Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 10: NATURE IN DANGER

endangered/ɪnˈdeɪn.dʒəd/(adj):có nguy cơ tuyệt chủng

- The panda is one of the most endangered species.
- Gấu trúc là một trong những loài đang có nguy cơ tuyệt chủng cao nhất.

- Another endangered species, at least as far as the Mekong is concerned, is the Irrawaddy dolphin.
- Một loài có nguy cơ tuyệt chủng khác, ít nhất là đối với sông Mekong, là cá heo Irrawaddy.

endanger/ɪnˈdeɪndʒər /(v):làm cho nguy hiểm

- Things we do like littering the environment can endanger the purification of the air in our own lives
- Những việc chúng ta làm như xả rác ra môi trường có thể gây nguy hiểm cho việc thanh lọc không khí trong cuộc sống của chính chúng ta

- smoking endangers your health
- hút thuốc lá gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn.

species/ˈspiːʃiːz/(n):loài

- Over a hundred species of insect are found in this area.
- Trên 100 loài côn trùng được tìm thấy ở vùng này.

- There are 3415 higher plant species (with mutant species).
- Có 3415 loài thực vật bậc cao (có loài đột biến).

cheetah/ˈtʃiːtə/(n):báo đốm

- Cheetahs are only found in Africa.
- Báo đốm được tìm thấy duy nhất ở châu Phi.

- Cheetahs are symbols of warriors
- báo đốm là biểu tượng của chiến binh.

estimate/ˈestɪmeɪt/(v):ước tính, ước lượng

- It was difficult to estimate how many trees had been destroyed.
- Thật khó để ước lượng xem bao nhiêu cây đã bị phá hủy.

- I estimate her income is about 80 million per month
- Tôi ước lượng thu nhập của cô ấy khoảng 80 triệu trên 1 tháng

wild/waɪld/(adj n):hoang dã nơi hoang dã

- Wild animals can be very dangerous.
- Động vật hoang dã có thể rất nguy hiểm.

- The audience burst into wild applause.
- Khán giả nổ ra những tràng pháo tay cuồng nhiệt.

influence/ˈɪnfluəns/(v, n):ảnh hưởng

- Helen has a good influence on him.
- Helen có ảnh hưởng tốt đến anh ấy.

- He has a huge amount of influence over the city council.
- Anh ta có ảnh hưởng rất lớn đối với hội đồng thành phố.

influential/ˌɪnfluˈenʃl/(adj):có ảnh hưởng

- She wanted to work for a bigger and more influential newspaper.
- Cô ấy muốn làm việc cho một tờ báo to hơn và có ảnh hưởng hơn.

- She wanted to work for a bigger and more influential (= powerful) newspaper.
- Cô ấy muốn làm việc cho một tờ báo lớn hơn và có ảnh hưởng hơn (= quyền lực).

pollutant/pəˈluːtənt/(n):chất gây ô nhiễm

- These pollutants are extremely dangerous and harmful.
- Những chất gây ô nhiễm này đặc biệt nguy hiểm và có hại.

- Sulphur dioxide is one of several pollutants that are released into the atmosphere by coal-fired power stations.
- Sulfur dioxide là một trong số các chất ô nhiễm được thải vào khí quyển bởi các nhà máy nhiệt điện than.

pollute/pəˈluːt/(v):làm ô nhiễm

- We won't invest in any company that pollutes the environment.
- Chúng tôi sẽ không đầu tư vào bất cứ công ty nào làm ô nhiễm môi trường.

- The pesticides used on many farms are polluting the water supply.
- Thuốc trừ sâu được sử dụng ở nhiều trang trại đang gây ô nhiễm nguồn nước.

result in/rɪˈzʌlt ɪn/(v):gây ra

- This can result in severe problems.
- Điều này có thể gây ra những vấn đề nguy hiểm.

- The fire resulted in damage to their property.
- Vụ cháy dẫn đến thiệt hại về tài sản của họ.

consequence/ˈkɒnsɪkwəns/(n):hậu quả

- If you do that, the consequences can be very serious.
- Nếu bạn làm việc đó, hậu quả có thể rất nguy hiểm.

- I told the hairdresser to do what she wanted to my hair, and look at the consequences!
- Tôi đã bảo người thợ làm tóc làm theo ý cô ấy với mái tóc của tôi, và hãy xem hậu quả!

rare animals/reər ˈænɪməlz/(n):động vật quý hiếm

- Rare animals should be strictly protected.
- Động vật quý hiếm nên được bảo vệ nghiêm ngặt.

- Rare animals are rare and are being preserved
- Động vật quý hiếm đang được bảo tồn

extinct/ɪkˈstɪŋkt/(adj):tuyệt chủng

- There is concern that the giant panda will soon become extinct.
- Có lo lắng rằng gấu trúc khổng lồ sẽ tuyệt chủng.

- There is concern that the giant panda will soon become extinct.
- Có lo ngại rằng loài gấu trúc khổng lồ sẽ sớm tuyệt chủng.

extinction/ɪkˈstɪŋkʃən/(n):sự tuyệt chủng

- The extinction of the dinosaurs occurred millions of years ago.
- Sự tuyệt chủng của khủng long đã xảy ra cách đây hàng triệu năm.

- The extinction of the dinosaurs occurred millions of years ago.
- Sự tuyệt chủng của loài khủng long đã xảy ra hàng triệu năm trước.

fund/fʌnd/(n v):quỹ cấp tiền

- The company has set up a special fund to preserve the environment.
- Công ty đó đã lập một quỹ đặc biệt để bảo vệ môi trường.

- The hospital has set up a special fund to buy new equipment.
- Bệnh viện đã lập một quỹ đặc biệt để mua thiết bị mới.

prohibit/prəˈhɪbɪt/(v):cấm

- Motor vehicles are prohibited from driving in the town centre.
- Phương tiện có động cơ bị cấm vào trung tâm thành phố.

- Motor vehicles are prohibited from driving in the town centre.
- Cấm các phương tiện cơ giới chạy trong trung tâm thị trấn.

prohibition/ˌprəʊh ɪˈbɪʃən/(n):sự nghiêm cấm

- The local government has announced a prohibition against the hunting of whales.
- Chính phủ địa phương đã thông báo cấm săn cá voi.

- New York City has announced a prohibition on smoking on buses.
- Thành phố New York đã ra thông báo cấm hút thuốc trên xe buýt.

interfere/ˌɪntəˈfɪər/(v):can thiệp

- It's their problem and I'm not going to interfere.
- Đó là vấn đề của họ và tôi sẽ không can thiệp đâu.

- It's their problem and I'm not going to interfere.
- Đó là vấn đề của họ và tôi sẽ không can thiệp.

interference/ˌɪntəˈfɪərəns/(n):sự can thiệp

- Human interference in the lives of wild animals can result in serious consequences.
- Sự can thiệp của con người vào cuộc sống của động vật hoang dã có thể gây ra những hậu quả nguy hiểm.

- She seems to regard any advice or help from me as interference.
- Cô ấy dường như coi mọi lời khuyên hoặc sự giúp đỡ từ tôi là sự can thiệp.

survive/səˈvaɪv/(v):sống sót

- These plants cannot survive in very cold conditions.
- Những cái cây này không thể sống sót trong điều kiện rất lạnh.

- The baby was born with a heart problem and only survived for a few hours.
- Em bé sinh ra với vấn đề về tim và chỉ sống được trong vài giờ.

survival/səˈvaɪvəl/(n):sự sống sót

- His survival during the storm surprised everybody .
- Sự sống sót của anh ta trong trận bão làm mọi người đều ngạc nhiên.

- The doctors told my wife I had a 50/50 chance of survival.
- Các bác sĩ nói với vợ tôi rằng tôi có 50/50 cơ hội sống sót.

offspring/ˈɒfsprɪŋ/(n):con cháu, dòng dõi

- A cow usually has one offspring.
- Bò thường chỉ đẻ một con.

- In the case of the guinea pig, the number of offspring varies between two and five
- Trong trường hợp của chuột lang, số lượng con cái thay đổi từ hai đến năm

co-exist/ˌkəʊɪgˈzɪst/(v):sống chung

- I wish the Earth could be a happy planet where human beings, animals, and plants peacefully co-exist.
- Mình ước rằng trái đất sẽ là hành tinh hạnh phúc nơi con người, động thực vật sống cùng chung sống hòa bình.

- He does not believe that modern medicine can co-exist with faith-healing.
- Ông không tin rằng y học hiện đại có thể cùng tồn tại với việc chữa bệnh bằng đức tin.

co-existence/ˌkəʊɪɡˈzɪstəns/(n):sự chung sống

- The two communities enjoyed a period of peaceful coexistence.
- Hai cộng đồng đó đã có một thời gian sống chung hòa thuận.

- The two communities enjoyed a period of peaceful coexistence.
- Hai cộng đồng đã tận hưởng một thời kỳ chung sống hòa bình.

dinosaur/ˈdaɪnəsɔːr /(n):khủng long

- Dinosaurs became extinct millions of years ago.
- Khủng long đã tuyệt chủng cách đây hàng triệu năm.

- This computer's a dinosaur, isn't it?
- Máy tính này là một con khủng long, phải không?

fur/fɜːr /(n):lông (mao) bộ lông

- She stroked the rabbit's soft fur.
- Cô ta vuốt ve bộ lông mềm của con thỏ.

- She stroked the rabbit's soft fur.
- Cô vuốt ve bộ lông mềm mại của chú thỏ.

capture/ˈkæptʃər /(v n):bắt giữ sự bắt giữ

- Two of the soldiers were killed and the rest were captured.
- Hai người lính bị giết và số còn lại đã bị bắt.

- Two of the soldiers were killed and the rest were captured.
- Hai trong số những người lính bị giết và những người còn lại bị bắt.

recreation/ˌrekriˈeɪʃən/(n):sự tiêu khiển, giải trí

- We shouldn’t hunt or capture animals for recreation.
- Chúng ta không nên săn bắt động vật vì mục đích giải trí.

- His favourite recreations is golf and playing Scrabble.
- Những trò giải trí yêu thích của anh ấy là chơi gôn và chơi trò Scrabble.

cultivation/ˌkʌltɪˈveɪʃən/(n):sự canh tác, trồng trọt

- Using fertilizers and pesticides for cultivation is dangerous to the environment.
- Sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu trong canh tác thì nguy hiểm cho môi trường.

- At the height of poppy cultivation in the late 1990s, Afghanistan produced more than 2,000 tons of raw opium annually.
- Vào thời kỳ đỉnh cao của việc trồng cây thuốc phiện vào cuối những năm 1990, Afghanistan sản xuất hơn 2.000 tấn thuốc phiện thô hàng năm.

cultivate/ˈkʌltɪveɪt/(v):canh tác, trồng trọt

- Most of the land there is too poor to cultivate.
- Hầu hết đất đai ở đó quá cằn cỗi để canh tác.

- The villagers cultivate mostly maize and beans.
- Dân làng chủ yếu trồng ngô và đậu.

discharge/dɪsˈtʃɑːdʒ/(v n):đổ ra sự tuôn ra, đổ ra

- Discharging chemical pollutants into the environment should be prohibited.
- Thải hóa chất ra môi trường cần được nghiêm cấm.

- More than half of all prisoners discharged are reconvicted within two years.
- Hơn một nửa trong số tất cả các tù nhân được giải ngũ được tái kết án trong vòng hai năm.

measure/ˈmeʒər/(n):phương pháp, biện pháp

- What further measures can we take to avoid terrorism?
- Các biện pháp tiếp theo chúng ta có thể thực hiện để tránh khủng bố là gì?

- This machine measures your heart rate.
- Máy này đo nhịp tim của bạn.

discourage/dɪˈskʌrɪdʒ/(v):làm nản chí

- Telling that story before an exam might discourage our children.
- Kể câu chuyện đó trước kì thi có thể làm nản chí các con của chúng ta.

- The thought of how much work she had to do discouraged her.
- Ý nghĩ về bao nhiêu công việc phải làm khiến cô nản lòng.

discouragement/dɪˈskʌrɪdʒmənt/(n):sự làm nản chí

- His comments created a feeling of discouragement.
- Những lời bình luận của anh ta tạo ra cảm giác nản chí.

- a feeling of discouragement
- cảm giác chán nản

impact/ˈɪmpækt/(n v):ảnh hưởng làm ảnh hưởng

- Global warming has already had impacts on our lives .
- Hiện tượng nóng lên của trái đất đã có ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta.

- The impact of the crash reduced the car to a third of its original length.
- Tác động của vụ va chạm làm chiếc xe giảm đi một phần ba chiều dài ban đầu.

scenic/ˈsiːnɪk/(adj):thuộc phong cảnh

- National parks usually contain a variety of scenic features.
- Các vườn quốc gia thường có rất nhiều cảnh vật khác nhau.

- an area of outstanding scenic beauty
- một khu vực có cảnh đẹp nổi bật

scenery/ˈsiːnəri/(n):phong cảnh

- They stopped at the top of the hill to admire the scenery.
- Họ dừng lại trên đỉnh đồi để chiêm ngưỡng phong cảnh.

- They stopped at the top of the hill to admire the scenery.
- Họ dừng chân trên đỉnh đồi để ngắm cảnh.

devastate/ˈdevəsteɪt/(v):tàn phá, tiêu hủy

- Such pollutants can devastate the environment.
- Những chất gây ô nhiễm như thế có thể phá hủy môi trường.

- I was so devastated I was crying constantly
- Tôi đã rất đau khổ, tôi đã khóc liên tục

devastation/ˌdevəˈsteɪʃən/(n):sự tàn phá

- The storm left behind widespread devastation.
- Cơn bão bỏ lại sau lưng sự tàn phá trên diện rộng.

- If the disease is allowed to spread, it will cause widespread devastation.
- Nếu để bệnh lây lan, nó sẽ gây ra sự tàn phá trên diện rộng.

approximately/əˈprɒksɪmətli/(adv):khoảng, gần như

- The job will take approximately three weeks.
- Công việc đó sẽ mất khoảng ba tuần.

- The job will take approximately three weeks, and cost approximately £1,000.
- Công việc sẽ mất khoảng ba tuần và chi phí khoảng 1.000 bảng Anh.

maintenance/ˈmeɪntənəns/(n):sự bảo trì, bảo dưỡng

- Old houses need a lot of maintenance.
- Những ngôi nhà cũ cần bảo dưỡng rất nhiều.

- There are thorough maintenance checks on each plane before take-off.
- Có các kiểm tra bảo dưỡng kỹ lưỡng trên mỗi máy bay trước khi cất cánh.

maintain/meɪnˈteɪn/(v):bảo trì, gìn giữ

- We have standards to maintain.
- Chúng ta có những tiêu chuẩn để gìn giữ.

- The army has been brought in to maintain order in the region.
- Quân đội đã được điều đến để duy trì trật tự trong khu vực.

vehicle/ˈviːɪkl ̩/(n):phương tiện

- Road vehicles include cars, buses and trucks.
- Phương tiện giao thông đường bộ bao gồm ô tô, xe buýt và xe tải.

- A truck driver died last night when his vehicle overturned.
- Một tài xế xe tải đã chết đêm qua khi chiếc xe của anh ta bị lật.

preserve/prɪˈzɜːv/(v):gìn giữ, bảo tồn

- We should do everything to preserve the environment.
- Chúng ta nên làm mọi việc để bảo vệ môi trường.

- to preserve the environment
- giữ gìn môi trường

preservation/ˌprezəˈveɪʃən/(n):sự bảo tồn, gìn giữ

- We should spend more time and effort on the preservation of old buildings.
- Chúng ta nên dành nhiều thời gian và nỗ lực hơn trong việc bảo tồn các tòa nhà cổ.

- wood preservation
- bảo quản gỗ

preservative/prɪˈzɜːvətɪv/(n):chất bảo quản

- No preservatives are used in the making of this food.
- Không có chất bảo quản nào được sử dựng trong chế biến thực phẩm này.

- The fence has been treated with preservative.
- Hàng rào đã được xử lý bằng chất bảo quản.

currently/ˈkʌrəntli/(adv):hiện tại

- The Director is currently having talks in the USA.
- Hiện tại ngài giám đốc đang có bài nói chuyện tại Hoa Kỳ.

- The Director is currently having talks in the US
- Giám đốc hiện đang có cuộc nói chuyện tại Mỹ

coastal/ˈkəʊstəl/(adj):thuộc bờ biển

- I used to live in a coastal town.
- Tôi đã từng sống ở một thành phố ven biển.

- a coastal town
- một thị trấn ven biển

abundant/əˈbʌndənt/(adj):nhiều, phong phú

- Natural resources are abundant in this part of the country.
- Tài nguyên thiên nhiên ở vùng này của đất nước rất phong phú

- an abundant supply of food
- nguồn cung cấp thực phẩm dồi dào

abundance/əˈbʌndəns/(n):sự nhiều, thừa mứa

- There was an abundance of wine at the wedding.
- Có thừa rượu ở đám cưới.

- We had wine in abundance.
- Chúng tôi đã có rất nhiều rượu vang.

swear/sweər/(v n):thề lời thề

- I don't know anything about what happened, I swear.
- Tôi không biết gì về việc đã xảy ra, tôi xin thề.

- It was a real shock, the first time I heard my mother swear.
- Đó là một cú sốc thực sự, lần đầu tiên tôi nghe mẹ tôi chửi thề.

snore/snɔːr/(v n):ngáy tiếng ngáy

- Do you know any cures for snoring?
- Cậu có biết cách chữa ngáy nào không?.

- Do you know any cures for snoring?
- Bạn có biết bất kỳ phương pháp chữa trị cho chứng ngáy ngủ?

grateful/ˈgreɪtfəl/(adj):biết ơn

- I'm so grateful for all that you've done.
- Mình rất biết ơn về những việc bạn đã làm.

- I'm so grateful (to you) for all that you've done.
- Tôi rất biết ơn (với bạn) về tất cả những gì bạn đã làm.

gratitude/ˈgrætɪtjuːd/(n):lòng biết ơn

- She sent them a present to show her gratitude.
- Cô gửi cho họ một món quà để bày tỏ lòng biết ơn của mình.

- Take this as a token of my gratitude for all your help.
- Hãy coi điều này như một dấu hiệu của lòng biết ơn của tôi đối với tất cả sự giúp đỡ của bạn.

owe/əʊ/(v):nợ

- I owe Janet ten pounds.
- Tôi nợ Janet 10 bảng.

- I owe you a drink for helping me move.
- Tôi nợ bạn một ly vì đã giúp tôi di chuyển.

action/'æk∫n/(n):hành động

- Firefighters took action immediately to stop the blaze from spreading.
- Lực lượng cứu hỏa đã hành động ngay lập tức để ngăn ngọn lửa lan rộng.

- Divers were close at hand, ready to go into action if the stunt went wrong.
- Các thợ lặn đã sẵn sàng hành động nếu diễn viên đóng thế gặp trục trặc.

affect/ə'fekt/(v):ảnh hưởng

- How will these changes affect us?
- Những thay đổi này sẽ ảnh hưởng đến chúng ta như thế nào?

- The article deals with issues affecting the lives of children.
- Bài báo đề cập đến các vấn đề ảnh hưởng đến cuộc sống của trẻ em.

destruction/dis'trʌk∫n/(n):Sự phá hủy

- Many people are very concerned about the destruction of the rainforests
- Nhiều người rất lo ngại về sự tàn phá rừng nhiệt đới

- Unusually high winds left a trail of destruction over the area.
- Những cơn gió lớn bất thường để lại dấu vết tàn phá trên khu vực.

agriculture/'ægrikʌlt∫ə/(n):Nông nghiệp

- Agriculture is still largely based on traditional methods in some countries.
- Nông nghiệp vẫn chủ yếu dựa trên các phương pháp truyền thống ở một số quốc gia

- The area depends on agriculture for most of its income.
- Phần lớn thu nhập của khu vực này phụ thuộc vào nông nghiệp.

disappear/disə'piə/(v):Biến mất

- The search was called off for the sailors who disappeared in the storm
- Cuộc tìm kiếm đã bị hoãn lại đối với những thủy thủ mất tích trong cơn bão

- I can't find my keys anywhere - they've completely disappeared
- Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu - chúng đã hoàn toàn biến mất

effort/'efət/(n):nỗ lực, cố gắng

- Please make an effort to be on time.
- Hãy nỗ lực để có mặt đúng giờ.

- The local clubs are making every effort to interest more young people.
- Các câu lạc bộ địa phương đang cố gắng hết sức để thu hút nhiều người trẻ hơn.

exist/ig'zist/(v):Tồn tại

- I don't think ghosts exist.
- Tôi không nghĩ ma quỷ tồn tại.

- Poverty still exists in this country.
- Nghèo đói vẫn tồn tại ở đất nước này.

habit/'hæbit/(n):Thói quen

- I'm trying not to get into the habit of always having biscuits with my coffee
- Tôi đang cố gắng không có thói quen luôn có bánh quy với cà phê của mình

- I used to swim twice a week, but I seem to have got out of the habit recently
- Tôi thường đi bơi hai lần một tuần, nhưng dường như tôi đã không còn thói quen gần đây

human race/'hju:mən'reis/(n):nhân loại, loài người

- This is the biggest health problem that faces the human race.
- Đây là vấn đề sức khỏe lớn nhất mà loài người phải đối mặt .

- The human race body is composed of about 60 percent water.
- Cơ thể loài người bao gồm khoảng 60% nước.

in danger/'deindʒə/(exp):Có nguy cơ

- He drove so fast that I felt my life was in danger
- Anh ấy lái xe quá nhanh khiến tôi cảm thấy tính mạng của mình đang gặp nguy hiểm

- If he carries on like this he's in danger of losing his job.
- Nếu anh ta tiếp tục như vậy, anh ta có nguy cơ mất việc làm .

planet/'plænit/(n):Hành tinh

- They launched a rocket to the planet Venus.
- Họ đã phóng một tên lửa đến hành tinh Venus.

- Environmentalists are planning to save the planet.
- Các nhà bảo vệ môi trường đang lên kế hoạch cứu hành tinh.

rare/reə/(a):Hiếm

- It's very rare to find these birds in New England in winter.
- Rất hiếm khi tìm thấy những con chim này ở New England vào mùa đông.

- It's very rare to find someone who combines such qualities.
- Rất hiếm để tìm thấy một người kết hợp những phẩm chất như vậy.

responsible/ri'spɔnsəbl/(a):Có trách nhiệm

- The city council is responsible for keeping the streets clean.
- Hội đồng thành phố chịu trách nhiệm giữ cho đường phố sạch sẽ.

- My team is responsible for about five thousand patients in this hospital
- Đội ngũ của tôi chịu trách nhiệm cho khoảng năm nghìn bệnh nhân ở bệnh viện này

scatter/'skætə/(v):Phân tán

- The protesters scattered at the sound of gunshots.
- Những người biểu tình chạy tán loạn khi nghe tiếng súng nổ.

- The soldiers came in and scattered the crowd
- Những người lính đến và giải tán đám đông

serious/'siəriəs/(adj):nghiêm trọng

- A few years ago, the company was in serious trouble.
- Vài năm trước, công ty gặp khó khăn nghiêm trọng.

- Their economies continue to face serious challenges.
- Nền kinh tế của họ tiếp tục phải đối mặt với những thách thức nghiêm trọng.

nature/'neit∫ə/(n):thiên nhiên

- man-made substances not found in nature
- các chất nhân tạo không có trong tự nhiên

- A lot of nature conservation is about protecting habitats.
- Bảo tồn thiên nhiên rất nhiều là bảo vệ môi trường sống.

make sure/meik ∫uə/(v):Đảm bảo

- Make sure you’re home by midnight.
- Hãy đảm bảo là bạn về nhà trước nửa đêm.

- Make sure tell them I said "hi."
- Hãy nói với họ rằng tôi đã nói "xin chào".

industry/'indəstri/(n):công nghiệp

- The banks lend money to commerce and industry.
- Các ngân hàng cho vay tiền cho thương mại và công nghiệp.

- government measures to stimulate new industry
- các biện pháp của chính phủ để kích thích ngành công nghiệp mới

human being/'hju:mən 'bi:iη/(n):Con người

- She's a very warm and generous human being
- Cô ấy là một con người rất ấm áp và hào phóng

- .We should do more to help our fellow human
- Chúng ta nên làm nhiều hơn nữa để giúp đỡ đồng loại của chúng ta

Africa/'æfrikə/(n):châu Phi

- Africa is the second largest continent in the world in terms of population
- Châu Phi là châu lục đứng thứ hai trên thế giới về dân số

- There are many criminals poaching pangolins in Africa
- có nhiều tội phạm săn trộm te tê ở châu phi

cut down/kʌt daun/(v):cắt

- We need to cut the article down to 1 000 words.
- Chúng ta cần cắt bài báo xuống còn 1 000 từ.

- The doctor told him to cut down on his drinking.
- Bác sĩ bảo anh ấy nên cắt giảm lượng rượu của mình.

encourage/in'kʌridʒ/(v):khuyến khích, động viên

- We were greatly encouraged by the positive response of the public.
- Chúng tôi đã được khích lệ rất nhiều bởi phản ứng tích cực của công chúng.

- She encouraged many young writers and artists.
- Cô đã động viên nhiều nhà văn, nghệ sĩ trẻ.

fertilizer/'fə:tilaizə/(n):Phân bón

- Each farmer decides the time of application of fertilizers and herbicides.
- Mỗi nông dân quyết định thời gian bón phân và thuốc diệt cỏ.

- The same rates of fertilizer were used at planting and after harvest for both cropping cycles.
- Tỷ lệ phân bón như nhau được sử dụng khi trồng và sau khi thu hoạch cho cả hai chu kỳ canh tác.

scenic feature/'si:nik 'fi:t∫ə/(n):Đặc điểm cảnh vật

- Scenic feature here is so unique
- Đặc điểm cảnh vật ở đây thật độc đáo

- I look forward to coming here for enjoying the scenic features
- Tôi mong muốn được đến đây để thưởng thức cảnh vật

pesticide():thuốc trừ sâu

- Environmentalists called for cuts in pesticide use
- Các nhà môi trường kêu gọi cắt giảm sử dụng thuốc trừ sâu

- The pesticides that farmers spray on their crops kill pests, but they can also damage people's health
- Thuốc trừ sâu mà nông dân phun lên cây trồng của họ có tác dụng diệt sâu bệnh, nhưng chúng cũng có thể gây hại cho sức khỏe của người dân

threaten/'θretn/(v):đe dọa

- People have even threatened his life.
- Người ta thậm chí đã đe dọa tính mạng của anh ấy.

- I contacted this band and threatened legal action.
- Tôi đã liên lạc với ban nhạc này và đe dọa hành động pháp lý.

hunt/hʌnt/(v):Săn

- Some animals hunt at night.
- Một số loài động vật săn mồi vào ban đêm.

- When lion cubs are young, the mother stays with them while the father hunts for food.
- Khi sư tử con còn nhỏ, sư tử mẹ ở với chúng trong khi bố săn tìm thức ăn.

devastating/'devəsteitiη/(a):Tàn phá

- If the bomb had exploded in the main shopping area, it would have been devastating.
- Nếu quả bom phát nổ trong khu vực mua sắm chính, nó sẽ có sức tàn phá khủng khiếp.

- The drought has had devastating consequences
- Hạn hán đã gây ra những hậu quả tàn khốc