Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 11: SOURCES OF ENERGY

fossil/ˈfɑːsəl/(n):hóa thạch

- Fossils of early reptiles were found in this area.
- Hóa thạch của các loài bò sát xa xưa đã được tìm thấy ở vùng này.

- The famed fossil was discovered in 1861 in Germany and quickly became an evolutionary icon
- Hóa thạch nổi tiếng được phát hiện vào năm 1861 ở Đức và nhanh chóng trở thành một biểu tượng tiến hóa.

fossil fuel/ˈfɑːsəl fjʊəl/(n):nhiên liệu hóa thạch

- Fossil fuels include fuels such as gas, coal and oil formed underground millions of years ago from plant and animal remains .
- Nhiên liệu hóa thạch bao gồm các nhiên liệu như gas, than đá, và dầu được hình thành dưới lòng đất từ xác chết của động thực vật hàng triệu năm trước đây.

- Natural gas is a nonrenewable carbon-producing fossil fuel. 
- Khí tự nhiên là nhiên liệu hóa thạch sản xuất carbon không thể tái sinh.

strictly/ˈstrɪkt li/(adv):một cách nghiêm khắc

- The use of cameras in this museum is strictly forbidden.
- Việc sử dụng máy ảnh ở bảo tàng này bị cấm một cách nghiêm khắc.

- smoking is strictly prohibited
- hút thuốc lá bị tuyệt đối cấm

demand/dɪˈmɑːnd/(n):nhu cầu, yêu cầu

- Good teachers are always in great demand.
- Giáo viên giỏi thì luôn được cần.

- it is impossible to satisfy all your demands
- khó mà thỏa mãn mọi yêu cầu của anh

exhausted/ɪgˈzɔːstɪd/(adj):cạn kiệt

- Because of increasing demand, fossil fuels will be exhausted soon
- Vì nhu cầu ngày càng tăng, nhiên liệu hóa thạch sẽ cạn kiệt trong tương lai gần.

-  the exhausted troops surrendered
- đội quân kiệt sức đầu hàng

exhaust/ɪgˈzɔːst/(v):làm cạn kiệt

- I'm afraid he's exhausted my patience.
- Tôi e rằng anh ta đã lấy hết sự kiên nhẫn của tôi.

- the long cycle ride exhausted her
- cuộc đi xe đạp dài đã làm chị ta kiệt sức

exhaustion/ɪgˈzɔːstʃən/(n):tình trạng kiệt sức, mệt lử

- She felt ill from exhaustion.
- Cô ta bị ốm vì quá mệt.

- the rapid exhaustion of the earth's natural resources
- sự dùng cạn kiệt nhanh chóng các tài nguyên thiên nhiên của trái đất

alternative /ɒlˈtɜː.nə.tɪv/(a):thay thế

- There must be an alternative to people sleeping on the streets.
- Phải có một giải pháp thay thế cho những người ngủ ngoài đường.

- An alternative venue for the concert is being sought
- Một địa điểm thay thế cho buổi hòa nhạc đang được tìm kiếm

alternate/ˈɒltəneɪt/(v):luân phiên, xen kẽ

- She alternated between cheerfulness and deep despair.
- Cô ấy xen kẽ giữa vui vẻ và thất vọng trầm trọng.

- she alternated boys and girls around the table
- bà ấy xếp con trai và con gái ngồi xen nhau quanh bàn

nuclear/ˈnuːkliːɚ/(adj):thuộc hạt nhân

- How many nations have nuclear weapons?
- Có bao nhiêu quốc gia có vũ khí hạt nhân?

- The abandonment of the island followed nuclear tests in the area.
- Việc hòn đảo bị bỏ hoang kéo theo các vụ thử hạt nhân trong khu vực.

nuclear energy/ˈnuːkliːɚ ˈenədʒi/(n):năng lượng hạt nhân

- I think nuclear energy will be widely used in the future.
- Tôi nghĩ năng lượng hạt nhân sẽ được sử dụng rộng rãi trong tương lai.

- They've asked for light water reactors for nuclear energy. 
- Họ đã yêu cầu các lò phản ứng nước nhẹ cho năng lượng hạt nhân

nucleus/ˈnuːkliəs/(n):hạt nhân của nguyên tử, nhân

- DNA is stored in the nucleus of a cell.
- DNA nằm trong nhân của tế bào.

- these paintings will form the nucleus of a new collection
- những bức tranh này sẽ là hạt nhân của một bộ sưu tập mới

need/niːd/(n):nhu cầu

- It is difficult to satisfy all people's needs.
- Thật khó để đáp ứng nhu cầu của tất cả mọi người.

- the basic human need for food
- nhu cầu cơ bản của con người về thực phẩm

needy/ˈniːdi/(adj):nghèo đói

- The profits from the sale go to help needy people in the area.
- Lợi nhuận từ việc bán hàng sẽ để giúp những người nghèo đói trong vùng.

- we help the poor and needy
- chúng tôi giúp đỡ những người nghèo và túng thiếu

heat/hiːt/(n):hơi nóng, nhiệt độ

- Cook the meat on low heat.
- Nấu thịt này ở nhiệt độ thấp.

- this fire doesn't give out much heat
- lò sưởi này không tỏa đủ sức nóng

geothermal/ˌdʒiːəʊ ˈθɜːməl/(adj):thuộc địa nhiệt

- They are going to build a geothermal power station in this area.
- Họ sắp xây một trạm địa nhiệt trong vùng.

- Florida contractor Mark Barrett put in geothermal to power his own home, pool and whirlpool. 
- Nhà thầu Florida Mark Barrett đã đưa vào địa nhiệt để cung cấp năng lượng cho ngôi nhà, hồ bơi và xoáy nước của chính mình.

geothermal heat/ˌdʒiːəʊ ˈθɜːməl hiːt/(n):địa nhiệt

- Geothermal heat comes from deep inside the Earth.
- Địa nhiệt có từ sâu dưới lòng đất.

- How does geothermal heat energy work?
- Năng lượng nhiệt địa nhiệt hoạt động như thế nào?

dam/dæm/(n):đập nước

- Dams have to be built in order to use this kind of energy.
- Phải xây đập ngăn nước để sử dụng loại năng lượng này.

- When its technocrats decide to dam a river, build a road or move a village, the dam goes up, the road goes down and the village disappears.
- Khi các nhà kỹ trị của nó quyết định xây đập một con sông, xây dựng một con đường hoặc di chuyển một ngôi làng, con đập sẽ đi lên, con đường đi xuống và ngôi làng biến mất.

Solar panel/ˈsəʊlər ˈpænəl/(n):tấm thu năng lượng mặt trời

- Solar panels are used to power satellites.
- Các tấm thu năng lượng mặt trời được sử dụng để cung cấp năng lượng cho các vệ tinh.

- Abound Solar expects to sell about 30 megawatts worth of solar panels this year. 
- Abound Solar dự kiến ​​sẽ bán được khoảng 30 megawatt tấm pin mặt trời trong năm nay.

potential/pəˈtenʃl/(adj n):tiềm năng, tiềm ẩn khả năng, tiềm lực

- There is great potential in alternative sources of energy.
- Tiềm năng của các nguồn năng lượng thay thế là rất lớn.

- he has artistic potential; he has potential as an artist
- anh ấy có tiềm năng nghệ thuật; anh ấy có tiềm năng như một nghệ sĩ

ceremony/ˈserɪməni/(n):nghi lễ

- The graduation ceremony lasted 4 hours.
- Nghi lễ tốt nghiệp kéo dài 4 giờ.

- After the Shanksville ceremony, the Bushes went to the Pentagon for a wreath-laying ceremony.
- Sau buổi lễ Shanksville, Bushes đến Lầu Năm Góc để làm lễ đặt vòng hoa.

nuclear reactor/ˈnuːkliːɚ riˈæktɚ/(n):lò phản ứng hạt nhân

- Radiation from a nuclear reactor is very dangerous.
- Bức xạ từ lò phản ứng hạt nhân rất nguy hiểm.

- Stewart Brand would put a micro-nuclear reactor.
- Stewart Brand sẽ đặt một lò phản ứng hạt nhân quy mô nhỏ.

hydroelectricity/ˌhaɪdroʊɪlekˈtrɪsət ̬i/(n):thủy điện

- It is expensive to build a dam for electricity.
- Xây đập thủy điện thì đắt.

- The area relies heavily on hydroelectricity.
- Khu vực này chủ yếu dựa vào thủy điện.

hydroelectric/ˌhaɪdroʊɪˈlektrɪk/(adj):thuộc thủy điện

- Is there a hydroelectric power station in your area?
- Ở vùng của bạn có nhà máy thủy điện không?

- Hydroelectric power uses about 39% of all fresh water in the United States annually. 
- Năng lượng thủy điện sử dụng khoảng 39% tổng lượng nước ngọt ở Hoa Kỳ hàng năm.

radiation/ˌreɪdiˈeɪʃən/(n):sự bức xạ, phóng xạ

- Many people suffered radiation sickness from the nuclear reactor accident last year.
- Nhiều người bị nhiễm phóng xạ do vụ tai nạn phản ứng hạt nhân năm ngoái.

- So what is an acceptable level of radiation?
- Vậy mức độ bức xạ có thể chấp nhận được là bao nhiêu?

radioactive/ˌreɪdioʊˈæktɪv/(adj):thuộc về phóng xạ

- Uranium is a radioactive material.
- Urani là chất phóng xạ.

- That is why they drove straight into the radioactive cloud. 
- Đó là lý do tại sao họ lái thẳng vào đám mây phóng xạ.

renewable/rɪˈnuːəbl ̩/(adj):có thể hồi phục được, gia hạn được

- There are some renewable energy sources such as wind and wave power.
- Có một số nguồn năng lượng có thể tái tạo được như năng lượng gió và sóng.

- Is the permit renewable?
- Giấy phép có được gia hạn không?

renew/rɪˈnuː/(v):thay mới, làm mới

- I'll use this material to renew the chair covers.
- Mình sẽ dùng chất liệu này để làm mới vỏ ghế.

- her kindness made him regard her with renewed affection
- lòng tốt của cô ấy đã khiến anh ấy coi cô ấy với một tình cảm mới

renewal/rɪˈnuːəl/(n):sự phục hồi, thay mới

- The next renewal date is November 20th.
- Ngày gia hạn tiếp theo là ngày 20 tháng 11.

- So utilities have changed their focus from investments in growth to investments in renewal and replacement. 
- Vì vậy, các tiện ích đã thay đổi trọng tâm của họ từ đầu tư vào tăng trưởng sang đầu tư vào đổi mới và thay thế.

harmful/ˈhɑːrmfəl/(adj):có hại

- This group of chemicals is harmful to people.
- Nhóm hóa chất này có hại cho con người.

- smoking is harmful to your health
- hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn

harm/hɑːrm/(n v):sự tổn hại làm tổn hại, mất ,mát

- Such activities can harm the environment.
- Những hoạt động như thế có thể làm hại môi trường.

- he may not be able to help but there's no harm in asking him
- có thể ông ta không giúp được, nhưng hỏi ông ta thì có mất mát gì đâu

ecologist/iˈkɒlədʒɪst/(n):nhà sinh thái học

- An ecologist studies the natural relationships between the air, land, water, animals, plants, etc.
- Nhà sinh thái học nghiên cứu mối quan hệ tự nhiên giữa không khí, đất, nước, động vật, thực vât, v.v.

- a German ecologist studying the river habitat
- một nhà sinh thái học người Đức nghiên cứu môi trường sống trên sông

ecology/iˈkɒlədʒi/(n):sinh thái

- She hopes to study ecology at college.
- Cô ấy mong học ngành sinh thái ở trường đại học.

- The oil spill caused terrible damage to the fragile ecology of the coast.
- Sự cố tràn dầu đã gây ra thiệt hại khủng khiếp cho hệ sinh thái mong manh của bờ biển.

ecological/ekə'lɔdʤikl/ /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/(adj):thuộc sinh thái

- The destruction of the rain forests is an ecological disaster.
- Sự phá hủy rừng nhiệt đới là thảm họa về sinh thái.

- They were warned of the ecological catastrophe to come.
- Họ đã được cảnh báo về thảm họa sinh thái sắp xảy ra.

fertilize/ˈfɜːtɪlaɪz/ /ˈfɝːt ̬əlaɪz/(v):làm màu mỡ bón phân

- Remember to fertilize the plants once a month.
- Nhớ bón phân cho những cái cây đó mỗi tháng một lần.

- Cyclical tools are like trees, whose falling leaves fertilize the soil in which they grow. 
- Các công cụ tuần hoàn giống như những cái cây, những chiếc lá rụng của chúng sẽ bón phân cho đất mà chúng phát triển.

fertile/ˈfɜːtaɪl/ /ˈfɝːt ̬əl/(adj):màu mỡ

- The soil in my garden is so fertile.
- Đất trong vườn mình rất màu mỡ.

- Ukraine was the most fertile land.
- Ukraine là mảnh đất màu mỡ nhất.

consumption/kənˈsʌmp ʃən/(n):sự tiêu thụ, tiêu dùng

- We need to cut down on our fuel consumption by having fewer cars on the road.
- Chúng ta cần giảm lượng tiêu thụ nhiên liệu bằng cách có ít ô tô trên đường hơn.

- It is particularly important to make responsible consumption choices, starting with curbing unnecessary consumption. 
- Điều đặc biệt quan trọng là phải đưa ra các lựa chọn tiêu dùng có trách nhiệm, bắt đầu bằng việc hạn chế tiêu dùng không cần thiết.

consume/kənˈsjuːm/ /kənˈsuːm/(v):tiêu dùng

- This country consumes 25 percent of the world's oil.
- Nước này tiêu thụ 25 phần trăm lượng dầu trên thế giới.

- Indian babies will consume 13 times more than their forbears. 
- Trẻ sơ sinh Ấn Độ sẽ tiêu thụ nhiều hơn 13 lần so với những đứa trẻ sơ sinh.

proportion/prəˈpɔːʃən/ /prəˈpɔːrʃən/(n):sự cân đối, phần,tỷ lệ

- Children make up a large proportion of the world's population.
- Trẻ em chiếm phần một phần lớn trong dân số thế giới.

- The proportion of erring priests is far lower than the eager press would have it. 
- Tỷ lệ các linh mục sai lầm thấp hơn nhiều so với báo chí háo hức muốn có.

trend/trend/(n):xu hướng, khuynh hướng

- There's been a downward trend in sales in the last few years.
- Có chiều hướng giảm trong doanh số bán hàng trong mấy năm vừa qua.

- But this trend has an interesting crosscurrent. 
- Nhưng xu hướng này có một dòng điện chéo thú vị.

shrug/ʃrʌg/(v):nhún vai

- He shrugged his shoulders as if to say that there was nothing he could do about it.
- Anh ta nhún vai như thể để nói rằng anh ta không thể làm việc gì cho việc đó.

- I asked her where Sam was, but she just shrugged 
- tôi hỏi cô ta Sam ở đâu, nhưng cô ta chỉ nhún vai

splay/spleɪ/(v):giang ra, bẹt ra, trải rộng

- The petals splay out from the middle of the flower.
- Những cánh hoa xòe ra từ giữa bông hoa.

- In addition to Newport cigarettes, energy and insurance, its holdings splay out across hotels, gas pipelines and wristwatches.
- Ngoài thuốc lá Newport, năng lượng và bảo hiểm, cổ phần của nó còn trải rộng khắp các khách sạn, đường ống dẫn khí đốt và đồng hồ đeo tay

fence/fens/(n):hàng rào

- A fence is being built around my garden.
- Một hàng rào đang được xây quanh vườn của tôi.

- There is no fence-sitting along the Iran-Israel divide. 
- Không có hàng rào nào dọc theo ranh giới Iran-Israel.

surrounding/səˈraʊndɪŋ/(adj):bao quanh, vây quanh

- A lot of the children at the school come from the surrounding countryside.
- Nhiều học sinh trong trường đó đến từ vùng nông thôn xung quanh.

- Such suggestions used to be hotly denied by the coterie surrounding Heidar Aliev, now 75. 
- Những đề xuất như vậy từng bị phe đảng xung quanh Heidar Aliev, hiện 75 tuổi, phủ nhận một cách nóng bỏng.

experiment/ɪkˈsperɪmənt/(n v):cuộc thí nghiệm thí nghiệm

- Some people believe that experiments on animals should be banned.
- Một số người tin rằng các thí nghiệm trên động vật nên bị cấm.

- the researchers are repeating the experiment on rats
- các nhà nghiên cứu đang lặp lại thí nghiệm này trên chuột

experimental/ɪkˌsperɪˈmentəl/(adj):thuộc về thí nghiệm

- The drug is still at the experimental stage.
- Loại thuốc đó vẫn đang trong giai đoạn thí nghiệm.

- He's made free jazz and experimental electronic albums under the name J. 
- Anh ấy đã thực hiện các album nhạc jazz và điện tử thử nghiệm miễn phí dưới cái tên J.

sponsor/ˈspɒnsər/ /ˈspɑːnsɚ/(n v):người bảo trợ tài trợ

- The team is sponsored by JVC, so the players wear the letters JVC on their shirts.
- Đội tuyển được tài trợ bởi JVC, vì thế các cầu thủ mặc áo có chữ JVC.

- a government-sponsored research program
- một chương trình nghiên cứu do chính phủ tài trợ

at the same time/tīm/(exp):Cùng lúc đó

- She’s optimistic that she can get results, but at the same time, she knows it’s a very hard job.
- Cô ấy lạc quan rằng cô ấy có thể đạt được kết quả, nhưng đồng thời, cô ấy biết đó là một công việc rất khó khăn.

- No one likes conflict, but at the same time, we have to deal with this problem.
- Không ai thích xung đột, nhưng đồng thời chúng ta phải giải quyết vấn đề này.

available/əˈveɪ.lə.bəl/(a):sẵn có

- Is this dress available in a larger size?
- Là chiếc váy này có sẵn trong một kích thước lớn hơn?

- There's no money available for an office party this year.
- Không có tiền sẵn sàng cho một bữa tiệc văn phòng trong năm nay.

coal/kōl/(n):than đá

- Wood and coal are both combustible substances.
- Gỗ và than đều là những chất dễ cháy.

- The coal fire had discoloured the paintwork.
- Ngọn lửa than đã làm mất màu sơn.

electricity/əˌlekˈtrisədē/(n):Điện

- The electricity has been turned off.
- Điện đã được tắt.

- I pay my electricity bill by direct debit.
- Tôi thanh toán hóa đơn tiền điện bằng ghi nợ trực tiếp.

energy/ˈen.ə.dʒi/(n):năng lượng

- Since I started eating more healthily I've got so much more energy.
- Kể từ khi tôi bắt đầu ăn uống lành mạnh hơn, tôi đã có nhiều năng lượng hơn.

- I didn't even have the energy to get out of bed.
- Tôi thậm chí còn không có năng lượng để ra khỏi giường.

infinite /ˈɪn.fɪ.nət/(a):vô hạn

- The universe is theoretically infinite.
- Về mặt lý thuyết, vũ trụ là vô hạn.

- With infinite patience, she explained the complex procedure to us.
- Với sự kiên nhẫn vô hạn, cô ấy giải thích quy trình phức tạp cho chúng tôi.

plentiful /ˈplen.tɪ.fəl/(a):nhiều, dồi dào

- Strawberries are plentiful in the summer.
- Dâu tây có nhiều vào mùa hè.

- I took a plentiful supply of games to keep the children amused.
- Tôi đã có một nguồn cung cấp trò chơi dồi dào để khiến bọn trẻ thích thú.

power demand/dɪˈmɑːnd/(n):nhu cầu sử dụng điện

- The power demand of each different family
- Nhu cầu điện năng của mỗi gia đình khác nhau

- businesses have huge power demand
- các doanh nghiệp có nhu cầu điện năng rất lớn

release/rəˈlēs/(v):phóng, thả ra

- He released the handbrake and the car jumped forwards.
- Anh nhả phanh tay và chiếc xe vọt lên phía trước.

- The plane released its bombs at 10,000 feet.
- Máy bay thả bom ở độ cao 10.000 feet.

reserve/rəˈzərv/(n):trữ lượng,dự bị

- Australia has major coal, gas, and uranium reserves
- Úc có trữ lượng than, khí đốt và uranium lớn

- the men were stationed as a central reserve ready to be transported wherever necessary
- những người đàn ông đóng quân như một lực lượng dự bị trung tâm sẵn sàng được vận chuyển đến bất cứ nơi nào cần thiết

windmill/ˈwin(d)mēl/(n):cối xay gió

- The windmill is more and more popular
- Cối xay gió ngày càng phổ biến

- Windmills work on wind energy
- Cối xay gió hoạt động bằng năng lượng gió

make use of/juːz/(exp):tận dụng

- They make use of the leftovers to make fertilizer
- Họ tận dụng thức ăn thừa để làm phân bón

solar energy(n):năng ượng mặt trời

- Solar energy is an abundant source of energy
- Năng lượng mặt trời là một nguồn năng lượng dồi dào

- Solar energy is being used more and more every day
- Năng lượng mặt trời đang được sử dụng ngày càng nhiều

solar panel(n):tấm thu năng lượng mặt trời

- Solar panels are used to power satellites.
- Các tấm pin mặt trời được sử dụng để cung cấp năng lượng cho các vệ tinh.

- Solar panels are more and more widely used
- Tấm năng lượng mặt trời ngày càng được sử dụng rộng rãi

abundant/ə'bʌndənt/(a):dồi dào, phong phú

- It is a region with abundant natural resources.
- Đây là khu vực có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

- The sea is an abundant source of food
- Biển là nguồn cung cấp thực phẩm dồi dào

convenient/kən'vi:njənt/(a):tiện lợi

- A bike's a very convenient way of getting around.
- Xe đạp là một cách di chuyển rất thuận tiện.

- It's very convenient that you live near the office.
- Rất thuận tiện khi bạn sống gần văn phòng.

enormous/i'nɔ:məs/(a):to lớn, khổng lồ

- He earns an enormous salary.
- Anh ấy kiếm được một mức lương khổng lồ

- He just bought an enormous car
- Anh ấy vừa mua một chiếc xe hơi khổng lồ

run out/rʌn'aut/(v):cạn kiệt

- The milk has run out.
- Sữa đã hết.

- My patience is beginning to run out.
- Sự kiên nhẫn của tôi đang bắt đầu cạn kiệt.

make up/'meikʌp/(v):chiếm (số lượng)

- Women make up 56 percent of the student numbers.
- nữ giới chiếm 56% số học sinh.

conduct/'kɔndʌkt/(v):tiến hành

- How you choose to conduct your private life is your own business!
- Bạn chọn cách tiến hành cuộc sống riêng tư của mình như thế nào là việc của riêng bạn!

- The election campaign was not conducted very cleanly.
- Chiến dịch bầu cử không được tiến hành trong sạch.

extraordinary/iks'trɔ:dnri/(a):lạ thường

- He told the extraordinary story of his escape.
- Anh ta đã kể câu chuyện lạ thường về cuộc vượt ngục của mình.

- Her voice had an extraordinary hypnotic quality
- Giọng nói của cô ấy có chất thôi miên lạ thường

overlook/,ouvə'luk/(v):nhìn ra

- Our balcony overlooks the river,
- Ban công của chúng tôi nhìn ra sông.

- The hotel is in a lovely location overlooking the lake.
- Khách sạn nằm ở một vị trí đẹp nhìn ra hồ.

progress/'prougres/(n):sự tiến triển

- Technological progress has been so rapid over the last few years.
- Tiến bộ công nghệ đã quá nhanh chóng trong vài năm qua.

- The doctor said that she was making good progress
- Bác sĩ nói rằng cô ấy đang tiến triển tốt

research/ri'sə:t∫, 'ri:sə:t∫/(v):nghiên cứu

- He has dedicated his life to scientific research.
- Ông đã dành cả cuộc đời của mình cho nghiên cứu khoa học.

- It took months of painstaking research to write the book.
- Mất hàng tháng trời nghiên cứu miệt mài để viết cuốn sách.

surround/sə'raund/(v):bao quanh

- The President arrived surrounded by his bodyguards.
- Tổng thống đã đến được bao quanh bởi những người vệ sĩ của ông.

- The hotel is surrounded by perfectly manicured gardens
- Khách sạn được bao quanh bởi những khu vườn được cắt tỉa cẩn thận