Sách Giải Bài Tập và SGK

Đề kiểm tra môn Hóa 12 Thời gian: phút Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12,

    Đề kiểm tra môn Hóa 12

    Thời gian: phút

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

C = 12, H = 1, O = 16,

Cu = 64, Fe = 56, Na = 23, K = 39,

Zn = 65, Mg = 24, Ba = 137.

Câu 1:

Cho 1,44 gam kim loại M (có hoá trị II) tác dụng với dung dịch loãng, dư. Sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lít khí (đkc). Kim loại M là

A. Ba.

B. Mg.

C. Zn.

D. Fe.

Câu 2:

Chất nào sau đây gây ra tính cứng tạm thời của nước?

A. Ca(.

B. NaOH.

C. .

D. HCl.

Câu 3:

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

Câu 4:

Trường hợp nào sau đây dung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh?

A. Nhúng lá nhôm vào dung dịch HCl.

B. Nhúng lá đồng vào dung dịch .

C. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH.

D. Thêm Fe vào dung dịch đặc.

Câu 5:

Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch 1,0M thoát ra a lít NO. Nếu cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa 1,0M và 0,5 M thoát b lít NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa a và b là

A. b = a.

B. b = 2a.

C. 2b = 5a.

D. 2b = 3a.

Câu 6:

Cho Cr tác dụng với (to). Sản phẩm thu được là

A. CrO.

B. .

C. .

D. .

Câu 7:

Hòa tan hoàn toàn 10,6 gam muối vô cơ X vào dung dịch loãng dư thu được 2,24 lít một chất khí Y có tỷ khối so với là 22. X là chất nào sau đây?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 8:

Để hòa tan hoàn toàn 0,1 mol và 0,1 mol Fe cần tối thiểu bao nhiêu lít dung dịch 1M (loãng)?

A. 0,6.

B. 0,5.

C. 0,3.

D. 0,4.

Câu 9:

Cu (Z = 29), cấu hình electron nguyên tử của đồng là

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 10:

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A. nicotin.

B. aspirin.

C. cafein.

D. moocphin.

Câu 11:

Cho phản ứng hóa học: Fe + + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

A. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

B. sự oxi hóa Fe và sự khử .

C. sự khử và sự khử .

D. sự khử và sự oxi hóa Cu.

Câu 12:

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch

Cu(, dung dịch (đặc, nguội). Kim loại M là

A. Fe.

B. Al.

C. Ag.

D. Zn.

Câu 13:

Để nhận biết ion trong dung dịch ta dùng dung dịch

A. NaCl.

B. KOH.

C. .

D. .

Câu 14:

Cho 5,6 gam Fe tác dụng với đặc, nóng, dư, thu được V lít khí (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là

A. 3,36.

B. 6,72.

C. 1,493.

D. 2,24.

Câu 15:

Cho dãy các chất: Cl,

(, NaCl, , , . Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba tạo thành kết tủa là

A. 4.

B. 1.

C. 5.

D. 3.

Câu 1 (1,5 điểm):

Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau: NaCl, , đựng trong các bình riêng biệt, mất nhãn.

Câu 2 (2 điểm):

Cho hỗn hợp X gồm: Fe, ZnO và vào dung dịch

(loãng, dư) thu được dung dịch Y và khí Z.

- Cho Z lội qua nước vôi trong dư thu được chất rắn G.

- Cho dd NaOH dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Q và dung dịch R. Nung Q ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Xác định các chất có trong Y, Z, G, Q, R, T và viết các PTHH xảy ra.

Câu 3 (2 điểm):

Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loãng), sau phản ứng thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl. Tính giá trị của a và V.

Câu 1:

Câu123456789101112131415
Đ/aBACBBBBCBABDBB 
Bảo toàn e: 2. = 2. = 0,06 mol → = 1,44 : 0,06 = 24. Vậy M là Mg. Chọn đáp án B.

Câu 2:

Ca( gây ra tính cứng tạm thời của nước. Chọn đáp án A.

Câu 3:

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. Chọn đáp án C.

Câu 4:

Cu + → Cu( + 2Ag. Chọn đáp án B.

Câu 5:

a : b = 0,02 : 0,04 = 1 : 2. Chọn đáp án B.

Câu 6:

Chọn đáp án B.

Câu 7:

= 2.22 = 44 → Loại đáp án C và D.

Giả sử A đúng:

X = 0,1.84 = 8,4 gam ≠ 10,6 gam. Vậy A sai. Chọn đáp án B.

Câu 8:

= 0,3 lít. Chọn đáp án C.

Câu 9:

Cu (Z = 29): . Chọn đáp án B.

Câu 10:

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là nicotin. Chọn đáp án A.

Câu 11:

Cho phản ứng hóa học: Fe + + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra sự oxi hóa Fe và sự khử . Chọn đáp án B.

Câu 12:

Kim loại Zn phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch

Cu(, dung dịch (đặc, nguội). Chọn đáp án D.

Câu 13:

Để nhận biết ion trong dung dịch ta dùng dung dịch KOH. Hiện tượng: xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, hóa nâu đỏ trong không khí. Chọn đáp án B.

Câu 14:

Bảo toàn e: 3. = = 0,3 → = 0,3.22,4 = 6,72 lít. Chọn đáp án B.

Câu 15:

( + Ba↓ + + O

+ Ba +

Mg

+ Ba +

Fe ↓. Chọn đáp án D.

Câu 1 (1,5 điểm):

Đánh số thứ thự từng lọ, trích mỗi lọ một ít dung dịch sang ống nghiệm đánh số tương ứng.

Chọn dung dịch NaOH làm thuốc thử.

Ống nghiệm nào xuất hiện kết tuả keo trắng, kết tủa tan khi thêm lượng dư NaOH là .

Ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng, không tan khi dư NaOH là .

Ống nghiệm nào không có hiện tượng xảy ra là NaCl.

PTHH:

3NaOH + → Al ↓+ 3NaCl

Al + NaOH → +

O

2NaOH + → Mg + 2NaCl

Câu 2 (2 điểm):

Fe + +

ZnO + + O

+ + + O

dd Y gồm: Fe ; ;

Khí Z gồm

Z + dd nước vôi trong dư:

+ Ca + O

Vậy G là

Y + dd NaOH dư

2NaOH + +

O

+ 2NaOH → Fe↓ +

+ 2NaOH → Mg ↓ +

+ 2NaOH → Zn ↓ +

Zn + 2NaOH → + O

Kết tủa Q gồm:

Mg và Fe

dd R gồm: , , NaOH dư

Nung Q ngoài không khí

Câu 3 (2 điểm):

Theo bài ra Al dư,

Đặt = x mol, dư = y mol

→ 52.2x + 102.x + 27y = 46,6 : 2

→ 206x + 27y = 23,3

Phần 1 :

Giải hệ được : x = 0,1 mol; y = 0,1 mol

→ chất rắn mối phần chứa 0,2 mol Cr; 0,1 mol Al; 0,1 mol .

Bảo toàn điện tích có:

= = 3. + 2. = 3.2.0,1 + 3.0,1 + 2.0,2 = 1,3 mol

V = 0,15.22,4 = 3,36 lít.

Chú ý:

HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.