Sách Giải Bài Tập và SGK

Câu 9-16: Cho các phản ứng : Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là

Câu 9:

Cho các phản ứng :

(1) O +

(2) Cu(

(3) CuO +

(4) CuO +

Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là

A. 2.   B.3.   C. 1   D. 4

Lời giải:

Đáp án: B

Câu 10:

Nhận định nào sau đây không đúng ?

A. Cu là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm IB, chu kì 4, ô số 29 trong bảng tuần hoàn.

B. Cu là nguyên tố s, có cấu hình electron : [Ar].

C. Cấu hình electron của ion là [Ar] là [Ar].

D. So với kim loại nhóm IA, liên kết trong đơn chất đồng vững chắc hơn.

Lời giải:

Đáp án: B

Câu 11:

Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa loãng và , vai trò của trong phản ứng là

A. chất xúc tác.   B. chất oxi hoá.

C. chất khử.   D. môi trường.

Lời giải:

Đáp án: B

Câu 12:

Trong không khí ẩm (có chứa ), kim loại Cu thường bị bao phủ bởi một lớp màng màu xanh là

A.    B. .

C. Cu.   D. .Cu

Lời giải:

Đáp án: D

Câu 13:

Có 4 dung dịch muối riêng biệt : , , , . Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

A. 1.   B. 2.   C.3   D. 4.

Lời giải:

Đáp án: A

Câu 14:

Cho sơ đồ sau :

Biết các chất từ X1 đến X7 đều là các hợp chất của đồng. Trong sơ đồ trên số phản ứng oxi hoá - khử là

A.4.   B. 5.   C. 6.   D.7

Lời giải:

Đáp án: C

Câu 15:

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol và a mol S vào axit (vừa đủ) thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là

A. 0,04.   B. 0,075.   C. 0,12.   D. 0,06.

Lời giải:

Đáp án: D

Chỉ tạo ra 2 muối sunfat là: (

(

0,12    →            0,06 (mol)

S →

a        →            2a (mol)

Bảo toàn nguyên tố S ta có: + S = ( +

⇒ 0,12.2 + a = 0,06.3 + 2a

⇒ a = 0,06 mol

Câu 16:

Cho 1,52 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200 ml dung dịch sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đươc dung dich A và 224 ml khí NO duy nhât (đktc) đồng thời còn lại 0,64 gam chất rắn. Nồng độ mol của dung dịch đã dùng ban đầu là

A. 0,1M.   B. 0,25M.   C.0,2M.   D. 0,5M.

Lời giải:

Đáp án: C