Sách Giải Bài Tập và SGK

Đề kiểm tra môn Hóa 12 Thời gian: 45 phút Câu 1: không Sắt tan được trong dung dịch nào

    Đề kiểm tra môn Hóa 12

    Thời gian: 45 phút

Câu 1:

không

Sắt tan được trong dung dịch nào sau đây?

 A. loãng, nguội.

 B. đặc, nguội.

 C. đặc, nóng.

 D. HCl đặc, nguội.

Câu 2.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

 A. Fe.

 B. K.

 C. Na.

 D. Ca.

Câu 3.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường ?

 A. Fe.

 B. Cr.

 C. Al.

 D. Na.

Câu 4.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch ( tác dụng với dung dịch

 A. NaOH.

 B. .

 C. NaCl.

 D. .

Câu 5.

không

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

 A. .

 B. .

 C. Zn và .

 D. Zn và .

Câu 6.

không

Hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hoá khi cho:

 A. tác dụng với Al.

 B. Fe tác dụng với dung dịch

(.

 C. Zn tác dụng với dung dịch

.

 D. dung dịch Fe( tác dụng với dung dịch .

Câu 7.

Hòa tan Fe trong dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hòa tan bằng

 A. 0,56 gam.

 B. 1,12 gam.

 C. 1,68 gam.

 D. 2,24 gam.

Câu 8:

X

X

Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol và 0,03 mol , rồi đốt nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt. Hòa tan hết hỗn hợp này trong một lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch . Cho dung dịch dư vào , sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa (biết sản phẩm khử của là khí NO duy nhất). Giá trị của m là ?

 A. 6,72

 B. 5,60

 C. 5,96.

 D. 6,44.

Câu 9.

B

B

Ngâm hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag và Cu trong dung dịch chỉ chứa chất tan thấy Fe, Cu phản ứng hoàn toàn nhưng lượng Ag không đổi. Chất là

 A. .

 B. Fe(.

 C. Cu(.

 D. .

Câu 10.

Phân hủy Fe ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

 A. FeO.

 B..

 C. .

 D. Fe.

Câu 11.

Kim loại X tác dụng với dung dịch loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. Kim loại X, Y lần lượt là

 A. Cu, Fe.

 B. Fe, Cu.

 C. Cu, Ag.

 D. Ag, Cu.

Câu 12.

Cấu hình electron củ

 A. .

 B. .

 C. .

 D. .

Câu 13.

Hòa tan trong lượng dư dung dịch loãng được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu; NaOH; ; ; ; ; Mg(; Al ?

 A. 5.

 B. 6.

 C. 7.

 D. 8.

Câu 14.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,56 lít khí (ở đktc). Giá trị của m là

 A. 2,8.

 B. 1,4.

 C. 5,6.

 D. 11,2.

Câu 15.

Cho dãy chuyển hoá sau:

X, Y, Z lần lượt là

 A. , Ag, .

 B. HCl, , .

 C. , Fe, .

 D. , Fe, Cu(.

Câu 16.

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, , , MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

 A. 26 gam.

 B. 24 gam.

 C. 28 gam.

 D. 22 gam.

Câu 17.

Cho các chất rắn: Cu, Fe, Ag và các dung dịch : , , . Khi cho chất rắn vào dung dịch (một chất rắn + một dung dịch). Số trường hợp xảy ra phản ứng là

 A. 4.

 B. 3.

 C. 6.

 D. 2.

Câu 18.

Cho cân bằng hóa học sau: + O 2 + .

Màu vàng cam của dung dịch

chuyển thành dung dịch màu vàng hoặc có kết tủa vàng tươi nếu

 A. thêm dung dịch NaOH hoặc thêm dung dịch .

 B. thêm dung dịch loãng hoặc dung dịch NaCl.

 C. thêm dung dịch loãng hoặc dung dịch .

 D. thêm dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl.

Câu 19.

Cho phản ứng oxi hóa khử sau:

FeS + ( + + O.

Sau khi đã cân bằng hệ số các chất đều là số nguyên, tối giản thì số phân tử FeS bị oxi hóa và số phân tử đã bị khử tương ứng là bao nhiêu?

 A. 2 và 10.

 B. 2 và 7.

 C. 1 và 5.

 D. 2 và 9.

Câu 20.

Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là

 A. 7,84.

 B. 4,48.

 C. 3,36.

 D. 10,08.

Câu 21.

không

Tính chất vật lý nào dưới đây phải là tính chất vật lý của Fe?

 A. Kim loại nặng.

 B. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.

 C. Dẫn điện và nhiệt tốt.

 D. Có tính nhiễm từ.

Câu 22.

không

Dung dịch muối tác dụng với kim loại nào dưới đây?

 A. Zn.

 B. Fe.

 C. Cu.

 D. Ag.

Câu 23.

Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?

 A. .

 B. CO.

 C. Al.

 D. Na.

Câu 24.

Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit sau: , , CuO, nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, chất rắn thu được là

 A. , Fe, Cu.

 B. , FeO, Cu.

 C. , , Cu.

 D. Al, Fe, Cu.

Câu 25.

Trong các chất: , , Fe(, Fe(, , (. Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là

 A. 2.

 B. 3.

 C. 5.

 D. 4.

Câu 1.

B

Fe bị thụ động hóa trong đặc, nguội.

Câu 2.

A

Tính khử của Cr mạnh hơn Fe.

Câu 3.

C

 Cr (Z = 24): [Ar] .

Câu 4.

A

+ → Fe

Câu 5.

A

không

Giữa xảy ra phản ứng.

Câu 6.

D

Fe( + + O → Fe +

Câu 7.

C

Bảo toàn electron có: 3. = + 3. = 0,03 mol

= 0,03.56 = 1,68 gam.

Câu 8.

A

= = 0,24 mol → = 0,3 mol.

= 0,3 – 0,24 = 0,06 mol

Dung dịch sau phản ứng có: (a mol); (b mol); (0,06 mol); (2.0,03 + 0,3 = 0,36 mol).

Bảo toàn điện tích có: 3a + 2b + 0,06 = 0,36 → 3a + 2b = 0,3 (1)

Cho dung dịch dư vào X

= 0,36.143,5 = 51,66 < 53,28 nên kết tủa còn có Ag

→ b = 0,045 + 0,015 = 0,06 (mol)

Thay vào (1) được a = 0,06 (mol)

Bảo toàn Fe có = a + b = 0,12 (mol) → m = 0,12.56 = 6,72 gam.

Câu 9.

B

 Fe + 2Fe( → 3Fe(

 Cu + 2Fe( → Cu( + 2Fe(

Câu 10.

B

Câu 11.

B

Câu 12.

D

Fe (z = 26)

Fe → + 3e

→ Cấu hình electron của : .

Câu 13.

C

Dung dịch X chứa: ;

(;

→ X tác dụng được với: Cu; NaOH; ; ; ; Mg(; Al.

Câu 14.

B

Câu 15.

C

Câu 16.

A

Ta có: = = 0,25 (mol)

= = 30 – 0,25.16 = 26 gam.

Câu 17.

B

 Các phản ứng xảy ra là:

 Cu + +

 Fe + + Cu

 Fe +

Câu 18.

A

Câu 19.

B

Câu 20.

A

Bảo toàn khối lượng có: = = 23,3 – 15,2 = 8,1 gam

X gồm : 0,1 mol; Cr: 0,2 mol và Al dư: 0,1 mol

Cho X vào HCl dư, bảo toàn electron có:

2. + 3. = 2. = 0,35 mol

V = 0,35.22,4 = 7,84 lít.

Câu 21.

B

Fe có màu trắng hơi xám.

Câu 22.

D

Ag không tác dụng với .

Câu 23.

B

Chất khử oxit sắt trong lò cao là CO.

Câu 24.

A

CO khử được oxit của các kim loại sau Al trong dãy hoạt động hóa học.

→ Chất rắn sau phản ứng gồm: , Fe, Cu.

Câu 25.

C

Các chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

; Fe(; : do Fe có số oxi hóa trung gian.

do có tính oxi hóa; có tính khử.

Fe( do dựa trên phản ứng nhiệt phân.