Sách Giải Bài Tập và SGK

Lý thuyết

I. Vị trí, cấu tạo

   Kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm , chu kỳ 4.

   Cấu hình e:  hoặc: .

   Trong các hợp chất đồng có số oxi hóa phổ biến là: +1; +2.

   Cấu hình e của: Ion :  Ion :

II. Tính chất vật lý

   Là kim loại màu đỏ, dẻo, dễ kéo sợi và tráng mỏng.

   Dẫn điện và nhiệt rất cao (chỉ kém hơn bạc). D = 8,98g/;  = C

III. Tính chất hóa học

1. Tác dụng với phi kim

   Khi đốt nóng:

   Cu tác dụng với , , S, ... ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng:

Cu +  →  (đồng clorua)

Chú ý:

 Đồng không tác dụng với hiđro, nitơ, cacbon.

2. Tác dụng với axit

Lưu ý:

 Cu không tác dụng với axit HCl và  loãng.

3. Tác dụng với dung dịch muối

   - Đồng khử được ion của những kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa ở trong dd muối KL tự do

B. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG

1. Đồng (II) oxit

   - CuO là chất rắn, màu đen

   - CuO là oxit bazơ, tác dụng dễ với axit và oxit axit.

   - Khi đun nóng, CuO dễ bị , CO, C khử thành đồng kim loại.

2. Đồng (II) hiđroxit

   - Cu: Chất rắn, màu xanh

   - Cu là một bazơ, dễ tan trong các dung dịch axit.

   - Cu dễ bị nhiệt phân hủy:

3. Muối đồng (II)

   - Muối đồng thường gặp là đồng (II): , , Cu( ...

   - Muối đồng (II) sunfat kết tinh ở dạng ngậm nước .O.