Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 1: FRIENDSHIP

acquaintance/ə'kweintəns/(n):người quen

- Yesterday, I came across an old acquaintance in the street.
- Hôm qua tôi gặp một người quen cũ trên đường phố.

- It was at the Taylors' party that I first made his acquaintance
- Đó là tại bữa tiệc của Taylors, lần đầu tiên tôi làm quen với anh ấy

apartment/ə´pa:tmənt/(n):căn hộ (khép kín)

- Mai and Lan shared an apartment in Hanoi's Nguyen Cong Tru Residential Area.
- Mai và Lan ở cùng nhau trong một căn hộ ở khu dân cư Nguyễn Công Trứ tại Hà Nội.

- I'll give you the keys to my apartment.
- Tôi sẽ đưa cho bạn chìa khóa căn hộ của tôi.

brighten up/´braitn ʌp/(v):làm rạng rỡ, làm bừng sáng

- I will be there to brighten up even your darkest night.
- Tôi sẽ đến bên bạn để làm sáng lên dù là đêm đen tối nhất.

- It was rainy this morning, but it brightened  up after lunch.
- Sáng nay trời mưa, nhưng trời sáng dần lên sau bữa trưa.

constancy/´kɔnstənsi/(n):sự kiên định

- Never doubt the constancy of my love for you
- .Đừng bao giờ nghi ngờ tình yêu anh dành cho em mãi mãi

- The testing of brightness constancy by listening proved to be a more difficult problem.
- Việc kiểm tra độ sáng ổn định bằng cách lắng nghe tỏ ra là một vấn đề khó hơn.

enthusiasm/ɛnˈθuziˌæzəm/(n):lòng nhiệt tình

- They take up new interests with enthusiasm.
- Họ bắt đầu những thú vui mới bằng sự nhiệt tình.

- I find that I’m losing my enthusiasm for the game.
- Tôi thấy rằng mình đang mất dần nhiệt huyết với trò chơi.

give-and-take/'give ænd 'teik/(n):sự cho và nhận

- Friendship must be give-and-take.
- Tình bạn là sự cho và nhận.

- In every friendship, there has to be some give and take.
- Trong mọi tình bạn đều phải có sự cho và nhận.

loyalty/'lɔiəlti/(n):lòng trung thành

- Loyalty is one of the most valuable qualities of a true friendship.
- Lòng trung thành là một trong những phẩm chất quí báu nhất của một tình bạn thật sự.

- My loyalty to my family comes before anything else.
- Lòng trung thành của tôi với gia đình trước bất cứ điều gì khác.

residential area/,rezi'denʃəl 'eəriə/(n):khu dân cư

- I'm renting a small flat in the Nguyen Cong Tru Residential area in Hanoi.
- Tôi đang thuê một căn hộ nhỏ ở trong khu dân cư Nguyễn Công Trứ, Hà Nội .

- Today, many residential areas are formed.
- Ngày nay có rất nhiều khu dân cư được định hình thành.

two-sided/'tu:'saidid/(adj):hai mặt, hai phía

- Did Robert say he wanted to be the manager? He told me he did not. He's so two-sided.
- Rober nói là anh ta muốn làm giám đốc à? Vậy mà anh ta nói với tôi là anh ta không muốn. Anh ta đúng là người hai mặt.

- double-sided tape is very useful in life.
- cuộn băng dính hai mặt rất hữu dụng trong đời sống.

unselfishness/ʌn´selfiʃnis/(n):tính không ích kỉ

- A true friendship is based on unselfishness and equality.
- Một tình bạn thật sự phải dựa trên tính không ích kỉ và sự bình đẳng.

- It will take a lot of courage and unselfishness to help them.
- Sẽ cần rất nhiều can đảm và lòng vị tha để giúp họ

admire/əd'maiə/(v):ngưỡng mộ

- Everyone admire his talent
- Mọi người đều ngưỡng mộ tài năng của cậu ấy

- He used to be admired by his student
- Ông ấy từng được ngưỡng mộ bởi học sinh của ông ấy

aim/eim/(n):mục đích

- He practises every day for his aim
- Anh ấy luyện tập hằng ngày cho mục đích của anh ấy

- I aim to get 10 marks
- Tôi đặt mục tiêu đạt điểm 10.

appearance/ə'piərəns/(n):vẻ bề ngoài

- I love my appearance
- Tôi yêu ngoại hình của tôi

- Her appearance attracts many boys
- Ngoại hình của cô ấy thu hút nhiều chàng trai

attraction/ə'træk∫n/(n):sự thu hút

- Its beauty is a tourist attraction
- Vẻ đẹp của nó là một sự thu hút du khách

- The attraction here is from lavender incense
- Sự thu hút ở đây là từ hương hoa oải hương

be based on/beis/(exp):dựa vào

- All conclusions are based on research.
- Tất cả các kết luận đều dựa vào nghiên cứu

- The film is based on a true story.
- Bộ phim được dựa trên một câu chuyện có thật

benefit/'benifit/(n):lợi ích

- The plan is expected to give many benefits
- Kế hoạch được kì vọng sẽ đem lại nhiều lợi ích

- They try to protect their benefit
- Họ cố bảo vệ lợi ích của họ

calm/kɑ:m/(adj):điềm tĩnh

- In this case, we need to be calm
- Trong trường hợp này chúng ta cần bình tĩnh

- she is always calm to solve any problems
- cô ấy luôn bình tĩnh để giải quyết mọi vấn đề

caring/keəriη/(adj):chu đáo

- She is a caring person
- Cô ấy là một người chu đáo

- I've always thought of Jo as a very caring person.
- Tôi luôn nghĩ đến Jo như một người rất chu đáo

change/t∫eindʒ/(n,v):(sự) thay đổi

- there are many changes here
- Có nhiều sự thay đổi ở đây

- She has changed a lot
- Cô ấy đã thay đổi rất nhiều

changeable/'t∫eindʒəbl/(adj):có thể thay đổi

- This position is changeable
- Vị trí này có thể thay đổi

- His moods are very changeable
- Tâm trạng của anh ấy rất dễ thay đổi

close/klous/(adj):gần nhau

- the shoes are very close to the chair
- Đôi giày ở rất gần cái ghế

- He stood close to his mother
- Anh ấy đứng gần mẹ

concerned/kən'sə:nd/(adj):quan tâm

- The temple is concerned with its unique architecture
- Ngôi chùa được quan tâm với kiến trúc độc đáo

- This issue is being concerned in recent days
- Vấn đề này đang được quan tâm trong những ngày gần đây

condition/kən'di∫n/(n):điều kiện

- This is the ideal condition forthe reaction that occurred
- đây là điều kiện lí tưởng để phản ứng xảy ra

- her condition is very difficult
- điều kiện của cô ấy rất khó khăn

constant/'kɔnstənt/(adj):kiên định

- He is a constant person
- Anh ấy là con người kiên định

- the popularity of hunting and fishing  remains constant
- sự phổ biến của săn bắn và câu cá vẫn không đổi

crooked/'krukid/(adj):cong

- The road here is very crooked
- Đường ở đây rất quanh co

- His front teeth are crooked
- Răng trước của anh ta khấp khểnh

delighted/di'laitid/(adj):vui mừng

- He looks so delighted
- Anh ấy trông có vẻ rất vui mừng

- Children are often delighted to receive gifts
- Trẻ em thường vui mừng khi nhận quà

feature/'fi:t∫ə/(n):đặc điểm

- He has wonderful strong features.
- Anh ấy có những đặc điểm mạnh mẽ tuyệt vời

- Her eyes are her best feature.
- Đôi mắt của cô ấy là điểm tuyệt nhất

forehead/'fɔ:rid, 'fɔ:hed/(n):trán

- She wiped the beads of sweat from her forehead.
- Cô lau những hạt mồ hôi từ trán cô

- "You haven't got a temperature," she said, touching the boy's forehead
- “Con chưa được đo nhiệt độ,” cô nói, chạm vào trán cậu bé.

generous/'dʒenərəs/(adj):rộng rãi, rộng lượng

- Mr Brown is a generous man
- Ông Brown là một người hào phóng

- she was so generous to give me a lot of candy
- cô ấy thật hào phóng khi cho tôi rất nhiều kẹo

get out of/get aut əv/(v):ra khỏi (xe)

- I will get out of the train to Busan at 9 o'clock
- tôi sẽ ra khỏi tàu đến busan lúc 9 giờ

- I wonder how I can get out of washing the dishes
- Tôi tự hỏi làm thế nào tôi có thể thoát khỏi việc rửa bát

good-looking/gud 'lukiη/(adj):dễ nhìn

- Mai's appearance is very good looking
- ngoại hình của Mai rất dễ nhìn

- This bag is the most good-looking
- cái túi này là dễ nhìn nhất.

good-natured/'gud'neit∫əd/(adj):tốt bụng

- That family is so honest and good-natured
- gia đình ấy rất chân thật và tốt bụng

- she is always good-natured to everyone
- cô ấy luôn tốt bụng với tất cả mọi người

gossip/'gɔsip/(v):ngồi lê đôi mách

- Her letter was full of gossip.
- Bức thư của cô ấy đầy những lời mách lẻo

- I don't like all this idle gossip.
- Tôi không thích tất cả những câu chuyện phiếm vu vơ này.

height/hait/(n):chiều cao

- I exercise a lot to increase my height
- tôi tập thể thao nhiều để tăng chiều cao

- John's height is admirable
- chiều cao của John thật đáng ngưỡng mộ

helpful/'helpful/(adj):giúp đỡ, giúp ích

- His work is very helpful for me
- việc làm của cậu ấy rất hữu ích cho tớ

- this chair is very cheap and helpful
- chiếc ghế này rất rẻ và hữu ích

honest/'ɔnist/(adj):trung thực

- People here are very honest
- người dân nơi đây vô cùng trung thực

- she is always honest in exams
- cô ấy luôn trung thực trong thi cử

hospitable/'hɔspitəbl/(adj):hiếu khách

- My family is very happy and hospitable
- gia đình tôi rất vui vẻ và hiếu khách

- the dog doesn't seem hospitable
- chú chó có vẻ không hiếu khách cho lắm

humorous/'hju:mərəs/(adj):hài hước

- that movie is humorous , it makes me laugh continuously
- Bộ phim đó hài hước, nó khiến tôi cười liên tục

- Mr. Bean is a humorous actor
- ông bean là một diễn viên hài hước

in common/'kɔmən/(exp):chung

- This is an important issue in the world in common
- đây là vấn đề quan trọng trên thế giới nói chung

- In common it is the responsibility of everyone
- nói chung đó là trách nhiệm của tất cả mọi người

incapable (of)/in'keipəbl/(adj):không thể

- this is an incapable thing
- đây là một điều không thể

- I am incapable of doing that
- tôi không thể làm điều đó

influence/'influəns/(v):ảnh hưởng

- his actions caused much influence on the company
- hành động của anh ta đã gây nhiều ảnh hưởng lên công ty

- He should not have driven the car while under the influence of alcohol.
- Lẽ ra anh ta không nên điều khiển xe khi đang trong tình trạng say rượu(ảnh hưởng của đồ uống có cồn)

insist on/in'sist/(v):khăng khăng

- she insisted on paying for me
- cô ấy khăng khăng việc đã trả tiền cho tôi

- John insisted on getting the purse of his
- John khăng khăng nhận cái ví là của cậu ấy

last/lɑ:st/(v):kéo dài

- The contest lasted 1 hour.
- cuộc thi kéo dài 1 tiếng.

- It lasted for 2 weeks since I started to do the task
- nó đã kéo dài 2 tuần kể từ khi tôi bắt đầu làm nhiệm vụ

lasting/'lɑ:stiη/(adj):bền vững

- Please protect the environment for lasting development
- hãy bảo vệ môi trường vì sự phát triển bền vững

- Solar energy is lasting
- năng lượng mặt trời là bền vững

lifelong/'laiflɔη/(adj):suốt đời

- She was a lifelong member of the Labour party.
- Cô ấy là một thành viên suốt đời của đảng Lao động

- Doing exercises should be a lifelong habit
- tập thể dục nên là một thói quen suốt đời

loyal/'lɔiəl/(adj):trung thành

- Bo is a loyal dog
- Bo là một chú chó trung thành

- We must always be loyal to the party
- chúng ta phải luôn trung thành tuyệt đối với đảng

medium/'mi:diəm/(adj):trung bình

- the weight her is medium
- Cân nặng của cô ấy là trung bình

- The game is a medium level
- trò chơi đang ở mức trung bình

modest/'mɔdist/(adj):khiêm tốn

- She is very modest though she is really good.
- cô ấy rất khiêm tốn mặc dù cô ấy thực sự giỏi

- we should be modest in words
- chúng ta nên khiêm tốn trong lời nói

mutual/'mju:tjuəl/(adj):lẫn nhau

- Both countries are acting to their mutual advantage.
- Cả hai nước đều hành động cho lợi ích của nhau

- The agreement was terminated by mutual consent
- Thỏa thuận đã được chấm dứt bằng sự đồng ý lẫn nhau

personality/,pə:sə'næləti/(n):tích cách, phẩm chất

- she has a very strong personality
- Chị ấy có cá tính rất mạnh mẽ

- His girlfriend was very beautiful but seemed to have no personality
- Bạn gái của anh ấy rất đẹp nhưng dường như không có lịch thiệp’.

pursuit/pə'sju:t/(n):mưu cầu, sự theo đuổi

- he devoted his life to the pursuit of pleasure
- cuộc đời của anh ấy dành hết cho sự theo đuổi khoái lạc

- literary pursuits
- cái nghiệp văn chương đeo đuổi

quality/'kwɔliti/(n):phẩm chất

- goods of poor quality
- hàng hóa phẩm chất xấu

- this company is more concerned with quality than with quantity
- công ty này quan tâm đến chất hơn là lượng

quick-witted/'kwik'witid/(adj):nhanh trí

- I am quick-witted
- Tôi nhanh trí

- she is quick-witted
- cô ấy nhanh trí

relationship/ri'lei∫n∫ip/(n):mối quan hệ

- the close relationship between industry and trade
- mối liên quan chặt chẽ giữa công nghiệp và thương mại

- a father-son relationship
- mối quan hệ cha con

rumour/'ru:mə/(n):lời đồn

- rumour has it (goes) that
- người ta đồn rằng

- rumour mongering
- tin đồn nhảm nhí

secret/'si:krit/(n):bí mật

- keep a secret
- giữ kín một điều bí mật

- John is a secret admirer of Helen, though he has never spoken to her
- John là người hâm mộ âm thầm của Helen, mặc dù anh ta chưa hề nói chuyện với nàng

selfish/'selfi∫/(adj):ích kỷ

- he acted from purely selfish motives
- nó hành động hoàn toàn vì động cơ ích kỷ

- If you take the last drink people might think you're selfish.
- Nếu bạn uống cốc cuối cùng, mọi người có thể nghĩ rằng bạn ích kỷ.

sense of humour/sens əv 'hju:mə/(n):óc hài hước

- The nurse was expected to be friendly and to have a sense of humour.
- Y tá được kỳ vọng là người thân thiện và có khiếu hài hước.

- The writing is fluent and engaging and often displays a dry sense of humour at work.
- Văn bản trôi chảy và hấp dẫn, và thường thể hiện một khiếu hài hước khô khan trong công việc.

sincere/sin'siə/(adj):thành thật

- it is my sincere belief that
- tôi thành thật tin rằng

- sincere friendship
- tình bạn chân thành

studious/'stju:diəs/(adj):chăm chỉ

- a studious pupil
- một học sinh chăm học

- the studious checking of details
- Chăm chỉ kiểm tra các chi tiết

suspicion/sə'spi∫n/(n):sự nghi ngờ

- he was arrested on suspicion of having stolen the money
- nó bị bắt vì bị tình nghi là đã lấy cắp món tiền đó

- I have a suspicion that she is not telling me the truth
- tôi [có mối] nghi ngờ là cô ta đã không nói sự thực với tôi

suspicious/sə'spi∫əs/(adj):nghi ngờ

- a suspicious look
- mặt tỏ vẻ nghi ngờ

- he is suspicious of strangers
- ông ta hay nghi ngờ người lạ mặt

sorrow/'sɔrou/(n):nỗi buồn

- express sorrow for having done wrong
- buồn phiền vì đã làm điều sai

- to the sorrow of all those who were present
- trước sự đau buồn của tất cả những người có mặt

sympathy/'simpəθi/(n):sự thông cảm

- a bond of sympathy developed between members of the group
- một mối đồng tình đã nảy sinh giữa các thành viên của nhóm đó

- I'll sure he will be in sympathy with your proposal
- tôi chắc rằng ông ta sẽ thuận theo đề nghị của anh

take up/'teik'ʌp/(v):Giải quyết vấn đề, thảo luận

- I will take up this matter with my husband.
- tôi sẽ giải quyết vấn đề này với chồng tôi.

- The school plans to take the matter up with the parents.
- nhà trường dự định thảo luận vấn đề với phụ huynh.

uncertain/ʌn'sə:tn/(adj):không chắc chắn

- the outcome is still uncertain
- kết quả còn không chắc chắn

- uncertain success
- sự thành công không chắc lắm

understanding/,ʌndə'stændiη/(adj):thấu hiểu

- I want her to understand me
- Tôi muốn cô ấy thấu hiểu tôi

- Everyone in the family must understand each other
- Mỗi người trong gia đình phải biết thấu hiểu lẫn nhau