Sách Giải Bài Tập và SGK

Đề kiểm tra môn Hóa 12 Thời gian: 45 phút Cho nguyên tử khối: H = 1, N = 14,

    Đề kiểm tra môn Hóa 12

    Thời gian: 45 phút

Cho nguyên tử khối:

H = 1, N = 14, O = 16, S = 32, Mg = 24, Fe = 64, Fe = 56, Cl = 35,5, Cr = 52, Al = 27, Na = 23, K = 39, Zn = 65, Mn = 55.

Câu 1:

Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là

 A. Fe.

 B. Fe.

 C. .

 D. FeO.

Câu 2:

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

 A. Fe, Al.

 B. Cr, Al.

 C. NaOH, Al.

 D. Cr, Fe.

Câu 3:

Để khử hoàn toàn 8,0g bột bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

 A. 5,4g.

 B. 8,1g.

 C. 1,35g.

 D. 2,7g.

Câu 4:

Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe bằng dung dịch (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

 A. 3,36.

 B. 2,24.

 C. 4,48.

 D. 1,12.

Câu 5:

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

 A. .

 B. .

 C. .

 D. .

Câu 6:

Cho dãy kim loại: Na, Al, Fe, Cu, Cr, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

 A. 2.

 B. 3.

 C. 4.

 D. 5.

Câu 7:

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III) ?

 A. Dung dịch .

 B. Dung dịch loãng dư.

 C. Dung dịch loãng.

 D. Dung dịch HCl.

Câu 8:

Số oxi hóa đặc trưng của crom trong hợp chất là

 A. +2, +4, +6.

 B. +2,+3,+6.

 C. +3, +4, +6.

 D. +2, +3, +4.

Câu 9:

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm

 A. VIB.

 B. IA.

 C. IIA.

 D. VIIIB.

Câu 10:

Nhiệt phân hoàn toàn Fe ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là

 A. .

 B. Fe.

 C. FeO.

 D. .

Câu 11:

Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là

 A. 5,6g.

 B. 8,4g.

 C. 2,8g.

 D. 1,6g.

Câu 12:

không

Trường hợp nào dưới đây có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong quặng?

 A. Hematit nâu chứa .

 B. Manhetit chứa .

 C. Xiđêrit chứa .

 D. Pirit chứa .

Câu 13:

Để khử hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, , đến Fe cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí CO (đktc). Khối lượng Fe thu được là

 A. 15g.

 B. 16g.

 C. 17g.

 D. 18g.

Câu 14:

Ngâm một đinh sắt trong dung dịch , sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, đem cân thấy khối lượng tăng 1g. Khối lượng Fe tham gia phản ứng là

 A. 7g.

 B. 8g.

 C. 5,6g.

 D. 8,4g.

Câu 15:

Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr, . Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

 A. 1.

 B. 2.

 C. 3.

 D. 4.

Câu 16:

Cho 5,6g sắt tác dụng hết với khí dư thu được m(g) muối. Giá trị của m là

 A. 10,2g.

 B. 7,9g.

 C. 16,25g.

 D. 14,6g.

Câu 17:

Khử hoàn toàn 16g bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca dư. Khối lượng kết tủa thu được là

 A. 10g.

 B. 15g.

 C. 20g.

 D. 30g.

Câu 18:

Hỗn hợp A gồm FeO, , . Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,1 mol. Khối lượng hỗn hợp A là

 A. 23,2g.

 B. 46,4g.

 C. 232g.

 D. 464g.

Câu 19:

Biết Cr (z = 24) cấu hình electron của

 A. [Ar]

 B. [Ar]3d3

 C. [Ar]

 D. [Ar]

Câu 20:

sai?

Phát biểu nào sau đây là

 A. Cr tan trong dung dịch NaOH.

 B. Trong môi trường axit, Zn khử thành Cr.

 C. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với .

 D. Trong môi trường kiềm, oxi hóa thành .

Câu 21:

Khi thêm axit HCl và muối thì dung dịch tạo thành có màu

 A. Màu vàng.

 B. Màu da cam.

 C. Màu lục.

 D. Không màu.

Câu 22:

không

Nhóm kim loại nào tác dụng với đặc nguội ?

 A. Al, Fe, Cu.

 B. Al, Fe, Cr.

 C. Al, Cr, Zn.

 D. Fe, Cu, Zn.

Câu 23:

Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với 400ml dd 1M ta thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) khi cô cạn X, khối lượng Fe( thu được là

 A. 26,44g.

 B. 24,2g.

 C. 4,48g.

 D. 21,6g.

Câu 24:

Khối lượng cần dùng để tác dụng đủ với 0,6 mol trong dung dịch (có làm môi trường) là

 A. 26,4g.

 B. 29,4g.

 C. 27,4g.

 D. 58,8g.

Câu 25:

Cho phương trình: + + Ag. Phát biểu sai về phản ứng trên là ?

 A. oxi hóa được .

 B. Tính khử của mạnh hơn .

 C. khử được .

 D. Tính khử mạnh hơn Ag.

Câu 26:

Cho phản ứng sau:

+ + 8NaOH → + 6NaBr + O

Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phương trình trên là:

 A. 13.

 B. 20.

 C. 25.

 D. 27.

Câu 27:

Hòa tan hoàn toàn 14,7g hỗn hợp gồm Al, Cu, Fe (có số mol bằng nhau) trong dung dịch dư thu được dung dịch Y và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và O. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y được 69,37g muối khan. Số mol đã tham gia phản ứng là

 A. 1,00935.

 B. 0,2639.

 C. 0,32265.

 D. 0,9745.

Câu 28:

Cho các chất sau: (1) , (2) loãng, (3) loãng, (4) đặc, nguội. Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt (III) ?

 A. (1) , (2).

 B. (1), (3) , (4).

 C. (1), (2) , (3).

 D. (1), (3).

Câu 29:

Dung dịch muối không tác dụng với kim loại nào dưới đây ?

 A. Zn.

 B. Fe.

 C. Cu.

 D. Ag.

Câu 30:

Cho 13,6g hỗn hợp Fe và Cr tác dụng hết với dung dịch HCl nóng thấy có 5,6 lít khí thoát ra (đktc). Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị m là

 A. 31,35.

 B. 31,75.

 C. 22,48.

 D. 22,45.

Câu 1.

A

Sắt (III) hiđroxit: Fe.

Câu 2.

B

Cr, Al là các hiđroxit lưỡng tính.

Câu 3.

D

Câu 4.

B

Bảo toàn electron có: = = 0,1 mol → V = 0,1.22,4 = 2,24 lít.

Câu 5.

B

 Fe + + Cu.

Câu 6.

C

Kim loại phản ứng được với HCl là những kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học.

→ Những kim loại phản ứng là: Na, Al, Fe, Cr.

Câu 7.

B

Fe + → Fe( + NO + O.

Câu 8.

B

Crom có các số oxi hóa từ +1 đến +6. Trong đó số oxi hóa phổ biến là: +2,+3,+6.

Câu 9.

D

Fe (z = 26): [Ar]

→ Fe thuộc nhóm VIIIB (8 electron hóa trị, nguyên tố d).

Câu 10.

D

Câu 11.

D

Cho Fe và Cu phản ứng với HCl loãng chỉ có Fe phản ứng

Câu 12.

A

Hemantit nâu chứa .O.

Câu 13.

A

Câu 14.

A

Câu 15.

D

 FeO + 2HCl → + O

 Fe + 2HCl → +

 Cr + 3HCl → + O

+ 6HCl → + O.

Câu 16.

C

Muối là

Bảo toàn Fe có nmuối = = 0,1 mol

= 0,1.162,5 = 16,25 gam.

Câu 17.

D

Câu 18.

B

= 0,1 (72 + 160 + 232) = 46,4 gam.

Câu 19.

B

Cr (Z = 24): [Ar]: B. [Ar]3d3.

Câu 20.

B

Trong môi trường axit: + Zn → + + .

Câu 21.

B

+ + O

Câu 22.

A

Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong đặc, nguội.

Câu 23.

B

Câu 24.

B

Áp dụng định luật bảo toàn electron có: = = 0,1 mol

Khối lượng là: m = 0,1.294 = 29,4 gam.

Câu 25.

B

oxi hóa

Tính của mạnh hơn .

Câu 26.

C

Tổng hệ số = 2 + 3 + 8 + 2 + 6 + 4 = 25.

Câu 27.

A

Gọi số mol Al, Cu, Fe bằng nhau và bằng x mol

→ 27x + 64x + 56x = 14,7 → x = 0,1 (mol)

Do dư nên muối trong Y gồm: Al(: 0,1 mol; Cu(: 0,1 mol; Fe( 0,1 mol và (có thể có) y mol.

= 69,37 (gam) → 213.0,1 + 188.0,1 + 242.0,1 + 80y = 69,37

→ y = 0,063375 mol

Gọi số mol NO và O lần lượt là a và b (mol)

Bảo toàn electron có: 3.+ + 3.= 3a + 8b + 0,063375.8

→ 3a + 8b = 0,293 (2)

Từ (1) và (2) có a = 0,0374 và b = 0,0226.

Bảo toàn N có:

= 3.+ + 3. = 0,0374 + 2.0,0226 + 2. 0,063375 = 1,00935 mol.

Câu 28.

D

Câu 29.

D

Ag + → không phản ứng.

Câu 30.

A

Bảo toàn H có: = 2. = 0,5 mol

= + = 13,6 + 0,5.35,5 = 31,35 gam.