Sách Giải Bài Tập và SGK
Mục lục
Câu 2: Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây: -Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nói
Câu 2:
Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây:
-Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nói chung và sản lượng của từng hoạt động (đánh bắt, nuôi trồng) nói riêng, rồi điền vào bảng trên:
-Hãy nhận xét tốc độ tăng trưởng:
-Giải thích sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng:
Lời giải:
-Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nói chung và sản lượng của từng hoạt động (đánh bắt, nuôi trồng) nói riêng, rồi điền vào bảng trên:
Nhận xét tốc độ tăng trưởng:
Năm | Toàn ngành thủy sản | Chia ra | |
Đánh bắt | Nuôi trồng | ||
1995 | 1.584,4 (100%) | 1.195,3 (100%) | 389,1 (100%) |
2000 | 2.250,5 (142%) | 1.660.9 (139%) | 589,6 (151,5%) |
2005 | 3.465,9 (218.8 %) | 1.987,9 (166,3%) | 1.478,0 (379,9%) |
2008 | 4.602,0 (290.5%) | 2.136,9 (178,8%) | 2.465,6 (633.7%) |
+ Ngàng thủy sản tăng nhanh từ (290% năm 2008).
+ Nuôi trồng tăng ngày một nhanh chóng và liên tục (633,7% năm 2008).
- Thủy sản đã và đang trở thành ngành mũi nhọn trong chính sách phát triển nông nghiệp nước ta, đặc biệt là ngành chăn nuôi luôn được ưu tiên phát triển nhằm mang lại hiệu quả kinh tế cao cho ngư dân trong khi thủy sản khai thác gần bờ ngày một cạn kiệt.