Sách Giải Bài Tập và SGK

Đề kiểm tra môn Hóa 12 Thời gian: 45 phút Câu 1: Dẫn hỗn hợp khí gồm và qua dung

    Đề kiểm tra môn Hóa 12

    Thời gian: 45 phút

Câu 1:

Dẫn hỗn hợp khí gồm , , qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

 A. .

 B. .

 C. .

 D. .

Câu 2:

Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch 0,2M. Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là

 A. 0,97g.

 B. 0,78g.

 C. 1,56g.

 D. 0,68g.

Câu 3:

Kim loại Al có thể khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao

 A. CuO.

 B. BaO.

 C. MgO.

 D. CaO.

Câu 4:

Để khử hoá hoàn toàn 30 gam hỗn hợp rắn gồm CuO và bằng khí , thu được m gam hỗn hợp kim loại và 4,5 gam O. Giá trị của m là

 A. 22 gam.

 B. 24 gam.

 C. 26 gam.

 D. 28 gam.

Câu 5:

Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

 A. giấm ăn.

 B. dung dịch muối ăn.

 C. ancol etylic.

 D. nước vôi trong.

Câu 6:

không dùng

Phương pháp để điều chế kim loại là

 A. Dùng Fe khử trong dung dịch.

 B. Điện phân nóng chảy .

 C. Dùng CO khử ở nhiệt độ cao.

 D. Điện phân dung dịch .

Câu 7:

Có các thông tin về kim loại kiềm: (1) dẫn điện tốt, (2) nhiệt độ sôi thấp so với các kim loại khác, (3) màu trắng xám, (4) mềm. Thông tin chính xác là

 A. 2, 4.

 B. 1, 2, 4.

 C. 2, 3, 4.

 D. 1, 2, 3, 4.

Câu 8:

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí ở đktc vào 100 ml dung dịch Ca 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

 A. 10.

 B. 15.

 C. 7,5.

 D. 5.

Câu 9:

không

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

 A. .

 B. .

 C. Zn.

 D. .

Câu 10:

Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, màng ngăn xốp) thì

 A. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá O và ở cực dương xảy ra quá trình khử

 B. ở cực âm xảy ra quá trình khử và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá

 C. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá và ở cực âm xảy ra quá trình khử

 D. ở cực âm xảy ra quá trình khử O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion

Câu 11:

Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, , , , có thể dùng dung dịch

 A. .

 B. .

 C. NaOH.

 D. HCl.

Câu 12:

Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?

 A. Li, Na, K, Sr, Cs.

 B. Li, K, Na, Ba, Rb.

 C. Li, Na, K, Rb, Cs.

 D. Li, Na, Ca, K, Rb.

Câu 13:

Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

TN1. Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 150ml dung dịch 1M thu được lít khí .

TN2. Cho từ từ 150ml dung dịch 1M vào 200ml dung dịch HCl 1M thu được lít khí .

Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ của

 A. = 0,.

 B. = 1,.

 C. = .

 D. = 0,.

Câu 14:

đúng

Khẳng định nào sau đây là khi nói về tính chất vật lý của kim loại

 A. độ cứng lớn nhất là Cu.

 B. khối lượng riêng lớn nhất là Os.

 C. nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Cs.

 D. dẫn điện tốt nhất là Cu.

Câu 15:

Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị II với I = 3A. Sau 1930 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 1,92g. Kim loại đó là

 A. Zn.

 B. Ba.

 C. Ca.

 D. Cu.

Câu 16:

Dung dịch X gồm 0,1M và ( 0,12M. Cho rất từ từ dung dịch Ba vào 100 ml dung dịch X thì khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là

 A. 11,03.

 B. 10,94.

 C. 12,59.

 D. 11,82.

Câu 17:

Đốt cháy kim loại kiềm nào sau đây cho ngọn lửa màu vàng?

 A. Rb.

 B. Na.

 C. Cs.

 D. Li.

Câu 18:

Dùng V lít CO (đktc) thổi qua dư. Khí sinh ra cho hết vào bình Ba dư thì thu được 65,01 gam kết tủa. Giá trị của V là

 A. 5,376 lít.

 B. 6,272 lít.

 C. 7,392 lít.

 D. 8,736 lít.

Câu 19:

Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Cho X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

 A. 160.

 B. 480.

 C. 240.

 D. 320.

Câu 20:

Cho 1,5 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm X tác dụng với nước, thu được 1,12 lít (đktc). X là

 A. Li.

 B. K.

 C. Rb.

 D. Na.

Câu 21:

Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol và 0,12 mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 4632 giây thì dừng điện phân. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, khối lượng thanh Mg thay đổi như thế nào so với trước phản ứng. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%.

 A. giảm 3,36 gam.

 B. tăng 3,20 gam.

 C. không thay đổi.

 D. tăng 1,76 gam.

Câu 22:

Sục khí vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba 0,1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol như sau:

Giá trị của V là

 A. 300.

 B. 250.

 C. 150.

 D. 400.

Câu 23:

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là

 A. 1e.

 B. 2e.

 C. 4e.

 D. 3e.

Câu 24:

Chia m gam hỗn hợp X gồm kim loại Al và Ba thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Cho vào nước dư thu được 896 ml khí (đktc).

Phần 2: Cho vào 50 ml dung dịch NaOH 1M (dư) thu được 1568 ml khí (đktc) và dung dịch Y. Cho V ml dung dịch HCl 1M vào Y thu được 1,56 gam kết tủa. Giá trị của V lớn nhất để thu được lượng kết tủa trên là

 A. 130.

 B. 20.

 C. 100.

 D. 50.

Câu 25:

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

 A. .

 B. .

 C. .

 D. .

Câu 26:

Có các thí nghiệm sau

(a) Dẫn khí vào dung dịch

(b) Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím

(c) Trộn lẫn dung dịch NaOH với dung dịch Ca(

(d) Dẫn khí cho tới dư vào dung dịch Ba.

(e) Dẫn khí vào dung dịch S

(f) Cho mẩu K (dư) vào dung dịch

(g) Cho axit photphoric vào dung dịch nước vôi trong dư

kết tủa

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được khi kết thúc các phản ứng?

 A. 5.

 B. 3.

 C. 6.

 D. 4.

Câu 27:

X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn thay thế cho sợi than, sợi osimi. X là kim loại nào dưới đây?

 A. Cs.

 B. W.

 C. Ag.

 D. Cr.

Câu 28:

Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH

 A. , Al, CuO.

 B. Na, Al, .

 C. KOH, , Cu.

 D. Al, Mg, NaOH.

Câu 29:

Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào?

 A. , .

 B. , .

 C. , .

 D. , .

Câu 30:

Có các nhận xét sau:

(a) Kim loại mạnh luôn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi muối của nó.

(b) Những kim loại như Na, K, Ba, Ca chỉ có thể điều chế bằng cách điện phân nóng chảy.

(c) Tráng Sn lên sắt để sắt không bị ăn mòn là phương pháp bảo vệ kim loại bằng phương pháp điện hóa.

(d) Các kim loại kiềm có cùng kiểu cấu trúc mạng tinh thể

(e) Hầu hết các hợp chất của kim loại kiềm đều tan tốt trong nước

(f) Các muối của kim loại kiềm đều có môi trường trung tính.

(g) Kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa

đúng ?

Có bao nhiêu nhận xét

 A. 3.

 B. 4.

 C. 2.

 D. 1.

Câu 1.

C

+ 2NaOH → + O

Câu 2.

B

Sau khi phản ứng (1) xảy ra, vẫn còn KOH dư (0,01 mol). Tiếp tục có phản ứng:

Sau phản ứng (2) Al ↓ còn 0,01 mol

→ m↓ = 0,01.78 = 0,78 (gam).

Câu 3.

A

Al có thể khử được oxit của các kim loại đứng sau nó trong dãy hoạt động hóa học.

Câu 4.

C

Câu 5.

A

Lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng phần lớn là .

+ COOH → (Mg + + O

+ COOH → (Ca + + O

Câu 6.

C

CO chỉ khử được oxit của các kim loại đứng sau nhôm trong dãy hoạt động hóa học của kim loại.

Câu 7.

B

(3) sai vì kim loại kiểm có màu trắng bạc.

Câu 8.

D

Nên sau phản ứng thu được hai muối: (x mol) và Ca( (y mol)

Bảo toàn Ca có: x + y = = 0,1 (1)

Bảo toàn C có: x + 2y = = 0,15 (2)

Từ (1) và (2) có x = y = 0,05 (mol)

Kết tủa là → m = 0,05.100 = 5 (gam).

Câu 9.

B

không có tính lưỡng tính.

Câu 10.

D

Cực dương bị oxi hóa: + 2e

Cực âm không bị khử, thay vào đó O bị khử: O + 2e → +

Câu 11.

C

Sử dụng dung dịch NaOH để phân biệt

- Không có hiện tượng xảy ra → NaCl.

- Có kết tủa nâu đỏ →

+ 3NaOH → Fe + 3NaCl.

- Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần khi NaOH dư →

+ 3NaOH → Al + 3NaCl

 Al↓ + NaOHdư → + O.

- Có kết tủa trắng, không tan khi NaOH dư →

+ 2NaOH → Mg + 2NaCl.

Câu 12.

C

Nhóm kim loại kiềm: nhóm IA.

A sai vì Sr thuộc nhóm IIA.

B sai vì Ba thuộc nhóm IIA.

D sai vì Ca thuộc nhóm IIA.

Câu 13.

A

Thí nghiệm 1:

Phản ứng xảy ra theo thứ tự:

Thí nghiệm 2:

Phản ứng xảy ra:

Câu 14.

B

A sai vì kim loại cứng nhất là Cr.

C kim loại có nhiệt độ thấp nhất là Hg (-39°C)

D kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

Câu 15.

D

Áp dụng công thức Farađay:

Vậy kim loại là đồng (Cu).

Câu 16.

A

Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì phản ứng hết, Ba không dư (nếu dư lại hòa tan Al↓)

Vậy khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là:

m = + = (0,024 – 0,02).78 + 0,046.233 = 11,03 (gam).

Câu 17.

B

Na cháy cho ngọn lửa màu vàng.

Câu 18.

C

Câu 19.

D

Đặt hỗn hợp kim loại tương ứng với 1 kim loại là R có hóa trị n.

Do oxi dư nên sản phẩm sinh ra chỉ có oxit:

+ 2nHCl → + O (2)

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng có:

Bảo toàn O có = 2. = 0,08 (mol)

Từ (2) có = 2. = 0,16 (mol)

Câu 20.

A

Đặt Na và X tương ứng với 1 kim loại là

= 23 > 15 nên < 15. Vậy X là Li thỏa mãn.

Câu 21.

D

Ta có:

Dung dịch sau điện phân gồm: dư 0,08 mol; : 0,2 mol; : 0,12 mol; : 0,12 mol

Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân:

Khối lượng thanh Mg thay đổi sau phản ứng là:

∆m = = 0,08.64 – 0,14.24 = 1,76 (gam).

Vậy sau phản ứng thanh Mg tăng 1,76 gam.

Câu 22.

D

= 0,4.V (mol)

- Tại = 0,03 mol, chưa có sự hòa tan kết tủa:

Câu 23.

B

Kim loại kiềm thổ nằm ở nhóm IIA trong BTH;

Số electron hóa trị = số thứ tự nhóm A = 2.

Câu 24.

A

Gọi số mol Al và Ba trong mỗi phần lần lượt là x và y mol.

Có thể tích ở phần 1, ít hơn so với ở phần 2 nên ở phần 1 có Al dư

Phần 1:

Phần 2:

Cả Al và Ba đều hết

Bảo toàn electron có:

3.+ 2. = 2. ↔ 3.x + 2.0,01 = 2. 0,07→ x = 0,04 (mol)

Dung dịch Y gồm: : 0,05 mol; : 0,01 mol; : 0,04 mol; và

Bảo toàn điện tích có = 0,05 + 2.0,01 – 0,04 = 0,03 (mol).

Cho HCl vào Y thu được kết tủa là Al

Câu 25.

B

Câu 26.

A

(a) + + O → Al↓ + Cl

(b) = + + O → 3HO – – OH + ↓ + 2KOH

(c) 2NaOH + Ca( + ↓ + O

(d) + Ba → Ba(.

e) + S → 3S↓ + O

f) 2K + O →2KOH +

+ 2KOH → Zn↓ + 2KCl

 Zn + 2KOH dư → + O

g) + 3Ca(↓ + O

Câu 27.

B

W có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn.

Câu 28.

B

 2Na + O → 2NaOH + (O trong dung dịch)

 2Al + 2NaOH + O → + .

+ 2NaOH → + O

Câu 29.

C

Nước cứng là nước chứa nhiều ion , .

Câu 30.

B

Các nhận xét đúng là: b, d, e, g.

a) sai vì các kim loại Na, K… tác dụng với O có trong dung dịch trước.

c) Tráng Sn lên sắt để sắt không bị ăn mòn là phương pháp bảo vệ kim loại bằng phương pháp che phủ bề mặt.

f) sai vì môi trường của muối còn phụ thuộc vào gốc axit.