Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 15: SPACE CONQUEST

conquest/ˈkɒŋkwest/ /ˈkɑːŋkwest/(n):cuộc chinh phục

- There have been many achievements in human's conquest of space.
- Loài người đã đạt được rất nhiều thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ.

- .There is further evidence of re-colonisation following the Norman Conquest of 1066.
- Có thêm bằng chứng về việc tái thuộc địa sau Cuộc chinh phục Norman năm 1066

conquer/ˈkɒŋkər / /ˈkɑːŋkɚ/(v):xâm chiếm, chinh phục

- The Spanish conquered the New World in the 16th century.
- Người Tây Ban Nha chinh phục thế giới mới vào thế kỉ 16.

- she has conquered the hearts of many men
- cô ấy đã chinh phục trái tim của nhiều người đàn ông

humanity/hjuːˈmænəti/(n):loài người, nhân tính.

- The massacre was a crime against humanity.
- Cuộc tàn sát đó là tội ác chống lại loài người.

- Nazi ain't got no humanity.
- Bọn Phát xít đã mất hết nhân tính.

space/speɪs/(n):không trung, vũ trụ

- Who was the first Vietnamese to fly into space?
- Ai là người Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ?

- he was staring into space
- anh ấy đang nhìn chằm chằm vào không gian

spacious/ˈspeɪʃəs/(adj):rộng rãi

- This room is so spacious.
- Căn phòng này rộng rãi thế.

- She wishes to live in a spacious house
- Cô ấy ước được sống trong một căn nhà rộng rãi

orbit/ˈɔːbɪt/ /ˈɔːrbɪt/(n):quỹ đạo

- Once in space, the spacecraft will go into orbit around the Earth.
- Khi đã vào vũ trụ, tàu vũ trụ sẽ chuyển động theo quỹ đạo xung quanh trái đất.

- how many satellites have been put into orbit round the earth?
- Có bao nhiêu vệ tinh đã được đưa vào quỹ đạo quay quanh trái đất?

orbital/ˈɔːbɪtəl/ /ˈɔːrbɪt ̬əl/(adj):thuộc về quỹ đạo

- An orbital space station has been built.
- Một trạm vũ trụ quỹ đạo đã được xây dựng.

- Dr Christy admits that orbital decay has an important effect on the data.
- Tiến sĩ Christy thừa nhận rằng sự phân rã quỹ đạo có ảnh hưởng quan trọng đến dữ liệu.

cosmonaut/ˈkɒzmənɔːt/ /ˈkɑːzmənɑːt/(n):phi hành gia

- He is a cosmonaut.
- Ông ấy là phi hành gia.

- the cosmonaut are scheduled to leave the station Monday at 7:08 p.m.
- phi hành gia dự kiến ​​rời trạm lúc 7:08 tối Thứ Hai.

weightlessness/ˈweɪtləsnəs/(n):trạng thái không trọng lượng

- He became the first person to eat and drink in weightlessness.
- Ông đã trở thành người đầu tiên ăn uống trong trạng thái không trọng lượng.

- Yet people want to go to space, to look back at Earth, to experience weightlessnes 
- tuy nhiên, mọi người muốn đi vào không gian, để nhìn lại Trái đất, để trải nghiệm không trọng lượng

weightless/ˈweɪtləs/(adj):không trọng lượng

- The experiment was carried out in weightless conditions.
- Thí nghiệm dó được thực hiện trong tình trạng không trọng lượng.

- The astronauts are weightless in space.
- Các phi hành gia không trọng lượng trong không gian.

uncertainty/ʌnˈsɜːtənti/ /ʌnˈsɝːtənt ̬i/(n):sự không chắc chắn

- Life is full of uncertainties.
- Cuộc sống là đầy rẫy những sự không chắc chắn.

- There's an element of uncertainty in our plans.
- Có một yếu tố không chắc chắn trong kế hoạch của chúng tôi.

precisely/prɪˈsaɪsli/ /prəˈsaɪsli/(adv):chính xác

- But it's precisely because of the noise that they're thinking of moving.
- Nhưng chính xác là do ồn ào mà họ đang nghĩ đến việc chuyển đi.

- But this was precisely the time she was being rubbished left, right and centre.
- Nhưng đây chính xác là lúc cô ấy bị đánh bóng trái, phải và giữa.

precise/prɪˈsaɪs/ /prəˈsaɪs/(adj):chính xác

- He caught me at the precise moment that I fainted.
- Anh ấy bắt gặp đúng lúc tôi ngất xỉu.

- The bunker's precise location is a closely guarded secret.
- Vị trí chính xác của boongke là một bí mật được bảo vệ chặt chẽ.

react/riˈækt/(v):phản ứng

- She slapped him, but he didn't react.
- Cô ấy đập vào người anh ta, nhưng anh ta không phản ứng gì.

-  they would react against a politician who slurred Catholics.
- họ sẽ phản ứng chống lại một chính trị gia đã nói xấu người Công giáo.

reaction/riˈækʃən/(n):sự phản ứng

- You need to have quick reactions to play these computer games.
- Bạn cần phải có phản ứng nhanh để chơi những trò chơi máy tính này.

- I had a bad reaction after the injection
- tôi đã có một phản ứng xấu sau khi tiêm

deal with/dɪəl wɪθ/, /dɪəl wɪð/(v):đối phó

- It's a difficult matter to deal with.
- Đó là vấn đề khó giải quyết.

- Blowout preventers (BOPs) are designed to deal with bubbles
- Bộ ngăn chặn thổi (BOP) được thiết kế để đối phó với bong bóng

tension/ˈtenʃən/(n):căng thẳng

- There are growing tensions between the two countries.
- Căng thẳng đang gia tăng giữa hai quốc gia.

- They mix nicely with tension, risk, and meaningfulness
- Chúng kết hợp độc đáo với căng thẳng, rủi ro và ý nghĩa

psychological/ˌsaɪkəlˈɒdʒɪkəl/(adj):thuộc về tâm lí

- His illness is due to psychological problems.
- Anh ta ốm là do các vấn đề tâm lí.

- Jungian writers have written exhaustively about the psychological messages of myths and fairytales
- Các nhà văn Jungian đã viết rất chi tiết về các thông điệp tâm lý của thần thoại và truyện cổ tích

psychology/saɪˈkɒlədʒi/(n):tâm lí học

- She studied psychology at Harvard.
- Cô ấy nghiên cứu bộ môn tâm lí học ở Harvard.

- She studied behavioural psychology at college.
- Cô học tâm lý học hành vi tại trường đại học.

failure/ˈfeɪljər /(n):sự thất bại

- The meeting was a complete failure.
- Buổi họp thất bại hoàn toàn.

- Failure is a lack of success in doing or achieving something
- Thất bại là thiếu thành công trong việc thực hiện hoặc đạt được điều gì đó

fail/ˈfeɪ/(v):thất bại

- He failed in his attempt to break the record.
- Anh ta đã thất bại trong nỗ lực phá vỡ kỉ lục.

- While Greece is too small to fail, the US is simply beyond too big to fail.
- Trong khi Hy Lạp quá nhỏ để thất bại, thì Mỹ đơn giản là quá lớn để thất bại.

venture/ˈventʃər/(n):cuộc mạo hiểm

- How do you feel about man's first venture into space?
- Bạn cảm thấy thế nào về cuộc mạo hiểm vào vũ trụ đầu tiên của loài người?

- Many people in the venture business are saying that the fee component of venture is broken.
- Nhiều người trong lĩnh vực kinh doanh mạo hiểm đang nói rằng thành phần phí của liên doanh đã bị phá vỡ.

feat/fiːt/(n):chiến công, chiến tích,kỳ tích

- The Eiffel Tower is a remarkable feat of engineering.
- Tòa tháp Eiffel là chiến công to lớn của ngành xây dựng.

- Herzog, who didn't want to use special effects, hired local Indians to achieve the feat.
- herzog, người không muốn sử dụng các hiệu ứng đặc biệt, đã thuê những người da đỏ địa phương để đạt được kỳ tích.

tragic/ˈtrædʒɪk/(adj):thảm kịch, bi thảm

- The bomb explosion resulted in a tragic loss of life.
- Vụ nổ bom đã gây ra chết chóc thê thảm

- The first is hamartia - a tragic human flaw.
- Đầu tiên là hamartia - một khiếm khuyết bi thảm của con người.

tragedy/ˈtrædʒədi/(n):bi kịch

- Hitler's invasion of Poland led to the tragedy of the Second World War.
- Sự xâm lược Ba Lan của Hitle đã dẫn đến bi kịch chiến tranh thế giới thứ Hai.

- Since a low wage is better than no wage, this would be a tragedy.
- Vì lương thấp còn hơn không lương, nên đây sẽ là một bi kịch.

occur/əˈkɜːr/ /əˈkɝː/(v):xảy ra

- A tragic accident occurred near my house this morning.
- Một vụ tai nạn thảm khốc đã xảy ra gần nhà tôi vào sáng nay.

- The disease is carcinogenesis, and it takes years to occur.
- Căn bệnh này là chất sinh ung thư, và phải mất nhiều năm mới xảy ra.

occurrence/əˈkʌrəns/(n):điều xảy ra, sự xảy ra

- Traffic accidents are an everyday occurrence in this city.
- Tai nạn giao thông là điều xảy ra hàng ngày ở thành phố này.

- The destructive and deadly wind gust on Saturday evening in Indianapolis was no chance occurrence.
- Trận gió giật phá hủy và chết người vào tối thứ Bảy ở Indianapolis không có cơ hội xảy ra.

crash/kræʃ/(v, n):va chạm, đâm sầm/ sự va chạm, sự đâm sầm

- The plane crashed into a mountainside.
- Chiếc máy bay đâm sầm vào một sườn núi.

- The boat crash killed 39 people, including several children.
- Vụ va chạm thuyền khiến 39 người thiệt mạng, trong đó có một số trẻ em.

spacecraft/ˈspeɪskrɑːft/ /ˈspeɪskræft/(n):tàu vũ trụ

- Have you ever seen a spacecraft?
- Bạn đã bao giò nhìn thấy tàu vũ trụ chưa?

- The spacecraft is also equipped to detect the Venusian equivalent of earthquakes.
- Tàu vũ trụ cũng được trang bị để phát hiện sao Kim tương đương với động đất.

launch/lɔːnt ʃ/ /lɑːnt ʃ/(v, n):phóng/ sự phóng

- The launch of the spacecraft was delayed for 24 hours.
- Sự phóng chiếc tàu vũ trụ đó đã bị hoãn lại 24 giờ.

- We will launch another missile
- chúng tôi sẽ phóng một tên lửa khác

manned/mænd/(adj):có người lái

- It is a manned spacecraft.
- Đó là tàu vũ trụ có người lái.

- Assuming the venture goes well, two manned missions (Shenzhou 9 and 10) should follow in 2012.
- Giả sử liên doanh suôn sẻ, hai nhiệm vụ có người lái (Thần Châu 9 và 10) sẽ được thực hiện vào năm 2012.

milestone/ˈmaɪlstəʊn/ /ˈmaɪlstoʊn/(n):sự kiện quan trọng,sự cột mốc

- The successful flight marked a milestone in China's space project.
- Chuyến bay thành công đánh dấu một sự kiện quan trọng trong dự án không gian của Trung Quốc.

- We project that WSJ.com will soon reach the milestone of one million paying subscribers.
- Chúng tôi dự đoán rằng WSJ.com sẽ sớm đạt được cột mốc một triệu người đăng ký trả phí.

carry out/ˈkæri aʊt/(v):thực hiện, tiến hành

- Our soldiers carried out a successful attack last night.
- Các chiến sĩ của chúng ta đã thực hiện một cuộc tấn công thành công vào đêm qua.

- The hospital is carrying out tests to find out what's wrong with her.
- Bệnh viện đang tiến hành các xét nghiệm để tìm ra vấn đề với cô ấy.

artificial/ˌɑːtɪˈfɪʃəl/(adj):nhân tạo, giả

- Sputnik is the first artificial satellite.
- Sputnik là vệ tinh nhân tạo đầu tiên.

- You get an artificial leg and keep going.
- Bạn có được một chiếc chân giả và tiếp tục đi.

caption/ˈkæpʃən/(n):lời chú thích

- Match the pictures with the captions.
- Nối các bức tranh với những lời chú thích.

- You can put in caption and text and other things to add to it.
- Bạn có thể thêm chú thích và văn bản và những thứ khác để thêm vào nó.

crew/kruː/(n):phi hành/thủy thủ đoàn

- The aircraft has a crew of seven.
- Chiếc máy bay có phi hành đoàn gồm bảy người.

- They make for a merry crew
- Họ làm cho một phi hành đoàn vui vẻ

challenge/ˈtʃælɪndʒ/(n, v):thử thách

- You need to be very strong to overcome those challenges.
- Bạn cần phải rất mạnh mẽ để vượt qua những thử thách đó.

- And such is the challenge, or at least part of the challenge for golf.
- Và đó là thách thức, hoặc ít nhất là một phần của thử thách đối với chơi gôn.

mission/ˈmɪʃən/(n):sứ mệnh

- My mission in life is to educate the rich about the suffering of the poor.
- Sứ mệnh trong cuộc đời mình là giáo dục cho người giàu biết được những nỗi khổ của người nghèo.

- Who else can work with Goodwill to fulfill the mission?
- Ai khác có thể làm việc với Goodwill để hoàn thành sứ mệnh?

reminder/rɪˈmaɪndər/(n):vật nhắc nhở, lời nhắc nhở

- Mum sent me off with a final reminder to be back before 11pm.
- Mẹ tiễn tôi với lời nhắc nhở cuối cùng phải về nhà trước 11 giờ đêm.

- Perhaps this a timely reminder : trying to utterly monopolize the web is a bad thing!
- Có lẽ đây là một lời nhắc nhở kịp thời: cố gắng hoàn toàn độc quyền trên web là một điều tồi tệ!

remind/rɪˈmaɪnd/(v):nhắc nhở

- Could you remind Paul about dinner on Sunday?
- Bạn có thể nhắc Paul về bữa tối vào Chủ nhật không?

- Each day I remind myself that I am the luckiest man in the world.
- Mỗi ngày, tôi đều nhắc nhở bản thân rằng tôi là người đàn ông may mắn nhất trên thế giới.

achievement/əˈtʃiːvmənt/(n):thành tựu, thành quả,thành tích

- There have been great achievements in human's space conquest.
- Đã có những thành tựu to lớn trong cuộc chinh phục vũ trụ của loài người.

- Lewis is sceptical that Bolt could match his achievement
- Lewis hoài nghi rằng Bolt có thể phù hợp với thành tích của mình.

achieve/əˈtʃiːv/(v):giành được, đạt được

- She finally achieved her ambition to visit South America.
- Cuối cùng thì cô ấy cũng đạt được tham vọng đến thăm Nam Mỹ.

- anh ấy đã giành được giải nhất trong cuộc thi toán học
- he won achieve first prize in math competition

press/pres/(n):báo chí

- The incident has been widely reported in the press.
- Vụ việc được tường thuật rộng rãi trên báo chí.

- The "press scrum" had definitely turned into a "bousculade de presse", literally a press scuffle
- "Cuộc tranh giành báo chí" chắc chắn đã biến thành "bousculade de presse", nghĩa đen là một cuộc ẩu đả trên báo chí

portable/ˈpɔːtəbl ̩/ / ˈpɔːrt ̬əbl ̩/(adj):có thể mang theo, xách tay

- I bought a portable computer yesterday.
- Hôm qua mình đã mua một chiếc máy tính xách tay.

- máy tính của tôi có thể mang
- My computer is portable

vice-chairman/vaɪs ˈtʃeəmən/(n):phó chủ tịch

- He was appointed the vice-chairman of the committee in 1986.
- Ông được bầu là phó chủ tịch vào năm 1986.

- The fund firm's vice chairman, James Riepe , is chairman of the ICI.
- Phó chủ tịch của công ty quỹ, James Riepe, là chủ tịch của ICI.

investigate/ɪnˈvestɪgeɪt/(v):điều tra

- We are investigating how an error like this could have occurred.
- Chúng tôi đang điều tra xem làm thế nào mà một lỗi như thế này có thể xảy ra.

- Lord Rayleigh was the first to investigate cavitation in 1916.
- Lord Rayleigh là người đầu tiên điều tra sự xâm thực vào năm 1916.

investigation/ɪnˌvestɪˈgeɪʃən/(n):sự điều tra

- We have finished a thorough investigation of the incident.
- Chúng tôi vừa hoàn thành một cuộc điều tra xuyên suốt về vụ việc.

-  Lank is a professor at the University of Maryland, and is leading the investigation.
- Lank là giáo sư tại Đại học Maryland, và đang dẫn đầu cuộc điều tra.

space shuttle/speɪs ˈʃʌtl ̩/(n):tàu vũ trụ con thoi

- The space shuttle lifted off on time.
- Chiếc tàu vũ trụ con thoi đã phóng lên đúng giờ.

- But first, the seven astronauts aboard the space shuttle Discovery will be enjoying another day in space.
- Nhưng trước tiên, bảy phi hành gia trên tàu con thoi Discovery sẽ tận hưởng một ngày khác trong không gian.

leap/liːp/(v, n):nhảy/ bước nhảy

- That's one small step for man, one giant leap for mankind.
- Đó là một bước nhỏ với một người, nhưng là bước nhảy lớn của cả loài người.

- he crossed the garden in three leaps
- anh ấy băng qua khu vườn trong ba bước nhảy

astronaut/'æstrənɔ:t/(n):phi hành gia

- He is a famous astronaut
- Anh ấy là một phi hành gia nổi tiếng

- Do you want to be an astronaut?
- Bạn có muốn trở thành phi hành gia không?

desire/di'zaiə/(v):khát vọng, ước muốn

- I desire only to be left in peace.
- Tôi chỉ khát vọng được bình yên.

- The hotel had everything you could possibly desire.
- Khách sạn có mọi thứ bạn có thể mong muốn.

gravity/'græviti/(n):trọng lực

- His gravity is 700N
- Trọng lực của anh ấy là 700N

- Humans can survive thanks to gravity
- Nhờ có trọng lực mà con người mới có thể tồn tại

honour/'ɔnə/(v, n):tôn kính/ danh dự

- They stood in silence at a mark of honour to her
- Họ đứng im lặng để bày tỏ lòng tôn kính đối với bà

- We fought for the honour of our country.
- Chúng tôi đã chiến đấu vì danh dự của đất nước chúng tôi.

lift off/'lift'ɔ:f/(v):(tàu vũ trụ, máy bay,..) phóng vụt lên, cất cánh

- We have lift-off.
- Chúng tôi đã cất cánh.

- The plane lift-off a few minutes ago
- Máy bay cất cánh cách đây vài phút

name after/neim 'ɑ:ftə/(v):đặt tên theo

- I was NAMED AFTER my uncle who died in the war.
- Tôi được lấy tên theo chú tôi người mà đã hy sinh trong chiến tranh.

- i studied at Nguyen Hue school named after a teenager hero in vietnam war
- tôi học ở trường Nguyễn Huệ mang tên một anh hùng thiếu niên trong chiến tranh việt nam

set foot on/set fut/(exp):đặt chân lên

- Let's set foot on table
- Hãy đặt chân lên bàn

- He was the first person to set foot on the moon
- Anh ấy là người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng

technical failure/'teknikl 'feiljə/(n):trục trặc kỹ thuật

- He had some technical failure
- Anh ấy đã gặp một số lỗi kỹ thuật

- Some technical failure need to be fixed
- Một số lỗi kỹ thuật cần được sửa chữa

telegram/'teligræm/(n):điện tín

- The letters and telegrams sent to and fro
- Các bức thư và điện tín được gửi đi gửi lại

- a message sent by telegraph
- nhắn gửi qua đường điện tín

temperature/'temprət∫ə/(n):nhiệt độ

- Preheat the oven to a temperature of 200 degrees Celsius.
- Làm nóng lò ở nhiệt độ 200 độ C.

- The doctor examined him and took his temperature
- Bác sĩ khám và đo nhiệt độ cho anh ấy

mark a milestone/'mailstoun/(exp):tạo bước ngoặt, cột mốc

- That marked a milestone in her career
- Điều đó đã đánh dấu một cột mốc trong sự nghiệp của cô ấy

- She made a milestone for herself
- Cô ấy đã tự tạo bước ngoặt cho chính mình

satellite/'sætəlait/(n):vệ tinh

- We hope to bring you a live report from Ouagadougou via our satellite hook-up.
- Chúng tôi hy vọng sẽ mang đến cho bạn một báo cáo trực tiếp từ Ouagadougou qua kết nối vệ tinh của chúng tôi.

- The arrival of satellite television changed the face of broadcasting.
- Sự xuất hiện của truyền hình vệ tinh đã thay đổi bộ mặt của phát thanh truyền hình.

congress/'kɔηgres/(n):quốc hội

- Both houses of Congress have rejected the recent presidential proposal on gun control.
- Cả hai viện của Quốc hội đã bác bỏ đề xuất gần đây của tổng thống về kiểm soát súng.

- The US Congress will investigate the activities of the Justice Department under former President Trump
- Quốc hội Mỹ sẽ điều tra các hoạt động của Bộ Tư pháp dưới thời cựu Tổng thống Trump

appoint/ə'pɔint/(v):bổ nhiệm, chỉ định

- We've appointed three new teachers this year
- Chúng tôi đã bổ nhiệm ba giáo viên mới trong năm nay

- The police have appointed a liaison officer to work with the local community.
- Cảnh sát đã chỉ định một sĩ quan liên lạc để làm việc với cộng đồng địa phương.

biography/bai'ɔgrəfi/(n):tiểu sử

- He wrote a biography of Winston Churchill.
- Ông đã viết một cuốn tiểu sử của Winston Churchill.

- The biography is woven from the many accounts which exist of things she did.
- Tiểu sử được thêu dệt từ nhiều lời kể về những việc cô ấy đã làm.

resign/,ri:'zain/(v):từ chức

- He resigned from the company in order to take a more challenging job.
- Anh ấy đã từ chức khỏi công ty để nhận một công việc khó khăn hơn.

- She resigned as director.
- Cô từ chức giám đốc.