Sách Giải Bài Tập và SGK

Đề kiểm tra môn Hóa học 12 Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1: Cho hỗn hợp hai amino

Đề kiểm tra môn Hóa học 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1:

Cho hỗn hợp hai amino axit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440 ml dung dịch HCl 1M được dung dịch X. Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840 ml dung dịch NaOH 1M. Vậy khi tạo thành dung dịch X thì:

A. aminoaxit và HCl cùng hết

B. dư aminoaxit

C. dư HCl

D. không xác định được

Câu 2:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tơ visco là tơ tổng hợp.

B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

D. Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

Câu 3:

Từ amino axit tạo ra được bao nhiêu đipeptit khác nhau?

A. 4.     B. 2.

C. 1     D. 3.

Câu 4:

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

A. 2     B. 1

C. 4     D. 3

Câu 5:

Trộn lẫn 0,1(mol) một aminoaxit X (chứa một nhóm -) với dung dịch chứa 0,07 (mol) HCl thành dung dịch Y. Để phản ứng hết với dung dịch Y, cần vừa đủ dung dịch chứa 0,27 (mol) KOH. Vậy số nhóm -COOH trong X là:

A. 1     B. 2

C. 3     D. không xác định được

Câu 6:

Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là:

A. tơ visco và tơ nilon-6,6

B. tơ tằm và tơ vinilon.

C. tơ nilon-6,6 và tơ capron

D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

Câu 7:

N có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen?

A. 3     B. 6

C. 4     D. 5

Câu 8:

Có các chất sau: keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?

A. 5     B. 4

C. 3     D. 6

Câu 9:

Hợp chất thơm X có công thức phân tử . Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

A. 21,5 gam     B. 38,8 gam

C. 30,5 gam     D. 18,1 gam

Câu 10:

Cho dãy các chất sau: glixerin trinitrat, nhựa bakelit, xenlulozơ trinitrat, nhựa phenol-fomanđehit, amilozơ, thuỷ tinh hữu cơ, xenlulozơ, chất béo. Số chất trong dãy không phải polime là:

A. 2     B. 3

C. 4     D. 5

Câu 11:

Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:

A. Amoniac có tính bazơ yếu hơn metylamin, nhưng tính bazơ của amoniac lại mạnh hơn phenylamin.

B. Glyxin cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch HCl dư lại thu được glyxin.

C. Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khá cao.

D. Anilin tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin.

Câu 12:

Cho các hợp chất: chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kính, xenlulozơ triaxetat. Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại polime?

A. 5     B. 4

C. 3     D. 2

Câu 13:

Hợp chất X lưỡng tính có công thức phân tử là , cho X tác dụng với NaOH thì thu được etyl amin. Công thức cấu tạo của X là:

A.

B.

C. (

D.

Câu 14:

Cho các chất sau: Cl, , , COOH, NO (caprolactam), vinyl axetat, phenyl axetat. Số các chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A. 6     B. 5

C. 4     D. 3

Câu 15:

Trong các chất: metyl benzoat, natri phenolat, ancol benzylic, phenylamoniclorua, glixerol, protein. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:

A. 3     B. 2

C. 5     D. 4

Câu 16:

Một loại polime có cấu tạo mạch không nhánh như sau: –– Công thức một mắt xích của polime này là:

A. ––.

B. ––.

C. ––.

D. ––.

Câu 17:

Có mấy hợp chất có công thức phân tử N có chung tính chất là vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH.

A. 2 chất     B. 3 chất

C. 5 chất     D. 4 chất

Câu 18:

Poli stiren không tham gia được phản ứng nào sau đây?

A. Tác dụng với /.

B. Tác dụng với axit HCl.

C. Tác dụng với oxi

D. Tác dụng với khi có mặt bột Fe.

Câu 19:

Cho từ từ metylamin vào dd có hiện tượng đến dư

A. Không có hiện tượng

B. Tạo kết tủa không tan

C. Tạo kết tủa sau đó tan ra

D. Ban đầu không có hiện tượng sau một thời gian tạo kết tủa tan

Câu 20:

Từ xenlulozơ để điều chế cao su buna, số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là bao nhiêu?

A. 3     B. 4

C. 5     D. 6

Câu 21:

Trung hoà 0,1 mol amino axit X cần 200g dung dịch NaOH 4%. Cô cạn dung dịch thu được 16,3gam muối khan. Công thức phân tử của X là:

A. COOH

B. NCH

C. COOH

D. CH

Câu 22:

Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện được trong thực tế?

A. Metan → axetilen → vinylaxetilen → buta-1,3-đien → cao su buna.

B. Metan → axetilen → etilen → ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su buna.

C. Metan → axetilen → vinyl clorua → vinyl ancol → poli (vinyl ancol).

D. Metan → axetilen → vinyl clorua → poli (vinyl clorua) → poli (vinyl ancol).

Câu 23:

X là một α-aminoaxit chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm - . Cho 8,9 g X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y, để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của X là:

A. C()()COOH

B. CH()CH()COOH

C. CH()COOH

D. CH()COOH

Câu 24:

Chọn phát biểu sai:

A. Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích cơ bản trong phân tử polime, khó có thể xác định một cách chính xác

B. Do phân tử lớn hoặc rất lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thông thường.

C. Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch không phân nhánh.

D. Polime có dạng mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt kém nhất.

Câu 25:

Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76 gam ; 1,26 gam O và V lít (đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và trong đó oxi chiếm 20% về thể tích không khí. Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là:

A. X là ; V = 6,72 lít.

B. X là ; V = 6,944 lít.

C. X là ; V = 6,72 lít.

D. X là ; V = 6,944 lít.

Câu 26:

Chỉ ra phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.

B. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.

C. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm là protein.

D. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.

Câu 27:

Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan. Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối. Giá trị của m là:

A. 26,40     B. 39,60

C. 33,75     D. 32,25

Câu 28:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Polime dùng để sản xuất tơ, phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu.

B. Tơ nhân tạo là loại được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron, tơ terilen, tơ clorin, ...

C. Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên.

D. Tơ poliamit, tơ tằm đều là loại tơ tổng hợp.

Câu 29:

Các chất X, Y, Z có cùng CTPT N. X tác dụng được cả với HCl và O. Y tác dụng được với nguyên tử hiđro mới sinh tạo ra . tác dụng với tạo ra muối . tác dụng với NaOH tái tạo lại . Z tác dụng với NaOH tạo ra một muối và khí . CTCT đúng của X, Y, Z lần lượt là:

A. X (COOH),

Y (),

Z ()

B. X (),

Y (),

Z (COOH)

C. X (),

Y (),

Z (COOH)

D. X (),

Y (COOH),

Z (

Câu 30:

Tìm khái niệm đúng trong các khái niệm sau:

A. Cao su là polime thiên nhiên của isopren.

B. Sợi xenlulozơ có thể bị đe polime hóa khi bị đun nóng.

C. Monome và mắt xích cơ bản trong phân tử polime chỉ là một.

D. Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.

Câu 1:

Đáp án C

= = = 0,84 – 0,44 = 0,4 < nên khi tạo thành dung dịch X thì dư HCl

Câu 2:

Đáp án D

A sai, tơ visco là tơ bán tổng hợp

B sai, phải là đồng trùng hợp

C sai, thu được polistiren

D đúng, trùng ngưng etylen glicol và axit terephtalic

Câu 3:

Đáp án C

Do chỉ có 1 đồng phân α- amino axit: – C() - COOH nên chỉ có 1 đipeptit duy nhất.

Câu 4:

Đáp án A

Có 2 tơ thuộc loại tơ poliamit là tơ capron và tơ nilon-6,6

Câu 5:

Đáp án B

Amino axit + HCl → dd Y

dd Y + KOH → dd Z

⇒ coi như đây là phản ứng : HCl + KOH → KCl + O

-R- + nKOH →

-R- + O

Ta có : = 0,07 mol ⇒ tác dụng với HCl = 0,07 mol

⇒ nKOH td với amino axit X = 0,27 - 0,07 = 0,2 mol. Mà nX = 0,1 mol

⇒ KOH tác dụng với X theo tỉ lệ 2 : 1 ⇒ X chứa 2 nhóm -COOH

Câu 6:

Đáp án D

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo, tơ nilon-6,6; tơ vinilon, tơ capron thuộc tơ tổng hợp; còn tơ tằm thuộc tơ tự nhiên

Câu 7:

Đáp án D

k = π + v = 4.

; - -

(3 đồng phân o, p, m);

– NH –

Câu 8:

Đáp án C

Các chất có chứa liên kết -NH-CO-: keo dán ure-fomanđehit

(-NH – CO – NH – ; tơ nilon-6,6; protein.

Câu 9:

Đáp án C

= 28,08 : 156 = 0,18 mol

+ KOH → + + O

= + = 0,18.101 + (0,2.2 – 0,18).56 = 30,5g

Câu 10:

Đáp án A

Glixerin trinitrat và chất béo không phải là polime

Câu 11:

Đáp án B

B sai vì khi tác dụng với NaOH được COONa, tác dụng tiếp với HCl thì được COOH, không phải là glyxin

Câu 12:

Đáp án B

Hợp chất thuộc loại polime là: tinh bột, protein, tơ tằm, xenlulozơ triaxetat

Câu 13:

Đáp án B

+ NaOH → HCOONa + + O

Câu 14:

Đáp án B

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp: Cl, ,

COOH, NO (caprolactam), vinyl axetat

Câu 15:

Đáp án A

Các chất tác dụng với NaOH là: Metyl benzoat, phenylamoniclorua, protein

Câu 16:

Đáp án B

Câu 17:

Đáp án D

Các CTCT thỏa mãn là: ; ; ; (

Câu 18:

Đáp án B

Câu 19:

Đáp án B

Cho từ từ metylamin vào dd có hiện tượng đến dư thì sẽ tạo kết tủa không tan (do metylamin có tính chất tương tự )

Câu 20:

Đáp án B

Xenlulozơ → Glucozơ → OH → → Cao su Buna

Câu 21:

Đáp án B

== 0,2 mol =

⇒ X có 2 nhóm –COOH; X có dạng:

(R

= = 0,1 mol; CTPT của muối có dạng: (R

= 16,3 : 0,1 = 163

⇒ x = 1; R = 13.

Câu 22:

Đáp án C

Không có vinyl ancol

Câu 23:

Đáp án D

X: N-R-COOH

Gọi x là số mol X phản ứng với HCl

N-R-COOH + HCl →

N-R-COOH

Ta có dung dịch Y gồm: x mol

N-R-COOH, 0,2-x mol HCl

Phản ứng hết với các chất trong Y, cần 0,3 mol NaOH

⇒ 2x + 0,2 - x = 0,3 ⇒ x = 0,1

= 8,9 : 0,1= 89

CH()-COOH (Do X là alpha amino axit)

Câu 24:

Đáp án D

D sai vì polime có mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt tốt nhất

Câu 25:

Đáp án B

= = 0,14 mol; = = 0,04 mol

Amin không chứa oxi bên bảo toàn nguyên tố O ta có:

cần dùng = + = 0,15 mol ⇒ = 0,075 mol

chiếm 20% thể tích không khí ⇒ = = 0,3 mol

Ta có: : = 0,14 : 0,04 = 7 : 2

⇒ X là N;

Đốt cháy amin X thu được thêm 0,01 mol nữa

⇒ Tổng thu được = + = 0,3 + 0,01 = 0,31 mol

⇒ V = 0,31.22,4 = 6,944 lít

Câu 26:

Đáp án B

B sai do tơ tằm, len không bền với nhiệt độ

Câu 27:

Đáp án D

Gọi = x mol

= y mol

Ta có: axit glutamic và valin tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1: 1

Khối lượng dung dịch tăng chính là khối lượng HCl phản ứng

= 9,125 mol; = 0,25 mol

+ = ⇒ x + y = 0,25 mol (1)

Khi cho X tác dụng với NaOH ta có: Cứ 1 mol gốc COOH phản ứng với 1 mol NaOH thì tạo ra muối khối lượng dung dịch sẽ tăng thêm 22g

= 7,7 : 22 = 0,35 mol = 2 +

⇒ 2x + y = 0,35 mol (2)

Từ (1)(2) ⇒ x = 0,1 mol; y = 0,15 mol

⇒ m = 0,1.147 + 0,15.117 = 32,25

Câu 28:

Đáp án A

A đúng

B sai, tơ nhân tạo là loại được điều chế từ tơ thiên nhiên

C sai, tơ visco và tơ axetat là tơ bán tổng hợp

D sai, tơ tằm thuộc tơ thiên nhiên

Câu 29:

Đáp án A

+ 6 [H] →

(Y1) + O

+

( (Y2)

( + 2NaOH → (Y1) + + O

Câu 30:

Đáp án D

A sai vì cao su có thể là cao su thiên nhiên hay cao su tổng hợp

B sai, khi đung nóng sợi xenlulozơ sẽ bị cắt mạch

C sai, monome là chất ban đầu để tạo polime, còn mắt xích là các đơn vị nhỏ liên kết trong phân tử polime.

D đúng.