Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 13: HOBBIES

present/prɪˈzent/(v):trình bày,

- He presented the report to his colleagues at the meeting.
- Anh ta trình bày bản báo cáo của mình với đồng nghiệp ở cuộc họp.

- The police asked him to present what happened 2 days ago
- Cảnh sát yêu cầu anh ta trình bày những gì đã xảy ra 2 ngày trước

presentation/ˌprezənˈteɪʃən/(n):bài trình bày, thuyết trình

- The speaker gave an interesting presentation on conservation of the environment .
- Người phát biểu đã có một bài trình bày thú vị về bảo vệ môi trường.

- Debbie Fay is the founder of bespeak presentation solutions
- Debbie Fay là người sáng lập các giải pháp thuyết trình riêng biệt

accomplished/əˈkɑːmplɪʃt/(adj):có tài, cừ khôi, thành công

- She's a very accomplished pianist.
- Cô ấy là nghệ sĩ chơi piano rất có tài.

- He was accomplished in all the arts.
- Anh ấy đã thành công trong tất cả các ngành nghệ thuật.

tune/tuːn/(n):điệu, giai điệu

- That's a very catchy tune.
- Đó là giai điệu rất dễ nhớ và thú vị.

- Play me a tune.
- Hãy cho tôi nghe một giai điệu.

accompany/əˈkʌmpəni/(v):đệm đàn, kèm trong..

- Miss Jessop accompanied Mr Bentley on the piano.
- Cô Jessop đã đệm đàn piano cho ông Bentley.

- It is more of an everyday, social drink than a beverage to accompany a meal. 
- Nó giống một thức uống hàng ngày, mang tính xã hội hơn là một loại nước giải khát dùng kèm trong bữa ăn.

modest/ˈmɑːdɪst/(adj):khiêm tốn, không nhiều/to/đắt lắm

- They live in a fairly modest house.
- Họ sống trong một căn nhà khá bình thường.

- Good students are usually very modest
- những học sinh giỏi thường rất khiêm tốn

avid/ˈævɪd/(adj):thèm thuồng, khao khát

- My brother is an avid football fan.
- Anh trai tớ là fan hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

- Imagine that you were indeed an avid wargamer. 
- Hãy tưởng tượng rằng bạn thực sự là một chiến binh cuồng nhiệt.

discard/dɪˈskɑːrd/(v):bỏ, vứt bỏ

- Don't discard that trash, save it and sell for money.
- Đừng bỏ chỗ rác đó, hãy để dành và bán lấy tiền.

- They are discarding old unused items
- Họ đang vứt bỏ những món đồ cũ không dùng đến

mostly/ˈmoʊst li/(adv):chủ yếu, hầu hết

- The band are mostly teenagers, I think.
- Ban nhạc chủ yếu là thiếu niên, mình nghĩ thế.

- The air we breathe is mostly nitrogen and oxygen
- Không khí chúng ta hít thở chủ yếu là nitơ và oxy

occupied/ˈaːkjʊpaɪd/(adj):bận rộn, chủ yếu

- My hobbies really keep me occupied.
- Những sở thích của mình thực sự làm mình bận rộn.

- they are occupied with the report that has just been delivered
- họ đang bận rộn với bản báo cáo vừa được giao

admire/ədˈmaɪər /(v):ngưỡng mộ, khâm phục

- I was just admiring your jacket, Delia.
- Tôi chỉ đang ngưỡng mộ chiếc áo khoác của bạn, Delia.

- I admire him for his success in business
- Tôi ngưỡng mộ anh ấy vì sự thành công trong kinh doanh

admiration/ˌædməˈreɪʃn/(n):sự ngưỡng mộ/khâm phục

- My admiration for that woman grows daily.
- Sự ngưỡng mộ của mình dành cho người phụ nữ ấy cứ lớn lên từng ngày.

- he was the admiration of his whole family
- anh ấy là sự ngưỡng mộ của cả gia đình anh ấy

admirable/ˈædmərəbl/(adj):đáng ngưỡng mộ, đáng khâm phục

- The police did an admirable job in keeping the fans calm.
- Cảnh sát đã làm được việc đáng ngưỡng mộ khi giữ được những người hâm mộ bình tĩnh.

- Her dedication to her work was admirable.
- Sự cống hiến cho công việc của cô ấy thật đáng khâm phục.

stall/stɔːl/ /stɑːl/(n):quầy, sạp

- I often buy books from second-hand book stalls.
- Mình thường mua sách ở các quầy sách cũ.

- The stall has a loyal following, and long queues in front of the stall are a common sight. 
- Quầy hàng có một lượng khách trung thành và xếp hàng dài trước quầy hàng là cảnh thường thấy.

classify/ˈklæsɪfaɪ/(v):phân loại

- The books in the library are classified by subject.
- Sách trong thư viện được phân loại theo môn học.

- They could classify him as an enemy combatant
- Họ có thể xếp anh ta vào loại chiến binh của kẻ thù

classification/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/(n):sự phân loại

- My classification of stamps is based on the regions they come from.
- Sự phân loại tem của mình được dựa trên các vùng miền chúng đến từ.

- Standard Industrial Classification Code that fits their business. 
- Mã phân loại công nghiệp tiêu chuẩn phù hợp với doanh nghiệp của họ.

broaden/ˈbrɔːdən/ /ˈbrɑːdən/(v):mở rộng

- Travel broadens your mind.
- Đi một ngày học một sàng khôn.

- Sometimes a single physical sign can broaden a clinician's diagnostic thinking. 
- Đôi khi một dấu hiệu vật lý duy nhất có thể mở rộng tư duy chẩn đoán của bác sĩ lâm sàng.

category/ˈkætəgɔːri/(n):hạng, loại

- I classify the stamps into different categories.
- Mình phân loại tem thành các loại khác nhau.

- There are three categories of accommodation - standard, executive, and deluxe.
- Có ba loại chỗ ở - tiêu chuẩn, hạng cao cấp và hạng sang.

categorize/ˈkæt ̬əgəraɪz/(v):phân loại, chia loại

- The books are categorized into beginner and advanced.
- Những quyển sách đó được phân loại theo trình độ bắt đầu đến cao cấp.

- they categorized the necessary items
- họ đã phân loại những thứ cần thiết

overseas/ˌəʊvəˈsiːz/(adj,n):ở nước ngoài, hải ngoại

- There are a lot of overseas students in Cambridge.
- Có rất nhiều sinh viên nước ngoài ở Cambridge.

- He went overseas
- Anh ấy đã ra nước ngoài

hero/ˈhɪərəʊ/ /ˈhɪroʊ/(n):anh hùng

- He is a true hero in my heart.
- Anh ấy là anh hùng thực sự trong trái tim mình.

- Why Justice Roberts just became an American legal hero anon?
- Tại sao Justice Roberts vừa trở thành một anh hùng pháp lý của Mỹ?

profitable/ˈprɒfɪtəbl ̩/ /ˈprɑːfɪt ̬əbl ̩/(adj):có lợi, sinh lợi

- I think it will be a very profitable business.
- Mình nghĩ nó sẽ là việc kinh doanh rất sinh lợi.

- Microsoft Surface More Profitable Than iPad, Teardown Analysis Reveals. 
- Microsoft Surface có nhiều lợi nhuận hơn iPad, Phân tích Teardown tiết lộ.

profit/ˈprɒfɪt/ /ˈprɑːfɪt/(n v):lợi nhuận kiếm lời

- Company profits are down from last year's figures.
- Lợi nhuận của công ty giảm so với những con số của năm ngoái .

- they're only interested in a quick profit
- họ chỉ quan tâm đến việc thu được lợi nhuận nhanh chóng

bygones/ˈbaɪgɒnz/ /ˈbaɪgɔːnz/(n):quá khứ, chuyện đã qua

- Just let bygones be bygones and be friends again.
- Hãy để quá khứ là quá khứ, và cùng làm bạn lại nhé.

- It seems that Americans are ready to let bygones be bygones. 
- Có vẻ như người Mỹ đã sẵn sàng để mọi thứ là điều không thể bỏ qua.

gigantic/ˌdʒaɪˈgæntɪk/(adj):khổng lồ, kếch xù

- Look at that gigantic statue.
- Hãy nhìn tượng đài khổng lồ kia kìa.

- he deliberately created environmental degradation of gigantic proportions
- anh ta đã cố tình tạo ra sự suy thoái môi trường với tỷ lệ khổng lồ.

ignorantly/ˈɪgnərənt li/(adv):ngu dốt,thiếu hiểu biết

- He ignorantly said that climate change is no big deal.
- Anh ta nói một cách thiếu hiểu biết rằng thay đổi khí hậu không phải là chuyện gì to tát.

- They ignorantly believed that they would defeat the enemy forces easily.
- Họ tin tưởng một cách thiếu hiểu biết rằng họ sẽ đánh bại quân địch một cách dễ dàng.

ignore/ɪgˈnɔːr/(v):phớt lờ

- I smiled at her but she just ignored me.
- Mình cười với cô ấy nhưng cô ấy chỉ phớt lờ mình đi.

- I said hello to her but she ignored me completely
- Tôi chào cô ấy nhưng cô ấy hoàn toàn phớt lờ tôi

ignorance/ˈɪgnərəns/(n):sự phớt lờ, không biết

- Her ignorance about what I said really annoyed me.
- Sự phớt lờ của cô ta về những gì mình nói đã làm mình hết sức khó chịu.

- we are in complete ignorance of tour plans
- chúng tôi hoàn toàn không biết về kế hoạch lưu diễn

bump into/bʌmp ˈɪntə /(v):đụng, va phải

- His car bumped into a truck.
- Ô tô của anh ta va phải một chiếc xe tải.

- you bumped into a tablet instead of a cash register. 
- bạn đã va phải một cái máy tính bảng thay vì máy tính tiền.

envelope/'enviloup/(n):bao thư, phong bì

- An envelope was waiting for me when I got home.
- Một chiếc phong bì đã đợi tôi khi tôi về đến nhà.

- Do you recognize the writing on the envelope?
- Bạn có nhận ra chữ viết trên bao thư không?

indulge in/in'dʌldʒ/(v):say mê

- They indulged in alcohol and maintained an attitude of defiance to the norms.
- Họ say mê rượu và giữ thái độ bất chấp các tiêu chuẩn.

- Everyone is indulge in her charming voice
- Mọi người đều mê đắm giọng hát quyến rũ của cô ấy

practise/'præktis/(v):thực hành, luyện tập

- She practises the violin every day.
- Cô ấy luyện tập vĩ cầm mỗi ngày.

- People learning to fly often practise on a flight simulator.
- Những người học bay thường thực hành trên máy bay mô phỏng.

throw away/θrou/(v):ném đi

- Throw them away!
- Hãy vứt chúng đi!

- We should throw away unhealthy foods
- Chúng ta nên vứt bỏ những thức ăn có hại cho sức khỏe

bookstall/stɔ:l/(n):quầy sách

- She went to the bookstall yesterday
- Cô ấy đã đến quầy sách hôm qua

- At the bookstall there are many good books for our reference
- Tại quầy sách chứa rất nhiều đầu sách hay để chúng ta tham khảo

exchange/iks't∫eindʒ/(n, v):trao đổi

- They were given food and shelter in exchange for work.
- Họ được cấp thực phẩm và nơi ở để đổi lấy công việc.

- Several people were killed during the exchange of gunfire.
- Một số người đã thiệt mạng trong cuộc trao đổi súng đạn.

name tag/neim tæg/(n):nhãn ghi tên

- Rank slip-ons and name tag shall be worn.
- Các phiếu xếp hạng và bảng tên sẽ được đeo.

- He had a name tag on, of course.
- Tất nhiên, anh ấy đã có một nhãn ghi tên.

pen friend/,pen'frend/(n):bạn qua thư từ

- He's been my pen friend for two years
- Anh ấy là bạn qua thư của tôi đã hai năm rồi

- My pen friend is really amazing
- Người bạn qua thư của tôi thật sự rất tuyệt vời

bygone/'baigɔn/(adj):quá khứ, qua rồi

- The empty factories are relics of a bygone era.
- Các nhà máy trống là di tích của một thời đại đã qua.

- relics of a bygone society
- di tích của một xã hội đã qua

cope with/koup/(v):đối phó, đương đầu

- He bravely coped with cancer
- Anh ta đã dũng cảm đối phó với căn bệnh ung thư

- Our country copes with the epidemic together
- Đất nước chúng ta cùng nhau đối phó với dịch bệnh

fairy tale/'feəriteil/(n):chuyện cổ tích

- They had a fairy-tale wedding.
- Họ đã có một đám cưới cổ tích.

- Sadly, there was no fairy-tale happy ending to the story.
- Đáng buồn thay, không có một kết thúc có hậu như cổ tích cho câu chuyện.

otherwise/'ʌđəwaiz/(conj):nếu không thì

- Come in now, otherwise you'll get wet.
- Vào ngay đi, nếu không bạn sẽ bị ướt.

- You'd better hurry, otherwise you'll miss the train.
- Tốt hơn hết bạn nên nhanh lên, nếu không bạn sẽ bị lỡ chuyến tàu.

profitably/'prɔfittəbli/(adv):có ích

- Are there parts of the curriculum that could profitably be revisited?
- Có những phần nào của chương trình giảng dạy có thể được xem lại một cách có ích không?

- Vitamins are very profitably for health
- vitamin rất có ích cho sức khỏe

imaginary/i'mædʒinəri/(adj):tưởng tượng

- As a child I had an imaginary friend.
- Khi còn nhỏ, tôi có một người bạn tưởng tượng.

- The story is set in an imaginary world.
- Câu chuyện lấy bối cảnh là một thế giới tưởng tượng.