Sách Giải Bài Tập và SGK

Lesson 3: WAYS OF SOCIALISING

socialize/ˈsəʊʃəlaɪz/(v):giao lưu, hòa nhập xã hội

- It is a good opportunity to socialize with new colleagues.
- Đây là cơ hội tốt để hòa mình với các đồng nghiệp mới.

- We're usually too tired to socialize during the week.
- Chúng tôi thường quá mệt mỏi để giao lưu trong tuần.

socialization/ˌsəʊʃəlaɪˈzeɪʃn/ or /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn/(n):sự hòa nhập xã hội

- Going to school improves children's socialization skills.
- Việc đi học giúp phát kiển các kĩ năng hòa nhập xã hội của trẻ.

- The relation of parent socialization to children's
- Mối quan hệ của xã hội hóa của cha mẹ với sự điều chỉnh của trẻ em là khá nhất quán.

verbal/ˈvɜːbəl/(adj):bằng lời nói

- He gave her a verbal apology.
- Anh ấy xin lỗi cô ấy bằng lời nói.

- Do you have it down in writing, or was it just a verbal agreement?
- Bạn có viết lại nó bằng văn bản không, hay đó chỉ là một thỏa thuận miệng?

non-verbal/ˌnɒnˈvɜːbəl/(adj):không bằng lời nói

- Body language is a potent form of non-verbal communication.
- Ngôn ngữ hình thể là một dạng giao tiếp không bằng lời nói hiệu quả.

- He has cerebral palsy and is non-verbal.
- Anh ta bị bại não và không nói được.

communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/(n):sự giao tiếp, truyền thông

- Television is an important means of communication.
- Truyền hình là phương tiện truyền thông quan trọng.

- A course on communication skills
- Một khóa học về kỹ năng giao tiếp

communicate/kəˈmjuːnɪkeɪt/(v):giao tiếp

- Unable to speak a word of the language, he communicated with his hands.
- Không thể giao tiếp bằng lời nói ngôn ngữ, anh ấy giao tiếp bằng tay.

- His skill lies in his ability to communicate quite complex ideas very simply.
- Kỹ năng của anh ấy nằm ở khả năng truyền đạt những ý tưởng khá phức tạp rất đơn giản.

communicative/kəˈmjuːnɪkətɪv/(adj):có tính giao tiếp

- how to make your lessons more communicative
- làm thế nào để làm cho các bài học của bạn giao tiếp nhiều hơn

- He was in a bad mood at breakfast and wasn't very communicative.
- Anh ấy có tâm trạng không vui khi ăn sáng và không giao tiếp nhiều.

communicable/kəˈmjuːnɪkəbl ̩/(adj):có thể truyền đạt, có thể truyền nhiễm, lây lan

- In this period, there were 974 outbreaks of communicable disease attributed to the consumption of raw milk.
- Trong thời gian này, có 974 ca bệnh truyền nhiễm liên quan đến việc dùng sữa tươi.

- The value of the product must be communicable to the consumers
- Giá trị của sản phẩm phải được truyền tải đến người tiêu dùng

complimentary/ˌkɒmplɪˈmentəri/(adj):ca ngợi

- The reviews of his latest film have been highly complimentary.
- Đánh giá về bộ phim mới nhất của anh ấy đầy khen ngợi.

- his latest movie have been complimentary.
- bộ phim mới nhất của anh ấy đã được khen ngợi .

kid/kɪd/(v):nói đùa

- You won first prize? You're kidding!
- Cậu đoạt giải nhất ư? Cậu đùa à?

- That thing! I'm kidding you.
- Việc đó ư ! Tôi đùa bạn đấy.

marvel/ˈmɑːvəl/(n):kỳ diệu

- It's a marvel to me how they've managed to build the road so quickly.
- Tôi cảm thấy thật kỳ diệu khi họ làm đường nhanh đến thế.

- We paused to marvel at the view.
- Chúng tôi dừng lại để ngạc nhiên trước khung cảnh kì diệu .

regulation/ˌregjʊˈleɪʃən/(n):quy tắc, nội quy

- Our company is going to have some new regulations.
- Công ty chúng ta sắp có một vài nội quy mới.

- New safety regulations have been brought in.
- Các quy định an toàn mới đã được đưa vào.

regulate/ˈregjʊleɪt/(v):điều chỉnh

- Her mother strictly regulates how much TV she can watch.
- Mẹ cô ấy điều chỉnh nghiêm ngặt thời lượng TV cô ấy được xem.

- This valve regulates the flow of water into the tank.
- Van này điều chỉnh lưu lượng nước vào bồn.

regulator/ˈregjʊleɪtər/(n):máy điều chỉnh

- We use the heat regulator to keep the room warm in winter.
- Chúng tôi sử dụng máy điều chỉnh nhiệt độ để giữ căn phòng ấm vào mùa đông.

- "what is the regulator" she asked me
- "máy điều chỉnh là thứ j" cô ấy hỏi tôi

interruption/ˌɪntəˈrʌpʃən/(n):sự gián đoạn

- I worked all morning without interruption.
- Tôi làm việc cả buổi sáng mà không nghỉ.

- A brief interruption
- Một sự gián đoạn ngắn

interrupt/ˌɪntəˈrʌpt/(v):gián đoạn

- I wish you'd stop interrupting.
- Tôi ước cậu ngừng cắt lời tôi.

- She tried to explain what had happened but he kept interrupting her.
- Cô cố gắng giải thích chuyện gì đã xảy ra nhưng anh vẫn tiếp tục cắt ngang lời cô.

discourtesy/dɪˈskɜːtəsi/(n):sự thô lỗ, kì dị

- I was amazed at her father's discourtesy.
- Tôi ngạc nhiên trước sự thô lỗ của bố cô ấy.

- They felt they had been treated with discourtesy.
- Họ cảm thấy họ đã bị đối xử một cách thô lỗ 

discourteous/dɪˈskɜːtiəs/(adj):bất lịch sự

- According to the customer survey, 6% said that employees were unhelpful and discourteous.
- Theo điều tra khách hàng, 6% cho rằng nhân viên vô dụng và bất lịch sự.

- I felt it was discourteous of him to leave immediately after his talk.
- Tôi cảm thấy việc rời đi ngay sau cuộc nói chuyện của anh ấy thật là mất lịch sự.

approach/əˈprəʊtʃ/ /əˈproʊtʃ/(v, n):tiếp cận, cách thức, tiến đến

- We could just see the train approaching in the distance.
- Chúng tôi chỉ có thể nhìn thấy đoàn tàu đang tiến đến từ phía xa.

- We could just see the train approaching in the distance.
- Chúng tôi chỉ có thể nhìn thấy đoàn tàu đang tiến đến từ phía xa.

apologize/ə'pɔlədʒaiz/(v):xin lỗi

- I must apologize to Isobel for my lateness.
- Tôi phải xin lỗi Isobel vì sự muộn màng của tôi.

- Trains may be subject to delay - we apologize for any inconvenience caused.
- Các chuyến tàu có thể bị chậm trễ - chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào đã gây ra.

argument/'ɑ:gjumənt/(n):sự tranh luận

- I had an argument with the referee about his decision.
- Tôi đã tranh cãi với trọng tài về quyết định của ông ấy.

- We agreed without much further argument.
- Chúng tôi đồng ý mà không cần bàn cãi thêm nữa.

compliment/'kɔmplimənt/(n):lời khen

- She complained that her husband never paid her any compliments anymore.
- Cô phàn nàn rằng chồng cô không bao giờ khen ngợi cô nữa.

- Are you fishing for compliments?
- Bạn đang cố gắng để nhận được những lời khen ngợi phải không?

decent/'di:snt/(adj):lịch sự, tử tế; lịch thiệp

- We must provide decent housing for the poor.
- Chúng ta phải cấp chỗ ở tử tế cho người nghèo.

- I thought he was a decent person.
- Tôi đã nghĩ anh ấy là một người tử tế.

marvellous/'mɑ:vələs/(adj):tuyệt diệu

- It's marvellous how he's managed to climb that far.
- Thật là kỳ diệu, làm sao mà ông ta leo được cao như thế.

- She is a marvellous writer.
- Cô ấy là một nhà văn kỳ tài.

attention/ə'ten∫n/(n):sự chú ý

- I didn't pay much attention to his speech.
- Tôi không chú ý lắm đến bài phát biểu của anh ấy.

- You must give your full attention to what you are doing.
- Bạn phải dành toàn bộ sự chú ý cho những gì bạn đang làm.

probably/'prɔbəbli/(adv):có khả năng

- I'll probably be home by midnight.
- Có lẽ tôi sẽ về nhà trước nửa đêm.

- I'm probably going - it depends on the weather.
- Tôi có thể sẽ đi - điều đó phụ thuộc vào thời tiết.

wave/weɪv/(n):sự vẫy (tay)

- I was waving my hand like mad but he never once looked in my direction.
- Tôi đã vẫy tay như điên nhưng anh ấy chưa bao giờ nhìn về phía tôi.

- She waves her hands around a lot when she's talking.
- Cô ấy vẫy tay rất nhiều khi cô ấy đang nói.

raise/reiz/(v):giơ lên

- Would all those in favour please raise their hands?
- Tất cả những người ủng hộ xin vui lòng giơ tay?

- He raised the window and leaned out.
- Anh nâng cửa sổ lên và nghiêng người ra ngoài.

signal/'signəl/(adj, n):nổi bật, dấu hiệu

- They got a signal victory.
- Họ đã có một chiến thắng nổi bật.

- Is this announcement signal of better times ahead?
- Lời tuyên bố này phải chăng là dấu hiệu của thời kỳ đẹp đẽ hơn sắp tới?

obvious/'ɒbviəs/(adj):hiển nhiên

- It was obvious to everyone that the child had been badly treated.
- Mọi người thấy rõ là cháu bé đã bị đối xử tồi tệ.

- An obvious truth.
- Sự thật hiển nhiên.

appropriate/ə'proupriət/(adj):thích hợp

- His formal style of speaking was appropriate to the occasion.
- Phong cách nói trang trọng của ông ta thích hợp với dịp ấy.

- You will be informed of the details at the appropriate time.
- Bạn sẽ được thông báo chi tiết vào thời gian thích hợp

choice/t∫ɔis/(n):sự lựa chọn

- It's a difficult choice to make.
- Đó là một lựa chọn khó thực hiện.

- He had no choice but to accept
- Anh không có lựa chọn nào khác ngoài chấp nhận

nod/nɒd/(v):cúi đầu/ gật đầu

- Many people in the audience nodded in agreement.
- Nhiều người trên khán đài gật đầu đồng ý.

- When I suggested a walk, Elena nodded enthusiastically.
- Khi tôi đề nghị đi dạo, Elena nhiệt tình gật đầu.

slightly/'slaitli/(adv):nhỏ,mỏng manh

- She's slightly taller than her sister.
- Cô ấy cao hơn một chút so với chị gái của mình.

- She is a slightly built girl.
- Cô gái thân hình mảnh khảnh.

assistance/ə'sistəns/(n):sự giúp đỡ

- Teachers can't give pupils any assistance in exams.
- Giáo viên không thể hỗ trợ học sinh trong các kỳ thi.

- The company needs more financial assistance from the government.
- Công ty cần hỗ trợ tài chính nhiều hơn từ chính phủ.

impolite/,impə'lait/(adj):bất lịch sự

- It is impolite to point at people.
- Thật bất lịch sự khi chỉ vào người.

- It would be impolite to leave in the middle of the band's set.
- Sẽ là bất lịch sự nếu bỏ đi giữa buổi biểu diễn của ban nhạc.

informality/,infɔ:'mỉliti/(n):điều thân mật, thoải mái

- They greeted one another with easy informality.
- Họ chào nhau một cách dễ dàng thân mật.

- She likes the informality of playing in a rock club.
- Cô ấy thích sự thoải mái khi chơi trong một câu lạc bộ nhạc rock.

allow/ə'lau/(v):cho phép

- You're not allowed to talk during the exam.
- Bạn không được phép nói chuyện trong kỳ thi.

- Do you think Dad will allow you to go to Jamie's party?
- Bạn có nghĩ rằng bố sẽ cho phép bạn đến bữa tiệc của Jamie?

point/pɔint/(v):chỉ trỏ

- Small children are often told that it's rude to point.
- Trẻ nhỏ thường được bảo rằng thật thô lỗ khi chỉ trỏ

- The clock hands pointed to twelve.
- Kim đồng hồ đã chỉ đến số mười hai.

rude(adj):vô lễ /ru:d/

- He's a very rude man.
- Anh ấy là một người đàn ông rất thô lỗ.

- She shouted a collection of rude words at me and stormed off.
- Cô ấy hét lên một tràng những lời thô lỗ về phía tôi và bỏ đi.

acceptable/ək'septəbl/(adj):có thể chấp nhận được

- This kind of attitude is simply not acceptable.
- Loại thái độ này thật sự là không thể chấp nhận được.

- So what is an acceptable level of radiation?
- Vậy mức độ bức xạ có thể chấp nhận được là bao nhiêu?

simply/'simpli/(adv):giản dị

- Explain it as simply as you can.
- Hãy giải thích cái đó càng đơn giản càng hay.

- He explained it as simply as he could, but the class still didn't understand.
- Anh ấy giải thích đơn giản nhất có thể nhưng cả lớp vẫn không hiểu.

style/staɪl/(n):phong cách

- Most of her films have a documentary style.
- Hầu hết các bộ phim của cô đều mang phong cách phim tài liệu.

- The classic black dress is always in style.
- Chiếc váy đen cổ điển luôn giữ được phong cách.

handle/ˈhændl/(v, n ):xử lý, tay nắm cửa

- I thought she handled the situation very well.
- Tôi nghĩ cô ấy đã xử lý tình huống rất tốt.

- She turned the handle and slowly opened the door.
- Cô xoay tay cầm và từ từ mở cửa.

reasonable/'ri:znəbl/(adj):hợp lý

- It seemed like a reasonable explanation.
- Đó dường như là một lời giải thích hợp lý.

- You can still get a good house for a very reasonable price.
- Bạn vẫn có thể nhận được một căn nhà tốt với một mức giá rất hợp lý.

separate/'seprət/(adj):riêng biệt

- I try to keep meat separate from other food in the fridge.
- Tôi cố gắng để thịt tách biệt với các thực phẩm khác trong tủ lạnh.

- We each have a separate bedroom but share a communal kitchen.
- Chúng tôi mỗi người có một phòng ngủ riêng nhưng dùng chung một bếp chung.

posture/'pɔst∫ə(r)/(n):tư thế

- She's got very good posture.
- Cô ấy có tư thế rất tốt.

- He always moves into the same posture for the cameras.
- Anh ấy luôn di chuyển vào cùng một tư thế trước ống kính.

relax/rɪˈlæks/(v):buông lỏng / thư giãn

- By and large, cooking relaxes me.
- Nói chung, nấu ăn giúp tôi thư giãn.

- After work she relaxed with a cup of tea and the newspaper.
- Sau giờ làm việc, cô thư giãn với một tách trà và đọc báo.

shy/∫ai/(adj):e thẹn

- She gave a shy smile.
- Cô nở một nụ cười ngượng ngùng.

- Children are often shy of people they don't know.
- Trẻ em thường nhút nhát trước những người mà chúng không quen biết.

lack/læk/(n):sự thiếu

- Her only problem is a lack of confidence.
- Vấn đề duy nhất của cô ấy là thiếu tự tin.

- Lack of sleep had made him irritable.
- Thiếu ngủ đã khiến anh trở nên cáu kỉnh.

movement/'mu:vmənt/(n):sự cử động

- He made a sudden movement and frightened the bird away.
- Anh ta di chuyển đột ngột và khiến con chim sợ hãi bỏ chạy.

- Her movements were somewhat clumsy.
- Động tác của cô có phần vụng về.

tap/tæp/(v):

- The branches tapped against the window.
- Cành cây gõ vào cửa sổ.

- I was tapping my feet to the music.
- Tôi đang gõ chân theo nhạc.

express/iks'pres/(v):biểu lộ

- Her eyes expressed deep sadness.
- Đôi mắt cô ấy thể hiện nỗi buồn sâu thẳm.

- Words can't express how happy I am.
- Từ ngữ không thể diễn tả tôi hạnh phúc như thế nào.

slump/slʌmp/(v):sụp xuống

- The value of property has slumped.
- Giá trị tài sản sụt giảm nghiêm trọng.

- Car sales have slumped dramatically over the past year.
- Doanh số bán ô tô đã sụt giảm nghiêm trọng trong năm qua.

carpet/'kɑ:pit/(n):tấm thảm

- We've just had a new carpet laid in our bedroom.
- Chúng tôi vừa trải một tấm thảm mới trong phòng ngủ của mình.

- We've got fitted carpets in the bedrooms.
- Chúng tôi đã trang bị thảm trong phòng ngủ.

rare/reə/(adj):hiếm thấy

- The museum is full of rare and precious treasures.
- Bảo tàng có đầy đủ các bảo vật quý hiếm.

- It's very rare to find someone who combines such qualities.
- Rất hiếm để tìm thấy một người kết hợp những phẩm chất như vậy.

lecturer/'lekt∫ərə/(n):người diễn thuyết

- She works as a lecturer in psychology.
- Cô ấy làm việc với tư cách là một giảng viên tâm lý học.

- The lecturer will come within fifteen minutes.
- Giảng viên sẽ đến trong vòng mười lăm phút nữa.

response/ri'spɔns/(n):câu trả lời

- Responses to our advertisement have been disappointing.
- Những phản hồi về quảng cáo của chúng tôi thật đáng thất vọng.

- Her proposals met with an enthusiastic response.
- Đề xuất của cô ấy đã nhận được sự hưởng ứng nhiệt tình.

attentive/ə'tentiv/(adj):ân cần

- He was very attentive to her when she was ill.
- Anh rất ân cần đối với cô khi cô ốm.

- A good teacher is always attentive to their students' needs.
- Một giáo viên giỏi luôn quan tâm đến nhu cầu của học sinh.

dimension/di'men∫n/(n):kích thước

- Please specify the dimensions of the room.
- Vui lòng xác định kích thước của căn phòng.

- A building of vast dimensions.
- Một tòa nhà có kích thước rộng lớn.

reliance/ri'laiəns/(n):sự tin cậy

- You place too much reliance on her ideas and expertise.
- Bạn tin cậy quá nhiều vào ý tưởng và chuyên môn của cô ấy.

- I don't think you should place too much reliance on these figures.
- Tôi không nghĩ rằng bạn nên quá tin tưởng vào những con số này.

entwine/in'twain/(v):bện, tết, quấn vào nhau

- The picture captures the two lovers with their arms entwined.
- Bức ảnh chụp cảnh hai người yêu nhau khoác tay nhau.

- They walked along with [their] arms entwined.
- Họ bước đi tay khoác tay.

signify/'signifai/(v):biểu hiện, biểu thị

- Nobody really knows what the marks on the ancient stones signify.
- Không ai thực sự biết những dấu vết trên những viên đá cổ đại biểu thị điều gì.

- She signified her approval with a smile.
- Chị ta biểu hiện sự ưng thuận bằng một nụ cười.

estimate/'estimit 3. 'estimeit/(v):đánh giá

- Government sources estimate a long-term 50 percent increase in rail fares.
- Các nguồn chính phủ ước tính giá vé đường sắt sẽ tăng 50% trong dài hạn.

- They estimate the journey will take at least two weeks.
- Họ ước tính hành trình sẽ mất ít nhất hai tuần.

stimulating/ˈstɪmjuleɪtɪŋ/(adj):kích thích, hứng thú

- The stimulating effect of coffee.
- Tác dụng kích thích của cà phê.

- A stimulating discussion.
- Một cuộc tranh luận lý thú.

distinct/dɪˈstɪŋkt/(adj):khác biệt, rõ rệt

- There's a distinct smell of cigarettes in here.
- Ở đây có một mùi thuốc lá đặc biệt

- The sales chart shows a distinct decline in the past few months.
- Biểu đồ bán hàng cho thấy sự sụt giảm rõ rệt trong vài tháng qua.

masked/mɑ:skt/(adj):che đậy; che mặt

- A masked smile.
- Nụ cười che đậy.

- Suddenly two masked gunmen burst into the shop and demanded all the cash in the till.
- Đột nhiên, hai tay súng đeo mặt nạ xông vào cửa hàng và đòi tất cả tiền mặt.

avenue/ˈævənjuː/(n):đại lộ

- We walked down a broad avenue lined with trees.
- Chúng tôi đi bộ xuống một đại lộ rộng rợp bóng cây.

- Avenue To Fame.
- Đại lộ Danh vọng

visual/'vi∫uəl/(adj):(thuộc) thị giác

- The mirrors provide a visual stimulus for the babies.
- Những chiếc gương cung cấp một kích thích thị giác cho các em bé.

- A good visual memory.
- Trí nhớ thị giác tốt

orientation/,ɔ:rien'tei∫n/(n):sự định hướng

- We employ people without regard to their political or sexual orientation.
- Chúng tôi tuyển dụng mọi người mà không quan tâm đến định hướng chính trị hoặc giới tính của họ.

- The orientation of new employess.
- Sự hướng nghiệp cho những lao động mới.

positive/'pɔzətiv/(adj):rõ ràng; tích cực

- We have no positive proof of his guilt.
- Chúng ta không có chứng cứ xác thực về tội của nó.

- The most important thing is to go into the exam feeling positive.
- Điều quan trọng nhất là bắt đầu kỳ thi với cảm giác tích cực.

contradict/,kɔntrə'dikt/(v):mâu thuẫn, phủ nhận

- If you're both going to lie, at least stick to the same story and don't contradict each other!
- Nếu cả hai định nói dối, ít nhất hãy bám vào cùng một câu chuyện và đừng mâu thuẫn với nhau!

- How dare you contradict me!
- Sao anh dám mâu thuẫn với tôi!

disordered/dis'ɔ:dəd/(adj):lộn xộn

- She has been diagnosed as "mentally disordered."
- Cô đã được chẩn đoán là "rối loạn tâm thần."

- The photograph shows a disordered scene in Congress.
- Bức ảnh chụp cảnh lộn xộn trong Quốc hội.

dominate/'dɔmineit/(v):lấn át, thống trị

- He has authority, but he doesn't try to dominate others.
- Ông ta có quyền thế nhưng không tìm cách thống trị kẻ khác.

- They work as a group - no one person is allowed to dominate.
- Họ làm việc như một nhóm - không ai được phép lấn át

stomach/'stʌmək/(n):dạ dày, bụng

- He was punched in the stomach.
- Anh ta bị đấm vào bụng.

- She has a very delicate stomach and doesn't eat spicy food.
- Cô ấy có một dạ dày rất mỏng và cô không ăn đồ cay.

desire/di'zaiə/(v, n):khát khao

- I desire only to be left in peace.
- Tôi chỉ khao khát được yên bình.

- I certainly have no desire to have children.
- Tôi chắc chắn không có khao khát có con.

status/'steitəs/(n):địa vị; thân phận

- Applicants should have a degree or a qualification of equal status.
- Các ứng viên phải có bằng cấp hoặc bằng cấp có vị thế ngang nhau.

- He is very aware of his status.
- Ông ta nhận thức rất rõ về cương vị cao của mình.

spatial/'spei∫l/(adj):(thuộc) không gian

- This task is designed to test children's spatial awareness.
- Nhiệm vụ này được thiết kế để kiểm tra nhận thức về không gian của trẻ.

- Spatial analysis.
- Thống kê không gian.

commonly/'kɔmənli/(adv):thường thường; tầmthường

- Elbow injuries are commonly found among tennis players.
- Chấn thương khuỷu tay thường thấy ở những người chơi quần vợt.

- The contest is commonly held on July.
- Cuộc thi thường được tổ chức vào tháng Bảy.

imitate/'imiteit/(v):noi gương;bắt chước

- Some of the younger pop bands try to imitate their musical heroes from the past.
- Một số ban nhạc pop trẻ tuổi cố gắng bắt chước các anh hùng âm nhạc của họ trong quá khứ.

- James can imitate his father's speech perfectly.
- James có thể bắt chước rất giống cách nói của bố anh ta.

verbalize/'və:bəlaiz/(v):diễn đạt thành lời

- He found it hard to verbalize his feelings towards his son.
- Ông cảm thấy thật khó để nói ra cảm xúc của mình đối với con trai mình.

- I often verbalize my feelings to my mother.
- Tôi thường nói ra những cảm xúc của mình với mẹ.

adept/ˈædept/(adj):tinh thông, điêu luyện

- She's very adept at dealing with the media.
- Cô ấy rất thành thạo trong việc giao tiếp với giới truyền thông.

- Tamsin Palmer gave a technically adept performance on the piano.
- Tamsin Palmer đã trình diễn kỹ thuật điêu luyện trên cây đàn piano.

customary/ˈkʌstəməri/(adj):theo phong tục, thông thường

- She's not her customary cheerful self today.
- Hôm nay cô ấy không vui vẻ như thường lệ.

- In my village, it is customary for a girl to take her mother's name.
- Ở làng tôi, con gái lấy họ mẹ theo phong tục.

respectful/ri'spektfl/(adj):lễ phép;kính cẩn

- "We're so pleased to meet you at last," he said in a respectful tone of voice.
- “Cuối cùng thì chúng tôi rất vui được gặp bạn,” anh ta nói với một giọng đầy kính trọng.

- There was a respectful two-minute silence as we remembered the soldiers who had died in the war.
- Đã có hai phút im lặng đáng trân trọng khi chúng tôi tưởng nhớ những người lính đã hy sinh trong cuộc chiến.

applaud/ə'plɔ:d/(v):vỗ tay;ca ngợi

- She was applauded for a full five minutes after her speech.
- Cô đã được vỗ tay khen ngợi trong 5 phút sau bài phát biểu của mình.

- You should have heard the audience applaud - the noise was fantastic.
- Bạn nên nghe thấy tiếng vỗ tay của khán giả - âm thanh thật tuyệt vời.

prolonged/prəˈlɒŋd/(adj):kéo dài

- Prolonged use of the drug is known to have harmful side-effects.
- Việc sử dụng thuốc kéo dài được biết là có tác dụng phụ có hại

- After prolonged questioning, she finally confessed.
- Sau một hồi chất vấn, cô ấy cuối cùng đã thú nhận.

affection/ə'fek∫n/(n):yêu mến, có tình cảm

- She felt no affection for the child.
- Cô không cảm thấy có tình cảm với đứa trẻ.

- He had a deep affection for his aunt.
- Anh có một sự yêu mến sâu sắc với dì của mình.

encounter/in'kauntə/(v):chạm trán, gặp phải

- On their way home they encountered a woman selling flowers
- Trên đường về nhà, họ gặp phải một người phụ nữ bán hoa

- When did you first encounter these difficulties?
- Lần đầu tiên bạn gặp những khó khăn này là khi nào?

emphasis/'emfəsis/(n):sự nhấn mạnh

- The emphasis is on the final syllable.
- Sự nhấn mạnh nằm ở âm tiết cuối cùng.

- Where do you put the emphasis in the word "controversy"?
- Bạn đặt điểm nhấn ở đâu trong từ "controversy"?

dramatic/drəˈmætɪk/(adj):gây xúc động, ấn tượng

- It was a dramatic story.
- Đó là một câu chuyện gây xúc động.

- His opening words were dramatic.
- Những lời mở đầu của anh ta gây ấn tượng mạnh mẽ

quizzical/'kwizikl/(adj):thách thức, kinh ngạc

- She gave me a quizzical smile.
- Cô ấy nở nụ cười thách đố giễu cợt với tôi.

- There was a quizzical expression on his face.
- Có một biểu hiện kinh ngạc trên khuôn mặt anh ta.

ambiguous/æmˈbɪɡjuəs/(adj):mập mờ, mơ hồ

- The government has been ambiguous on this issue.
- Chính phủ đã mập mờ về vấn đề này.

- His reply to my question was somewhat ambiguous.
- Sự hồi đáp cảu anh ta đối với câu hỏi của tôi khá mơ hồ.

mutual/'mju:tjuəl/(adj):hai bên, của chung

- Both countries are acting to their mutual advantage.
- Cả hai quốc gia đều đang hành động vì lợi ích chung của họ.

- The agreement was terminated by mutual consent.
- Thỏa thuận đã được chấm dứt bởi sự đồng ý của hai bên.

explicit/iks'plisit/(adj):rơ ràng,dứt khoát

- I gave her very explicit directions how to get here.
- Tôi đã chỉ đường rất rõ ràng cho cô ấy làm thế nào để đến được đây.

- You certainly didn't make it explicit.
- Bạn chắc chắn đã không làm cho nó rõ ràng.

assure/ə'∫uə, ə'∫ɔ:/(v):cam đoan

- She assured him that the car would be ready the next day.
- Cô đảm bảo với anh rằng chiếc xe sẽ sẵn sàng vào ngày hôm sau.

- I assure you they'll be perfectly safe with us.
- Tôi cam đoan với bạn rằng đi với chúng tôi họ sẽ được an toàn tuyệt đối.

underlying/ˌʌndəˈlaɪɪŋ/(adj):nằm dưới

- The currents are affected by the shape of the underlying rocks.
- Các dòng chảy bị ảnh hưởng bởi hình dạng của các tảng đá bên dưới.

- There are bacterium in the underlying sea ice.
- Có vi khuẩn trong phần dưới của lớp băng.

bias/'baiəs/(n):thiên vị

- There was clear evidence of a strong bias against her.
- Có bằng chứng rõ ràng về sự thiên vị mạnh mẽ chống lại cô ấy.

- The senator has accused the media of bias.
- Thượng nghị sĩ đã cáo buộc các phương tiện truyền thông thiên vị.

seemingly/ˈsiːmɪŋli/(adv):có vẻ

- He remains confident and seemingly untroubled by his recent problems.
- Anh ấy vẫn tự tin và dường như không gặp rắc rối với những vấn đề gần đây của mình.

- The factory closure is seemingly inevitable.
- Việc đóng cửa nhà máy dường như là điều không thể tránh khỏi.

subway/'sʌbwei/(n):tàu điện ngầm

- We took the subway uptown to Yankee Stadium.
- Chúng tôi đi tàu điện ngầm lên khu phố đến Sân vận động Yankee.

- A guy gave me his seat on the subway.
- Một anh chàng đã nhường chỗ cho tôi trên tàu điện ngầm.