quan trọng,đáng kể

- There has been a significant increase in the number of women students in recent years.
- Số lượng sinh viên nữ đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.

- Ostpolitik has clearly produced significant gains for the FRG.
- Ostpolitik rõ ràng đã tạo ra lợi nhuận đáng kể cho FRG.

dynasty/ˈdɪnəsti/ or /ˈdaɪnəsti/(n):triều đại

- The Mogul dynasty ruled over India for centuries.
- Triều đại Mogul đã cai trị Ấn Độ hàng thế kỉ.

- The Yuan dynasty was founded by the Mongols, the Qing dynasty by the Manchus.
- Vương triều Nguyên do người Mông Cổ thành lập, triều đại nhà Thanh do người Mãn Châu thành lập.

visible/ˈvɪzəbl/(adj):có thể nhìn thấy được

- The writing on the tombstone was barely visible.
- Chữ viết trên bia mộ gần như không thể nhìn thấy được.

- They make aurorae visible at far lower latitudes than usual.
- Chúng làm cho cực quang có thể nhìn thấy ở các vĩ độ thấp hơn bình thường.

roadway/ˈrəʊdweɪ/(n):lòng đường

- An overturned bus was blocking the roadway.
- Một chiếc xe buýt bị lật ngược đang chặn lòng đường.

- it is a zoning tool connects distant structures, a building and a roadway.
- nó là một công cụ quy hoạch kết nối những cấu trúc ở xa , 1 tòa nhà và 1 lòng đường.

architecture/ˈɑːrkɪtektʃɚ/(n):lối kiến trúc, môn kiến trúc

- I love the architecture of this building.
- Tôi thích lối kiến trúc của tòa nhà này.

- I like the clean-cut shapes of classical architecture.
- Tôi thích những hình khối được cắt gọt sạch sẽ của kiến trúc cổ điển.

marble/ˈmɑːrbl ̩/(n):cẩm thạch

- It is a marble floor.
- Đó là sàn nhà bằng cẩm thạch.

- In China, marble is called Dali stone.
- Ở Trung Quốc, đá cẩm thạch được gọi là đá Đại Lý.

dedication/ˌdedɪˈkeɪʃən/(n):sự dâng hiến, cống hiến

- She thanked the staff for their dedication and enthusiasm.
- Cô cảm ơn nhân viên vì sự cống hiến và nhiệt tình của họ.

- If you can put in the time and the dedication you can do it
- Nếu bạn có thể dành thời gian và sự cống hiến, bạn có thể làm được

sandstone/ˈsænd stəʊn/(n):sa thạch

- Sandstone is a type of rock formed from sand.
- Sa thạch là một loại đá hình thành từ cát.

- We slumped down in front of Tequila Rock, an imposing block of argillaceous sandstone.
- Chúng tôi ngã xuống trước Tequila Rock, một khối đá sa thạch argillaceous hùng vĩ.

throne/θrəʊn/(n):ngai vàng, ngai

- Charles is next in line to the throne.
- Charles là người kế thừa ngai vàng tiếp theo.

- He would make a great king if he could sit on the Iron Throne.
- Anh ta sẽ trở thành một vị vua vĩ đại nếu anh ta có thể ngồi trên Ngai Sắt.

illustrate/ˈɪləstreɪt/(v):minh họa

- The lecturer illustrated his point with a diagram on the blackboard.
- Giảng viên đó đã minh họa quan điểm của mình bằng một biểu đồ trên bảng đen.

- the current issues of time and newsweek illustrate the problem.
- các vấn đề hiện tại của thời gian và tuần báo minh họa vấn đề này.

homeless/ˈhəʊmləs/(adj):vô gia cư

- Thousands of people became homeless after the storm.
- Hàng ngàn người trở thành vô gia cư sau trận bão.

- Homeless kids walk around with a box of puzzle pieces.
- Những đứa trẻ vô gia cư đi xung quanh với một hộp mảnh ghép.

prisoner/ˈprɪzənər/(n):tù nhân

- He has been a prisoner for ten years.
- Ông ta đã là tù nhân được mười năm rồi.

- The spokeswoman said Swansea may have one too many inmates because a prisoner was in hospital.
- Người phát ngôn cho biết Swansea có thể có quá nhiều tù nhân vì một tù nhân đang ở bệnh viện.

puppy/ˈpʌpi/(n):chó con

- Our dog has just had four puppies.
- Con chó nhà mình vừa sinh bốn con.

- For now, the single currency looks like a sick puppy wanting to head lower.
- Hiện tại, đồng tiền duy nhất trông giống như một con chó con ốm yếu muốn cúi đầu thấp hơn.

eternal/ɪˈtɜːnəl/(adj):mãi mãi, vĩnh cửu

- I want our love to be eternal.
- Mình ước tình yêu của chúng mình là mãi mãi.

- Probably the eternal hope that one of those Tivo competitors will just buy the company outright.
- Có lẽ hy vọng vĩnh viễn rằng một trong những đối thủ cạnh tranh của Tivo sẽ mua lại công ty hoàn toàn.

block/blɔk/(n):khối, khu

- My friend and I live on the same block
- Bạn tôi và tôi sống trong cùng một khu nhà

- She likes to roll out the welcome wagon for everyone who moves onto the block
- Cô ấy thích tung ra toa xe chào đón cho tất cả những ai di chuyển lên khu nhà

circumstance/'sə:kəmstəns/(n):tình huống/hoàn cảnh

- The new circumstances compelled a change in policy.
- Hoàn cảnh mới buộc phải thay đổi chính sách.

- An unfortunate conjunction of circumstances led to his downfall.
- Một tình huống không may đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ấy.

construction/kən'strʌk∫n/(n):công trình; sự xây dựng dựng

- She works in construction/in the construction industry.
- Cô ấy làm việc trong lĩnh vực xây dựng / trong ngành xây dựng.

- The construction of the tunnel is a large and complex undertaking.
- Việc xây dựng đường hầm là một công việc lớn và phức tạp.

enclose/in'klouz/(v):tường, rào (xung quanh cái gì)

- The vertebral column encloses the spinal cord.
- Cột sống bao quanh tủy sống.

- The new classrooms have been built enclosing a small central courtyard.
- Các phòng học mới đã được xây dựng bao quanh một sân trung tâm nhỏ.

entrance/'entrəns/(n):lối vào

- They dropped me off at the main entrance
- Họ thả tôi ở lối vào chính

- The visitors filed through the entrance to the ticket offices.
- Các du khách nộp đơn qua lối vào các phòng vé.

journey/'dʒə:ni/(n):cuộc hành trình

- The journey was quite quick because the road was clear .
- Cuộc hành trình diễn ra khá nhanh chóng vì đường thông thoáng.

- I expect you'd like to rest after your long journey.
- Tôi hy vọng bạn muốn nghỉ ngơi sau chuyến hành trình dài của mình.

pyramid/'pirəmid/(n):kim tự tháp

- Pyramids are famous wonder
- Kim tự tháp là kỳ quan nổi tiếng

- The acrobats formed a pyramid by standing on each other's shoulders.
- Những người nhào lộn tạo thành một kim tự tháp bằng cách đứng trên vai nhau.

treasure/'treʒə/(n):kho báu

- Talk of treasure and lost cities had fired their imaginations.
- Cuộc nói chuyện về kho báu và những thành phố bị mất đã khơi dậy trí tưởng tượng của họ.

- They're diving for sunken treasure.
- Họ đang lặn tìm kho báu bị chìm.

giant/'dʒaiənt/(adj):khổng lồ

- Dad terrified us with stories of a big, bad giant who ate little children
- Bố khiến chúng tôi khiếp sợ với những câu chuyện về một gã khổng lồ xấu tính ăn thịt những đứa trẻ nhỏ

- To a small child, Mr Preston must seem like a giant - he's about 6' 5".
- Đối với một đứa trẻ nhỏ, ông Preston có vẻ như là một người khổng lồ - ông ấy khoảng 6 '5'.

ancient/'ein∫ənt/(adj):cổ, thời xưa, cổ đại

- People have lived in this valley since ancient times.
- Con người đã sống ở thung lũng này từ thời cổ xưa.

- History, ancient and modern, has taught these people an intense distrust of their neighbours.
- Lịch sử, cổ đại và hiện đại, đã dạy cho những người này một sự ngờ vực dữ dội đối với những người xung quanh của họ.

world heritage/'heritidʒ/(n):di sản thế giới

- Today Vilnius' Old City is a UNESCO World Heritage Site
- Ngày nay Thành phố Cổ của Vilnius là Di sản Thế giới được UNESCO công nhận

- Vietnam has many world heritages to be proud of
- Việt Nam có nhiều di sản thế giới đáng tự hào

brief/bri:f/(adj):ngắn gọn, vắn tắt

- His acceptance speech was mercifully brief.
- Bài phát biểu nhận giải của anh ấy rất ngắn gọn.

- It'll only be a brief visit because we really don't have much time.
- Nó sẽ chỉ là một chuyến thăm ngắn vì chúng tôi thực sự không có nhiều thời gian.

consist of/kən'sist/(v):bao gồm

- The whole group consists of students.
- Toàn bộ nhóm bao gồm các sinh viên.

- It's a simple dish to prepare, consisting mainly of rice and vegetables.
- Đây là một món ăn đơn giản để chế biến, chủ yếu bao gồm cơm và rau.

in honour of/'ɔnə/(exp):để tưởng nhớ (tỏ lòng tôn kính)

- The arch was built in honour of the Emperor.
- Cổng vòm được xây dựng để tôn vinh Hoàng đế.

- a ceremony in honour of those killed in the explosion
- một buổi lễ tưởng nhớ những người thiệt mạng trong vụ nổ

statue/'stætju:/(n):tượng

- The statue of the dictator was toppled over by the crowds.
- Bức tượng của nhà độc tài đã bị lật đổ bởi đám đông.

- The statue stands in one of the main squares.
- Bức tượng đứng ở một trong những quảng trường chính.