Sách Giải Bài Tập và SGK

Bài tập trắc nghiệm

Bài tập trắc nghiệm:

Câu 74:

Nếu > (3/4) < (4/5) thì:

A. 0 < a < 1, b > 1    B. 0 < a < 1, 0 < b < 1

C. a > 1, b > 1            D. a > 1, 0 < b < 1

Câu 75:

Hàm số y = tăng trong khoảng:

A. (-∞;0)            B. (2; +∞)

C. (0;2)            D. (-∞; +∞)

Câu 76:

Hàm số y = ln( - 2mx + 4) có tập xác định D = R khi:

A. m = 2            B. m > 2 hoặc m < -2

C. m < 2            D. -2 < m < 2

Câu 77:

Đạo hàm của hàm số y = x(lnx - 1) là:

A. lnx - 1            B. lnx

C. (1/x) - 1            D. 1

Câu 78:

Nghiệm của phương trình

(x) = 1 là:

A. 2            B. 4

C. 8            D. 16

Câu 79:

Nghiệm của bất phương trình ( - 2) < 0 là:

A. x > 1            B. x < 1

C. 0 < x < 1            D. 2 < x < 1

Câu 80:

Tập nghiệm của bất phương trình ≥ 5 - 2x là:

A. [1; +∞)            B. (-∞;1]

C. (1; +∞)            D. ∅

Câu 81:

Cho hàm số:Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số có một cực tiểu

B. Hàm số có một cực đại

C. Hàm số không có cực trị

D. Hàm số có một cực đại và một cực tiểu

Câu 82:

Phương trình = 1 có nghiệm là

A. x = 1            B. x = 0

C. x = -1            D. x = 1/3

Câu 83:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình = 0

A. {1;2}            B. {2;3}

C. {-2;3}            D. {2;-3}

Câu 84:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình + = 32

A. {100}            B. {10}

C. {100;10}            D. {4}

Câu 85:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình + (x - 1) = 1

A. {1}            B. {2}

C. {1;2}            D. {-1;2}

Câu 86:

Số nghiệm của phương trình

lg( - 6x + 7) = lg(x - 3) là

A. 2            B. 1

C. 0            D. Vô số

Câu 87:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau:

A. {2}            B. {1/4}

C. {2; 1/4}            D. {2; 1/16}

Câu 88:

Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

A. x > 3/2            B. x < 3/2

B. x > 2/3            D. x < 2/3

Câu 89:

Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

A. x < 3            B. x ≥ 1

C. 1 ≤ x < 3            D. x < 1

Câu 90:

Tìm x, biết

A. x = 3            B. x = 3/2

C. x = 2/3            D. x = 1/6

Câu 91:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình

A. {6}            B. {4}

C. {2}            D. {1}

Câu 92:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: - 6. + = 0

A. {1;2}            B. {5;25}

C. {-1;2}            D. {2;-1}

Câu 93:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 5. - 7. + 2. = 0

A. {1; 1/5}            B. {1; 5/2}

C. {0;1}            D. {0;-1}

Câu 94:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: . = 1

Câu 95:

Tìm x, biết: + = .

A. x = 0            B. x = 1

C. x = -1            D. x = 2

Câu 96:

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:

A. 0            B. 1

C. 2            D. Vô số

Câu 97:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình:

A. {2; 3}            B. {5; 2}

C. {3}            D. {2}

Câu 98:

Tìm x, biết x = -2

A. x = -4            B. x = 1/4

C. x = -1/4            D. x = 4

Câu 99:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình x + x + x = 11

A. {18}            B. {27}

C. {729}            D. {11; 1}

Câu 100:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau lg(152 + ) = lg

A. {4}            B. {-6}

C. {4;-6}            D. {4;6}

Câu 101:

Tìm x, biết x + (x + 1) = 2

A. x = 1            B. x = 2

C. x = 3            D. x = 4

Câu 102:

Số nghiệm của phương trình + x = 2005 là

A. 0            B. 1

C. 2            D. Vô số

Câu 103:

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình

Câu 104:

Tìm x, biết lg2(x + 1) > 1

A. x > 4            B. -1 < x < 4

C. x > 9            D. -1 < x < 9

Câu 105:

Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình:

A. (-∞; -2)            B. (4; +∞)

C. (-∞; -2) ∪ (4; +∞)            D. (-2;4)

Đáp án và hướng dẫn giải:



Câu 78:

ớng dẫn:

Thử kết quả trực tiếp.

Câu 80:

Hướng dẫn:

Giải bằng đồ thị.

Câu 81:

Hướng dẫn:

Tính đạo hàm và lập bảng biến thiên.

Câu 84:

Hướng dẫn:

Thử kết quả trực tiếp bằng máy tính.

Câu 102:

Hướng dẫn:

Vì hàm số ở vế trái của phương trình là hàm đồng biến nên phương án có duy nhất nghiệm.

Câu 103:

Hướng dẫn:

Sử dụng tính chất nghịch biến của hàm số mũ cơ số nhỏ hơn 1.