Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 12: THE ASIAN GAMES

intercultural/ˌɪntəˈkʌltʃərəl/(adj):liên văn hóa

- The Asian Games are held to develope intercultural knowledge and friendship within Asia.
- Á vận hội được tổ chức nhằm mục đích phát triển kiến thức và tình bạn liên văn hóa trong khu vực.

- Mainstream principles of cultural diversity and involve youth in the reflection on intercultural and interreligious dialogue. 
- Các nguyên tắc chính về đa dạng văn hóa và lôi kéo tuổi trẻ tham gia vào việc suy ngẫm về đối thoại liên văn hóa và liên tôn giáo.

knowledge/ˈnɒlɪdʒ/(n):kiến thức, sự hiểu biết

- He has limited knowledge of French.
- Anh ta có kiến thức hạn chế về tiếng Pháp.

- my knowledge of French is poor
- vốn hiểu biết của tôi về tiếng Pháp rất nghèo nàn

knowledgeable/ˈnɒlɪdʒəbl ̩/(adj):có hiểu biết

- He's very knowledgeable about German literature.
- Anh ta rất có hiểu biết về văn học Đức.

- she's very knowledgeable about art
- cô ấy rất hiểu biết về nghệ thuật

event/ɪˈvent/(n):sự kiện

- This year's Olympic Games will be the biggest sporting event ever.
- Thế vận hội năm nay sẽ là sự kiện thể thao lớn nhất từ trước tới giờ.

- the chain of events that led to the Prime Minister's resignation
- chuỗi sự kiện dẫn đến việc Thủ tướng từ chức

solidarity/ˌsɒlɪˈdærəti/(n):tình đoàn kết

- The lecturers joined the protest march to show solidarity with their students.
- Các giảng viên đã tham gia vào đoàn diễu hành biểu tình để thể hiện tình đoàn kết với sinh viên của họ.

- factory workers voiced solidarity with the striking students
- công nhân nhà máy lên tiếng đoàn kết với sinh viên bãi công

decade/ˈdekeɪd/(n):thập kỉ

- There have been more and more students studying overseas in the past decades.
- Trong những thập kỉ vừa qua ngày càng có nhiều học sinh đi du học.

- So he must know that only a handful of growth stocks, decade after decade, are repeaters. 
- Vì vậy, anh ta phải biết rằng chỉ có một số ít cổ phiếu tăng trưởng, thập kỷ này qua thập kỷ khác, là lặp lại.

aspect/ˈæspekt/(n):khía cạnh

- Which aspects of the job do you most enjoy?
- Những khía cạnh nào của công việc bạn thích nhất?

- a man of enormous size and terrifying aspect
- một người đàn ông có kích thước khổng lồ và khía cạnh đáng sợ

official/əˈfɪʃəl/(n):quan chức

- The number of officials has also been increasing over time.
- Số lượng quan chức cũng tăng lên qua thời gian.

- Last week, after the mayor received a report that a senior school official had hired her husband, the official left. 
- Tuần trước, sau khi thị trưởng nhận được báo cáo rằng một quan chức cấp cao của trường đã thuê chồng bà, quan chức này đã rời đi.

facility/fəˈsɪləti/(n):điều kiện dễ dàng cơ sở, cho phép

- A new sports facility is going to be built here this month.
- Tháng này, một cơ sở tập luyện thể thao mới sẽ được xây dựng ở đây.

- The state's licensing agency is in litigation with Morningside's unlicensed Newport Beach facility, she said. 
- Cơ quan cấp phép của bang đang kiện tụng với cơ sở Newport Beach không được cấp phép của Morningside, cô nói.

aquatic/əˈkwætɪk/(adj):dưới nước

- Swimming is an aquatic sport.
- Bơi lội là môn thể thao dưới nước.

- To be sure, windsurfing on the Sea of Galilee was not your typical aquatic outing. 
- Chắc chắn, lướt ván trên Biển Galilee không phải là chuyến đi chơi dưới nước điển hình của bạn.

athletics/æθˈletɪks/(n):điền kinh

- Students are involved in all forms of college athletics.
- Sinh viên có mặt trong tất cả các môn thi điền kinh ở trường đại học.

- It was partly because of her tropism toward athletics. 
- Một phần là do lòng nhiệt thành của cô ấy đối với điền kinh.

weightlifting/ˈweɪtˌlɪftɪŋ/(n):môn cử tạ

- Of all the sports, I like weightlifting the best.
- Trong tất cả các môn thể thao, mình thích nhất là cử tạ.

- They used to win the gold medals in weightlifting.
- Họ đã từng đạt huy chương vàng môn cử tạ

shooting/ˈʃuːtɪŋ/(n):bắn súng

- He goes shooting most weekends.
- Hầu hết các cuối tuần anh ta đều đi bắn súng.

- We heard some shooting in the night.
- Chúng tôi nghe thấy một số vụ nổ súng trong đêm.

wrestling/ˈreslɪŋ/(n):đô vật

- Is wrestling the most popular in Eastern countries?
- Có phải đô vật phổ biến nhất ở các nước phương Đông không?

- Wrestling is a sport that takes a lot of energy
- Đấu vật là môn thể thao cần nhiều sức lực

squash/skwɑːʃ/(n):bóng quần

- Do you know where squash comes from?
- Bạn có biết môn bóng quần đến từ đâu không.

- do you play squash?
- anh có chơi bóng quần không ?

fencing/ˈfensɪŋ/(n):môn đấu kiếm,vật liệu làm hàng rào

- I did a bit of fencing while I was at college.
- Hồi ở đại học mình có chơi đấu kiếm chút ít.

- There are also ring-fencing proposals being made in France, Germany, and by the European Commission. 
- Ngoài ra còn có các đề xuất hàng rào nhẫn được đưa ra ở Pháp, Đức và bởi Ủy ban Châu Âu.

rugby/ˈrʌgbi/(n):bóng bầu dục

- He is a really good rugby player.
- Anh ta là cầu thủ chơi bóng bầu dục giỏi thực sự.

- Tom plays rugby every Saturday
- Tom chơi bóng bầu dục vào thứ Bảy hàng tuần

mountain biking/ˈmaʊntən baɪkɪŋ/(n):môn đi xe đạp leo núi

- Of course you need a bike to go mountain biking.
- Tất nhiên cậu cần có xe đạp để đi đạp xe leo núi.

- In the fall, the trails of Deschutes National Forest are perfect for hiking and mountain biking. 
- Vào mùa thu, những con đường mòn trong Rừng Quốc gia Deschutes là nơi lý tưởng để đi bộ đường dài và đạp xe leo núi

enthusiasm/ɪnˈθuːziæzəm/(n):sự hăng hái, nhiệt tình

- After the accident he lost his enthusiasm for the sport.
- Sau vụ tai nạn anh ta đã mất lòng nhiệt tình với môn thể thao đó.

- That enthusiasm is spawning some pretenders, something McClung fears will eat into his franchise
- Sự nhiệt tình đó đang tạo ra một số kẻ giả danh, điều mà McClung lo ngại sẽ ăn vào nhượng quyền thương mại của mình

enthusiastic/ɪnˌθuːziˈæstɪk/(adj):nhiệt tình, hăng hái

- You don't seem very enthusiastic about the sports event tonight.
- Cậu không có vẻ nhiệt tình lắm với sự kiện thể thao tối nay.

- Consumers are enthusiastic about tablets, he notes, and the larger screens afford developers more flexibility. 
- Người tiêu dùng nhiệt tình với máy tính bảng, ông lưu ý và màn hình lớn hơn giúp các nhà phát triển linh hoạt hơn.

appreciate/əˈpriːʃieɪt/(v):đánh giá cao

- We appreciate all the help you gave us last weekend.
- Chúng tôi thực sự đánh giá cao tất cả sự giúp đỡ của các bạn tuần trước.

- If I didn't appreciate somebody I would say but I appreciate the gaffer. 
- Nếu tôi không đánh giá cao ai đó, tôi sẽ nói nhưng tôi thực sự đánh giá cao người gaffer.

bodybuilding/ˈbɑːdiˌbɪldɪŋ/(n):thể dục thể hình

- Bodybuilding helps make your muscles bigger.
- Thể dục thể hình giúp làm cho cơ bắp bạn to hơn.

- She explains how she decided to dabble in the world of bikini bodybuilding. 
- Cô giải thích cách cô quyết định lấn sân vào thế giới bikini thể dục thể hình.

hockey/ˈhɑːki/(n):khúc côn cầu

- He started playing hockey at the age of 10.
- Anh ấy bắt đầu chơi khúc côn cầu khi lên 10 tuổi.

- In other words, more hockey coverage could translate to more hockey viewers on ESPN3.
- Nói cách khác, phạm vi bảo hiểm khúc côn cầu nhiều hơn có thể chuyển đến nhiều người xem khúc côn cầu hơn trên ESPN3

boxing/ˈbɑːksɪŋ/(n):môn quyền anh

- I think boxing is too dangerous.
- Mình nghĩ môn quyền Anh quá nguy hiểm.

- Its invisibility during much of the 20th century doesn't mean that women weren't boxing. 
- Khả năng tàng hình của nó trong suốt phần lớn thế kỷ 20 không có nghĩa là phụ nữ không chơi quyền anh.

host country/hoʊst ˈkʌntri/(n):nước chủ nhà

- South Africa was chosen as the host country for 2010 World Cup.
- Nam Phi được chọn là nước đăng cai World Cup 2010.

- As the host country, Japan tried to play honest broker, bringing the two main antagonists together. 
- Với tư cách là nước chủ nhà, Nhật Bản đã cố gắng đóng vai người môi giới trung thực, đưa hai nhân vật phản diện chính lại với nhau

standing/ˈstændɪŋ/(n):vị thế, địa vị, có vị trí

- He had little standing in the community.
- Anh ta có ít vị thế trong cộng đồng.

- What standing do well-wishing outsiders have? 
- Những người bên ngoài có ước muốn tốt có vị trí nào?

bronze/brɑːnz/(n):đồng

- He got a bronze medal in the high jump.
- Anh ta đoạt huy chương đồng ở môn nhảy cao.

- It is, quite literally, Bronze Age technology as bronze is copper and tin. 
- Theo nghĩa đen, công nghệ thời kỳ đồ đồng như đồ đồng là đồng và thiếc.

live/laɪv/(adj):trực tiếp

- This evening there will be a live broadcast of the sport event.
- Tối nay sẽ có chương trình trực tiếp sự kiện thể thao đó.

- Football matches live coverage of the World Cup
- Truyền hình trực tiếp các trận đấu bóng đá của World Cup

freestyle/ˈfriːstaɪl/(n):kiểu bơi tự do

- He won the 400 metre freestyle.
- Anh ấy thắng trong vòng thi bơi 400 mét tự do.

- Four years earlier he won gold in the 4x100m freestyle relay and the 4x200m free relay. 
- Bốn năm trước đó, anh đã giành HCV ở nội dung bơi 4x100m tự do và 4x200m tiếp sức tự do.

gymnast/ˈdʒɪmnæst/(n):chuyên viên thể dục

- He is a great Russian gymnast.
- Ông ấy là chuyên viên thể dục rất giỏi người Nga.

- He was my gymnastics instructor.
- anh ấy là 1 thầy hướng dẫn thể dục dụng cụ.

gymnastics/dʒɪmˈnæstɪks/(n):thể dục

- The US women's gymnastics team has 12 members.
- Có 12 thành viên trong đội thể dục nữ nước Mỹ.

- You know that thing they use for gymnastics.
- Cậu biết thứ dụng cụ mà họ dùng cho thể thao chứ.

record/ˈrekɔːd/ /ˈrekɚd/(n):kỉ lục,sự ghi lại

- She set a new European record in the high jump.
- Chị ấy đã tạo một kỉ lục mới của châu Âu trong môn nhảy cao.

- We recorded their wedding on video.
- Chúng tôi đã ghi lại đám cưới của họ trên video.

bar/bɑːr/(n):xà, thanh

- The bar has fallen too.
- Chiếc xà cũng rơi xuống.

- Tiny bars of soap.
- Những thanh xà phòng nhỏ xíu.

long jump/lɑːŋ dʒʌmp/(n):môn nhảy xa

- I am not very good at the long jump.
- Mình không giỏi nhảy xa lắm.

- He is the long jump champion
- Anh ấy là nhà vô địch nhảy xa

high jump/haɪ dʒʌmp/(n):môn nhảy cao

- She won a silver medal in the high jump.
- Cô ấy dành huy chương bạc môn nhảy cao.

- Ivan Ukhov of Russia cleared 2.38 meters to take the men's high jump Tuesday night. 
- Ivan Ukhov của Nga vượt qua 2,38 mét để thực hiện nội dung nhảy cao nam vào tối thứ Ba.

car park/kɑːr pɑːrk/(n):bãi đỗ xe

- The car park is just over there.
- Bãi đỗ xe ở ngay đằng kia thôi.

- a new multi-storey car park will be built
- một bãi đỗ xe nhiều tầng mới sẽ được xâu dụng

guest house/gest haʊs/(n):nhà khách

- That guest house was built over 100 years ago.
- Nhà khách đó được xây dựng cách đây hơn 100 năm.

- The mock-Tudor guest house is described on its website as "a beautiful English country home
- Nhà khách giả Tudor được mô tả trên trang web của nó là "một ngôi nhà vùng nông thôn xinh đẹp của Anh".

recruit/rɪˈkruːt/(v):tuyển dụng

- For further information on the recruiting process please take a look at the website.
- Để biết thêm thông tin về qui trình tuyển dụng, xin vui lòng xem tại trang web.

- In addition, management and the directors will frequently recruit third party or outside directors as well
- Ngoài ra, ban lãnh đạo và giám đốc cũng sẽ thường xuyên tuyển dụng các giám đốc bên thứ ba hoặc bên ngoài.

recruitment/rɪˈkruːtmənt/(n):sự tuyển dụng

- The recession has forced a lot of companies to cut down on recruitment.
- Cuộc khủng hoảng đã khiến nhiều công ty giảm tuyển dụng.

- The group also launched a recruitment and remobilization campaign recently. 
- Nhóm cũng đã phát động một chiến dịch tuyển dụng và di dời gần đây.

diamond/ˈdaɪəmənd/(n):kim cương

- Diamonds are extremely expensive.
- Kim cương cực kì đắt.

- The diamond-encrusted disc symbolizes the natural abundance of the Bunder diamond deposit
- Đĩa nạm kim cương tượng trưng cho sự phong phú tự nhiên của tiền gửi kim cương Bunder

ring/rɪŋ/(n):nhẫn

- How much is this diamond ring?
- Chiếc nhẫn kim cương này giá bao nhiêu?

- Her diamond ring and her wedding ring on the dresser. 
- Nhẫn kim cương và nhẫn cưới của cô trên tủ.

book/bʊk/(v):đặt chỗ

- She'd booked a table for four at their favourite restaurant.
- Cô ấy đã đặt một bàn cho bốn người ở nhà hàng ưa thích của họ.

- the performance is fully booked up
- buổi biểu diễn người ta đã giữ trước hết chỗ rồi

enjoyable/ɪnˈdʒɔɪəbl ̩/(adj):thích thú, thú vị

- Thank you for a very enjoyable evening.
- Cảm ơn các bạn vì một buổi tối thú vị.

- this film was quite enjoyable
- bộ phim này khá thú vị

aquatic sports/ə'kwætik spɔ:ts/(n):thể thao dưới nước

- Popular aquatic sports include surfing and water skiing.
- Các môn thể thao dưới nước phổ biến bao gồm lướt sóng và trượt nước.

- Aquatic sports are becoming more and more popular
- Các môn thể thao dưới nước ngày càng trở nên phổ biến

intercultural knowledge/intəkʌlt∫ərəl 'nɔlidʒ/(n):kiến thức liên văn hóa

- We should learn about intercultural knowledge
- Chúng ta nên tìm hiểu về kiến thức liên văn hóa

- Intercultural knowledge is essential in life
- Kiến thức liên văn hóa rất cần thiết trong cuộc sống

medal/'medl/(n):huy chương vàng

- The gold medal continues to elude her.
- Chiếc huy chương vàng tiếp tục lẩn tránh cô.

- The two athletes are competing for the gold medal.
- Hai vận động viên đang tranh huy chương vàng.

purpose/'pə:pəs/(n):mục đích

- His only purpose in life seems to be to enjoy himself.
- Mục đích sống duy nhất của anh ấy dường như là để tận hưởng cuộc sống.

- She had the operation entirely for cosmetic purposes.
- Cô ấy đã phẫu thuật hoàn toàn vì mục đích thẩm mỹ.

strength/'streηθ/(n):sức mạnh

- Much of the country's military strength lies in its missile force.
- Phần lớn sức mạnh quân sự của nước này nằm ở lực lượng tên lửa.

- We will struggle on, drawing our strength from the courage of others.
- Chúng tôi sẽ cố gắng tiếp tục, rút ra sức mạnh của chúng tôi từ lòng dũng cảm của những người khác.

take place/teik pleis/(v):diễn ra

- The story takes place in the 18th century.
- Câu chuyệndiễn ra vào thế kỷ 18.

- Everything is taking place very well
- Mọi thứ diễn ra rất tốt

gymnasium/dʒim'neizjəm/(n):phòng thể dục dụng cụ

- He goes to the gymnasium every week
- Anh ấy đến phòng tập thể dục hàng tuần

- She just opened a gymnasium
- Cô ấy mới mở phòng tập thể dục dụng cụ

advertise/'ædvətaiz/(v):quảng cáo

- We advertised our car in the local newspaper.
- Chúng tôi đã quảng cáo chiếc xe của mình trên báo địa phương.

- It is most expensive to advertise at peak viewing times.
- Nó là đắt nhất để quảng cáo vào thời gian xem cao điểm.

promote/prə'mout/(v):quảng bá

- the band is currently touring to promote their new album.
- ban nhạc hiện đang đi lưu diễn để quảng bá cho album mới của họ.

- The city is trying to lose its industrial image and promote itself as a tourist centre.
- Thành phố đang cố gắng đánh mất hình ảnh công nghiệp và quảng bá mình như một trung tâm du lịch.

upgrade/ʌp'greid/(v):nâng cấp

- They have not yet upgraded to fully digitial technology.
- Họ vẫn chưa nâng cấp lên công nghệ kỹ thuật số hoàn toàn.

- It's very simple to upgrade the indexing software.
- Rất đơn giản để nâng cấp phần mềm lập chỉ mục.

widen/'waidn/(v):mở rộng

- The valley widens here.
- Thung lũng mở rộng ở đây.

- They are widening the road in our village.
- Họ đang mở rộng con đường trong làng của chúng tôi.

apply for/ə'plai/ (v):xin việc

- I've applied for a new job with the local newspaper.
- Tôi đã nộp đơn cho một công việc mới với tờ báo địa phương.

- To apply for a job at a large company, you need a university degree
- Để xin việc tại các công ty lớn, bạn cần có bằng đại học