Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 14: RECREATION

spare time/sper taɪm/(n):thời gian rảnh rỗi

- I like to do gardening in my spare time.
- Mình thích làm vườn lúc rảnh rỗi.

- At any rate, we worried in our spare time
- Ở bất cứ lúc nào, chúng ta phải lo cho những lúc rảnh rỗi chứ.

spare/sper/(adj):thừa, dư

- Have you got a spare pen?
- Cậu có cái bút nào dư không?

- I have no spare money this month
- Tôi không có tiền dư tháng này

by far/baɪ fɑːr/(phrase):nhiều, bỏ xa

- He is by far the best student in the class.
- Anh ta là học sinh giỏi nhất lớp, vượt xa các học sinh khác.

- I'm the stronger man by far
- Ta mạnh hơn ngươi rất rất nhiều

household/ˈhaʊshoʊld/(n):hộ gia đình

- By the 1960s, most households had a TV.
- Đến những năm 60, hầu hết các hộ gia đình đã có tivi.

- that household compensation and household income are diverging
- khoản bồi thường hộ gia đình và thu nhập hộ gia đình đang chênh lệch nhau

view/vjuː/(v):xem

- There's a special area at the airport where you can view aircraft taking off and landing.
- Có một khu vực đặc biệt ở sân bay nơi bạn có thể xem máy bay cất cánh và hạ cánh.

- If you view something in a particular way, you think of it in that way.
- Nếu bạn xem điều gì đó theo một cách cụ thể, bạn sẽ nghĩ về nó theo cách đó

pursuit/pɚˈsuːt/(n):thú vui đeo đuổi

- I enjoy outdoor pursuits, like hiking and riding bikes.
- Mình thích các thú vui ngoài trời, như leo núi và đạp xe.

- I don't have much opportunity for leisure pursuits these days.
- Những ngày này tôi không có nhiều cơ hội để theo đuổi việc giải trí.

include/ɪnˈkluːd/(v):bao gồm

- Tax and service are included in the bill.
- Thuế và dịch vụ được bao gồm trong cước phí.

- they include metal, plastic, wood and concrete.
- chúng bao gồm kim loại, nhựa, gỗ và bê tông.

inclusion/ɪnˈkluːʒən/(n):sự bao gồm, sự gồm cả

- She is being considered for inclusion on the England team.
- Cô ấy đang được cân nhắc để cho vào đội tuyển Anh.

- Twelve new stories were selected for inclusion in the book.
- Cuốn sách bao gồm mười hai câu chuyện

inclusive/ɪnˈkluːsɪv/(adj):bao gồm, kể cả, kể từ

- My rent is $700 a month inclusive.
- Tiền thuê nhà của mình là 700 đô la bao gồm tất cả.

- I'll be away from 20 to 31 May inclusive.
- Tôi sẽ đi từ ngày 20 đến ngày 31 tháng 5.

spectator sports/spekˈteɪt ̬ɚ spɔːrts/(n):những môn thể thao thu hút nhiều khán giả

- Football is one of the most popular spectator sports.
- Một trong những môn thể thao khán giả phổ biến nhất là bóng đá.

- Swimming is not a sport that is loved by many spectators sport
- Bơi lội không phải là một môn thể thao được nhiều khán giả yêu thích.

do-it-yourself/ˌduːɪtjɚˈself/(n):tự làm

- Don't look for help, this is a do-it-yourself environment.
- Đừng tìm sự giúp đỡ, đó là một môi trường mà mọi nguời phải tự hoàn thành công việc của mình.

- I've just bought a book on do-it-yourself so I can try to tile the bathroom
- Tôi vừa mua một cuốn sách về việc tự làm nên tôi có thể thử lát gạch phòng tắm

gardening/ˈgɑrːdənɪŋ/(n):công việc làm vườn

- Many people in Britain are fond of gardening.
- Nhiều người Anh thích công việc làm vườn.

- Fallon was only reinstated on Sunday after a month on gardening leave.
- Fallon chỉ được phục hồi vào Chủ nhật sau một tháng nghỉ làm vườn.

undertake/ˌʌndɚˈteɪk/(v):thực hiện

- Students are required to undertake simple experiments.
- Sinh viên được yêu cầu thực hiện những thí nghiệm đơn giản.

- they then instructed half the subjects to undertake a self-affirmation activity.
- sau đó họ hướng dẫn một nửa đối tượng thực hiện một hoạt động tự khẳng định

snooker/ˈsnuːkɚ/(n):môn snooker (1 loại hình bi-da)

- Is snooker popular in your country?
- Snooker có phổ biến ở nước bạn không?

- bombers targeted a snooker hall in the city
- những kẻ đánh bom đã nhắm vào một hội trường bi da trong thành phố

pool/puːl/(n):môn pool (1 loại hình bi-da), vũng

- Do you know where pool comes from?
- Bạn có biết môn pool đến từ đâu không?

- he was lying in a pool of blood
- anh ấy đang nằm trên vũng máu

darts/dɑːrts/(n):môn phi tiêu, phi tiêu

- Do you like darts?
- Bạn có thích môn phi tiêu không?

- Baxter had three darts to win the match
- Baxter đã có ba phi tiêu để giành chiến thắng trong trận đấu

enormous/ɪˈnɔːrməs/(adj):nhiều, to lớn,rất lớn

- He earns an enormous salary.
- Anh ta kiếm được lương rất cao.

- They also hold enormous power over legislators and committee members
- Họ cũng nắm giữ quyền lực rất lớn đối với các nhà lập pháp và thành viên ủy ban

on offer/ ɔːn ˈɔːfər/(phrase):sẵn có,được cung cấp

- There are a number of courses on offer at the moment.
- Hiện giờ có rất nhiều khóa học.

- There are usually dozens on offer, catering to the throngs of dance-loving milongueros.
- Thường có hàng chục loại được cung cấp, phục vụ cho số lượng lớn các milongueros yêu thích khiêu vũ.

bricklaying/ˈbrɪkˌleɪɪŋ/(n):sự xây gạch

- Bricklaying is a skilled job.
- Xây gạch là công việc cần sự khéo tay.

- It is the result of decades of political bricklaying
- Đó là kết quả của nhiều thập kỷ xây dựng chính trị

sophisticated/səˈfɪstɪkeɪtɪd/(adj):tinh vi, phức tạp, sành sỏi

- These are among the most sophisticated weapons in the world.
- Đây là trong số những vũ khí tinh vi nhất trên thế giới.

- the presumption was that these sophisticated investors would turn the homes into rental properties.
- Giả định rằng những nhà đầu tư sành sỏi này sẽ biến những ngôi nhà thành tài sản cho thuê.

stock market/stɑːk ˈmɑrːkɪt/(n):thị trường chứng khoán

- You should learn how to make your own stock market decisions.
- Bạn nên học cách tự đưa ra quyết định về thị trường chứng khoán.

- Let us toast a great stock market week.
- Hãy cùng chúc mừng một tuần thị trường chứng khoán tuyệt vời.

shoemaking/ʃuːmeɪkɪŋ /(n):đóng giày

- I'm going to learn shoemaking.
- Mình sắp học đóng giày.

- On this day, he has two jackets in his office — which boasts old-fashioned shoemaking stations.
- Vào ngày này, anh ấy có hai chiếc áo khoác trong văn phòng của mình - nơi có những trạm đóng giày kiểu cũ.

engrave/ɪnˈgreɪv/(v):khắc, chạm

- He started learning glass engraving 10 years ago.
- Anh ta bắt đầu học chạm trên kính 10 năm trước đây.

- They are trained to draw and engrave characters
- Họ được đào tạo để vẽ và khắc các ký tự

practical skill/ˈpræktɪkəl skɪl/(n):kĩ năng thực hành

- This course provides people with practical skills they can do with their hands.
- Khóa học này cung cấp cho mọi người các kĩ năng thực hành họ có thể thực hiện với đôi bàn tay của mình.

- I had no practical skills.
- Tôi không có kỹ năng thực hành.

entry qualification/ˈen.tri ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃən/(n):điều kiện nhập học, chứng chỉ đầu vào

- What entry qualifications are needed for this course?
- Những điều kiện nhập học nào cần thiết cho khóa học này?

- If you want to speak English well, you must have an entry qualification
- Muốn nói tiếng Anh tốt thì phải có trình độ đầu vào.

generous/ˈdʒenɚrəs/(adj):dễ dãi, rộng lượng, hào phóng

- He was so generous when he gave me $10 a week.
- Anh ta đã thật rộng lượng khi mỗi tuần cho mình 10 đô la.

- Where Tengo had a relaxed and generous look, his father appeared nervous and tightfisted
- Trong khi Tengo có một cái nhìn thoải mái và hào phóng, cha anh ấy tỏ ra lo lắng và căng thẳng

basement/ˈbeɪsmənt/(n):tầng hầm

- Our company's parking lot is in the basement.
- Chỗ để xe của công ty chúng ta ở tầng hầm.

- In some communities the fire department will even pump water out of your basement for you.
- Ở một số cộng đồng, sở cứu hỏa thậm chí sẽ bơm nước từ tầng hầm cho bạn.

spectacular/spekˈtækjʊlɚ/(adj):hùng vĩ, trình tự

- From the window you can have a spectacular view of the mountain.
- Từ cửa sổ bạn có thể nhìn thấy cảnh núi non hùng vĩ.

- The dancers are skilled skaters with spectacular turns and acrobatics
- Các vũ công là những vận động viên trượt băng điêu luyện với những pha xoay người và nhào lộn ngoạn mục

hire/ˈhaɪər/(v):thuê, cho thuê

- How much would it cost to hire a car for a fortnight?
- Thuê một chiếc ô tô trong nửa tháng hết bao nhiêu tiền?

- We only hire out of state.
- Chúng tôi chỉ thuê ngoài tiểu bang.

memento/məˈmentoʊ/(n):kỉ vật, vật lưu niệm

- I keep a stone as a memento of our holiday.
- Mình giữ một hòn đá làm kỉ vật cho kì nghỉ của chúng ta.

- I kept a seashell as a memento of our holida
- Tôi đã giữ một vỏ sò như một kỷ vật trong kỳ nghỉ của chúng tôi

campgroundˈkæmpgraʊnd/(n):bãi đất cắm trại

- This area would make a wondeful campground.
- Chỗ này tuyệt vời để làm bãi đất cắm trại.

- Evacuations remained in effect for the campground
- Việc sơ tán vẫn có hiệu lực đối với khu cắm trại

trash/træʃ/(n):rác

- Don't throw the trash away, save it and sell it for money.
- Đừng ném rác đó đi, hãy để nó lại và bán lấy tiền.

- The trash really stinks - why don't you take it out?
- Rác thực sự bốc mùi - tại sao bạn không lấy nó ra?

giant/ˈdʒaɪənt/(adj):khổng lồ

- What a giant cabbage!
- Cái bắp cải mới to làm sao!

- African farmers see giant rats and worse.
- Nông dân châu Phi nhìn thấy những con chuột khổng lồ và tệ hơn. 

giant tree/ˈdʒaɪənt triː/(n):cây cổ thụ

- Wait for me at the giant tree.
- Đợi mình ở chỗ cây cổ thụ.

- Lucky visitors may even glimpse a flying squirrel leaping from giant tree to giant tree
- Du khách may mắn thậm chí có thể nhìn thấy một con sóc bay nhảy từ  này đại thụ sang cây đại thụ khac

dirt bike/dɝːt baɪk/(n):xe đạp địa hình

- Is it expensive to buy a new dirt bike?
- Mua một chiếc xe đạp địa hình mới có đắt không?

- Miami plans to spend on dirt bike at a local park
- Miami có kế hoạch chi tiêu cho chiếc xe đạp địa hình tại một công viên địa phương

depressed/dɪˈprest/(adj):chán nản, thất vọng, trầm cảm.

- She became deeply depressed when her husband died.
- Bà ấy thất vọng nặng nề khi chồng mất.

- The news made me very depressed.
- Tin tức mới khiến tôi rất thất vọng

solitude/ˈsɑːlətuːd/(n):sự biệt lập, cô độc, cô đơn

- She enjoys her life of solitude.
- Bà ấy thích cuộc sống cô độc của mình.

- He prefers the solitude of the country to the chaos of the city.
- Anh thích sự đơn độc của đất nước hơn là sự hỗn loạn của thành phố.

wilderness/ˈwɪldənəs/(n):miền hoang dã

- Mary likes the solitude of the wilderness.
- Mary thích sự biệt lập của miền hoang dã.

- Healthcare pricing transparency is only a fractional first step on our way out of this wilderness.
-  Sự minh bạch về giá cả chăm sóc sức khỏe chỉ là một bước đầu tiên trên con đường thoát khỏi vùng hoang dã này của chúng tôi.

desert/ˈdezət/(n):sa mạc

- They were lost in the desert for nine days.
- Họ bị lạc ở sa mạc chín ngày.

- It is the uncrossed desert and the unclimbed ridge.
- Đó là sa mạc không băng qua và sườn núi không có vách ngăn.

umbrella tent/ʌmˈbrelə tent/(n):lều dù

- We need an umbrella tent for camping.
- Chúng ta cần một chiếc lều dù để cắm trại.

- Should five straight and gay scouts be in the umbrella tent?
- Nam hướng đạo sinh đồng tính và thẳng thắn có nên ở chung lều dù không?

wallet/ˈwɑːlɪt/(n):ví (thường dùng cho nam giới)

- Do you see my wallet anywhere?
- Cậu có nhìn thấy cái ví của mình đâu không?

- Officers recovered his bank book and wallet in nearby drains
- Các nhân viên đã thu hồi sổ ngân hàng và ví của anh ta trong cống rãnh gần đó

athletics/æθˈletɪks/(n):điền kinh

- Woodford is the captain of the British athletics team.
- Woodford là đội trưởng đội tuyển điền kinh Anh.

- We love to watch the Olympics - especially the athletics.
- Chúng tôi thích xem Thế vận hội - đặc biệt là điền kinh.

average/ˈævərɪdʒ/(n):trung bình

- Rates of pay are above average.
- Mức lương trên mức trung bình.

- On average, I earn about one and a half thousand pounds a month.
- Trung bình một tháng tôi kiếm được khoảng một nghìn rưỡi bảng Anh.

fee/fiː/(n):lệ phí

- The entrance fee is six pounds, two pounds for the unwaged.
- Phí vào cửa là sáu bảng, hai bảng cho người chưa đóng gói.

- For a nominal fee, they will deliver orders to customers' homes.
- Với một khoản phí nhỏ, họ sẽ giao hàng đến tận nhà cho khách hàng.

glass engraving/ɡlɑːs - /ɪnˈɡreɪvɪŋ/():khắc thủy tinh

- He is very focused on glass engraving
- Ông ấy đang rất tập trung để khắc thủy tinh

- Glass engraving is a craft that requires ingenuity
- Khắc thủy tinh là một nghề cần sự khéo léo

home-based/həʊm -beɪst/(adj):do nhà làm

- home-based dishes are always attractive
- Những món ăn nhà làm luôn hấp dẫn

- The traditional food that she brings to sell is completely home-based
- Các món ăn truyền thống mà cô mang đến bán là hoàn toàn được làm tại nhà

improvement/ɪmˈpruːvmənt/(n):sự cải tiến

- There's been a definite improvement in your English since you arrived.
- Tiếng Anh của bạn đã được cải thiện rõ rệt kể từ khi bạn đến.

- Billy's work at school has shown signs of improvement this year.
- Công việc của Billy ở trường đã có dấu hiệu cải thiện trong năm nay.

waterfall/ˈwɔːtəfɔːl/(n):thác nước

- I couldn't hear what he was saying over the thunder of the waterfall
- Tôi không thể nghe thấy anh ấy đang nói gì trong tiếng chảy của thác nước

- Can you feel the spray from the waterfall?
- Bạn có thể cảm nhận được tia nước phun từ thác nước không?