Sách Giải Bài Tập và SGK

Đề kiểm tra môn Hóa 12 Thời gian: 45 phút Câu 1: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron

    Đề kiểm tra môn Hóa 12

    Thời gian: 45 phút

Câu 1:

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử 19K là

 A. .

 B. .

 C. .

 D. .

Câu 2:

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở anot thu được:

 A. NaOH.

 B. .

 C. HCl.

 D. Na.

Câu 3:

không đúng?

Nhận xét nào sau đây về

 A. Dung dịch có pH < 7.

 B. là muối axit.

 C. bị phân huỷ bởi nhiệt.

 D. Ion trong muối có tính lưỡng tính.

Câu 4:

Cho dãy các chất: , , , , Al, Ca(., Cr, CrO Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

 A. 4.

 B. 5.

 C. 3.

 D. 6.

Câu 5:

Cho V lit (đkc) vào 600 ml dd NaOH 1M thì thu được dung dịch chứa 2 muối có số mol bằng nhau. Giá trị V là

 A. 8,96 lit.

 B. 13,44 lit.

 C. 4,48 lit.

 D. 6,72 lit.

Câu 6:

Cho 9,3 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau tác dụng hết với nước thu được 3,36 lít khí (đktc). Hai kim loại đó là

 A. K và Rb.

 B. Li và Na.

 C. Na và K.

 D. Rb và Cs.

Câu 7:

Cation có cấu hình electron lớp ngoài cùng . M là kim loại nào sau đây?

 A. Be.

 B. Mg.

 C. Ca.

 D. Ba.

Câu 8:

Dãy chất nào sau đây đều có thể tan trong nước ở điều kiện thường?

 A. MgO, O, CaO, Ca.

 B. O, Ba, Ca, Fe.

 C. Na, O, Ba, Ca, K.

 D. Mg, Na, O, CaO.

Câu 9:

Có các hóa chất sau: HCl, CaO, , , Na. Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(?

 A. CaO; ; .

 B. Cả 5 chất.

 C. , .

 D. ; ; Na, CaO.

Câu 10:

Cho Ba kim loại đến dư vào dung dịch loãng được dung dịch X và kết tủa Y. Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau?

 A. Al, CrO, CuO.

 B. Al, , CrO.

 C. Al, , Al, Zn.

 D. Al, Fe, CuO.

Câu 11:

Cho hỗn hợp X gồm , , có khối lượng 36,8 gam vào cốc chứa dung dịch HCl dư người ta thu được 8,96 lít khí (đktc). Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là

 A. 27 g.

 B. 42,8 gam.

 C. 41,2 g.

 D. 31,7 g.

Câu 12:

Cho 0,448 lít khí (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và

Ba 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

 A. 3,940.

 B. 1,182.

 C. 2,364

 D. 1,970.

Câu 13:

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

 A. BaO.

 B. MgO.

 C. O.

 D. .

Câu 14:

Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất tác dụng được với Al (dạng bột) ?

 A. dd ; đặc, nguội; dd KOH.

 B. ; dd Ba; dd HCl; .

 C. ; ; dd đặc, nguội; dd .

 D. dd , dd NaOH, .

Câu 15:

Trong việc sản xuất Nhôm từ quặng Boxit, Criolit ( 3NaF.) có vai trò nào dưới đây?

1)Tăng nhiệt độ nóng chảy của .

2) Giảm nhiệt độ nóng chảy của .

3) Tạo chất lỏng dẫn điện tốt.

4) Tạo dung dịch tan được trong nước.

5)Tạo hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ, nổi lên trên bề mặt Nhôm, bảo vệ cho nhôm không bị oxi hóa.

 A. 2, 3, 5.

 B. 1, 3, 5.

 C. 2, 3, 4, 5.

 D. 1, 2, 4, 5.

Câu 16:

Nung hỗn hợp gồm 10,8g bột nhôm với 16g bột không có không khí, nếu hiệu suất phản ứng 80% thì khối lượng thu được là

 A. 8,16g.

 B. 10,20g.

 C. 20,40g.

 D. 16,32g.

Câu 17:

Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

 A. 7,8.

 B. 43,2.

 C. 10,8.

 D. 5,4.

Câu 18:

Cho các chất sau: Cr, CrO,

Cr, , Cr. Có bao nhiêu chất thể hiện tính chất lưỡng tính ?

 A. 3.

 B. 1.

 C. 4.

 D. 2.

Câu 19:

Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch muối , nếu thêm tiếp dung dịch brom thì thu được sản phẩm có chứa crom là

 A. .

 B. Cr.

 C. .

 D. .

Câu 20:

dung dịch X

Cho ít bột Fe vào dung dịch dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được gồm

 A. , Fe(.

 B. Fe(.

 C. Fe(, .

 D. Fe(.

Câu 21:

Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là

 A. Fe.

 B. .

 C. Fe.

 D. FeO.

Câu 22:

Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: , dư, , , HCl, . Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

 A. 4.

 B. 3.

 C. 5.

 D. 2.

Câu 23:

Để tác dụng hoàn toàn với 4,64 g hỗn hợp FeO, , cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M. Nếu khử hoàn toàn 4,64 g hỗn hợp trên bằng CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là

 A. 3,36 g.

 B. 4,36 g.

 C. 3,63 g.

 D. 4,63 g.

Câu 24:

Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO và có khối lượng 12,2 gam. Khối lượng muối nitrat sinh ra là

 A. 43 gam.

 B. 34 gam.

 C. 3,4 gam.

 D. 4,3 gam.

Câu 25:

Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ % khối lượng là 4 : 6. Hoà tan m gam X bằng dung dịch thu được 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) dung dịch Y và có 0,65m gam kim loại không tan. Khối lượng muối khan có trong dung dịch Y là

 A. 5,4 gam.

 B. 6,4 gam.

 C. 11,2 gam.

 D. 8,6 gam.

Câu 26:

Cho nguyên tử Cu (z = 29), cấu hình electron của ion

 A.

 B. .

 C. .

 D. .

Câu 27:

Cho các dung dịch : dung dịch HCl; : dung dịch ; : dung dịch HCl +; : dung dịch ( ; : . Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu ?

 A. , , .

 B. , , .

 C. , .

 D. , , , .

Câu 28.

Điện phân 400 ml dung dịch 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đktc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là

 A. 1,28 gam.

 B. 3,2 gam.

 C. 0,64 gam.

 D. 0,32 gam.

Câu 29:

Khuấy m gam bột Cu trong dung dịch gồm 0,03 mol và 0,035 mol . Sau khi phản ứng hoàn toàn sinh ra khí NO duy nhất và còn lại 1g chất rắn. Trị số m là

 A. 2,72.

 B. 2,4.

 C. 1,72.

 D. 3,4.

Câu 30:

Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm , FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch thu được 4,66 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của là NO. Giá trị của m là

 A. 9,76.

 B. 4,96.

 C. 9,12.

 D. 8,15.

Câu 1.

A

Cấu hình electron nguyên tử K (z = 19): .

Câu 2.

B

Tại Anot (cực dương): + 2e

Câu 3.

A

là muối được tạo nên bởi cation của bazơ mạnh và anion của axit yếu nên dung dịch có pH > 7.

Câu 4.

B

Các chất phản ứng được với NaOH là: ; ; Al; Ca(; Cr.

Câu 5.

A

Theo bài ra, sau phản ứng thu được hai muối (x mol) và (x mol)

Bảo toàn Na có: = → x + 2x = 0,6 → x = 0,2 mol

Bảo toàn C có: = x + x = 0,4 mol

= 0,4.22,4 = 8,96 lít.

Câu 6.

C

Câu 7.

B

 M → + 2e

 → Cấu hình electron nguyên tử M là: . Vậy M là Mg.

Câu 8.

C

 2Na + O → 2NaOH +

O + O → 2NaOH

 Ba + O → Ba +

 Ca + O → Ca +

 2K + O → 2KOH +

Câu 9.

D

; ; Na, CaO có thể làm mềm nước cứng tạm thời.

Câu 10.

C

 Ba + ↓ +

Do Ba dư nên Ba + O → Ba +

Vậy dung dịch X có chứa Ba, có thể tác dụng được với Al, ,

Al, Zn.

Câu 11.

C

Bảo toàn C có = = 0,4 mol

Cứ 1 mol X phản ứng với HCl thu được muối có khối lượng tăng so với X là 11 g

→ 0,4 mol X phản ứng với HCl thu được khối lượng muối là

m = 11.0,4 + 36,8 = 41,2 gam.

Câu 12.

D

Ta có: . Do đó có các quá trình sau xảy ra:

Câu 13.

D

Al khử được oxit của các kim loại đứng sau nó trong dãy hoạt động hóa học.

→ 8Al + + 9Fe

Câu 14.

C

A, C sai do Al bị thụ động hóa trong đặc nguội, đặc nguội.

D sai do Al không tác dụng với .

Câu 15.

A

Câu 16.

A

Giả sử H = 100% thì hết → số mol tính theo

H = 80%

Câu 17.

D

Gọi số mol Na là x mol → số mol Al là 2x mol

Theo bài ra chất rắn không tan sau phản ứng là Al dư.

Câu 18.

D

Các chất có tính lưỡng tính là: , Cr.

Câu 19.

D

+ 3NaOH → Cr + 3NaCl

 Cr + + O

+ + 8NaOH → + 6NaBr + O

Câu 20.

C

Thứ tự phản ứng xảy ra:

 Fe + → Fe( + 2Ag

+ Fe( → Fe( + Ag

Do dư nên dung dịch X gồm: Fe(, .

Câu 21.

B

Câu 22.

B

 1/ Fe + + Cu

 2/ Fe + → Fe( + 3Ag

 3/ Fe + → không phản ứng

 4/ Fe +

 5/ Fe + 2HCl → +

 6/ Fe + → Fe( + NO + O

Vậy có 3 trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II).

Câu 23.

A

= = 4,64 – 0,08.16 = 3,36 gam.

Câu 24.

A

Gọi số mol NO và lần lượt là x và y mol. Theo bài ra ta có:

Câu 25.

A

Theo bài ra cứ m gam X chứa 0,4m (gam) Fe và 0,6m (gam) Cu.

Vì chất rắn phản ứng nặng 0,65m (gam) > nên Fe mới phản ứng một phần, dung dịch X chỉ có Fe(

Gọi số mol Fe phản ứng là x (mol).

Bảo toàn electron: 2. = 3. = 0,03 (mol)

Bảo toàn Fe có nmuối = = 0,03.180 = 5,4 gam.

Câu 26.

A

Cấu hình electron nguyên tử Cu là: .

Cu → + 2e

→ Cấu hình electron của là : .

Câu 27.

B

 Cu + HCl → không phản ứng

 Cu + → không phản ứng

 3Cu + 8HCl + + 2KCl + 2NO + O

 Cu + ( +

 Cu + → Cu( + 2Ag.

Câu 28.

A

Khối lượng catot tăng là: m = 0,02.64 = 1,28 gam.

Câu 29.

D

Chất rắn sau phản ứng là Cu dư, theo PT trên có hết

m = 0,0375.64 + 1 = 3,4 gam.

Câu 30:

A

Quy đổi hỗn hợp về Fe (x mol); Cu (y mol) và S (z mol)

Bảo toàn S có

Do Y có thể hòa tan được Cu, bảo toàn electron có:

3. + 2. + 6. = 3.0,07 → 3x + 2y = 0,09 (2)

Từ (1) và (2) có: x = 0,02 và y = 0,015.

Dung dịch Y gồm: : 0,02 mol; : 0,015 mol; = 0,02 mol; = (0,5 – 0,07 = 0,43 mol) và có thể có

Bảo toàn điện tích → = 0,38 mol

Cho Cu vào Y có phản ứng: