Sách Giải Bài Tập và SGK

Đề kiểm tra môn Hóa 12 Thời gian: 45 phút Câu 1. Chất có tính chất lưỡng tính là A.

    Đề kiểm tra môn Hóa 12

    Thời gian: 45 phút

Câu 1.

Chất có tính chất lưỡng tính là

 A. NaOH.

 B. .

 C. .

 D. NaCl.

Câu 2.

Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd Fe(

 A. Fe, Cu, Ag.

 B. Fe, Al, Cu.

 C. Al, Ag, Mg.

 D. Fe, Mg, Ag.

Câu 3.

Trong đời sống, muối hiđrocacbonat X có nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng dụng đó là sản xuất nước giải khát. Muối X đó là

 A. .

 B. .

 C. Ba(.

 D. Mg(.

Câu 4.

Các oxit sau: FeO, MgO, , ZnO những oxit nào phản ứng với có tạo ra khí?

 A. FeO, .

 B. MgO, FeO.

 C. , ZnO.

 D. MgO, ZnO.

Câu 5.

Oxit kim loại bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là

 A. .

 B. O.

 C. CuO.

 D. MgO.

Câu 6:

Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

 A. , .

 B. , .

 C. , .

 D. , .

Câu 7:

Kim loại nào sau đây khử được ion trong dung dịch?

 A. Fe.

 B. Mg.

 C. Na.

 D. Cu.

Câu 8:

không đúng

Nhận xét nào sau đây ?

 A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

 B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

 C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

 D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là .

Câu 9.

Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp:

 A. điện phân dung dịch.

 B. điện phân nóng chảy.

 C. thủy luyện.

 D. nhiệt luyện.

Câu 10.

Cho hỗn hợp gồm Na và Al tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết. Nhận xét đúng là

 A. Al tan hoàn toàn trong nước dư.

 B. Số mol khí thoát ra bé hơn số mol Al và Na.

 C. O dư và số mol Al lớn hơn số mol Na.

 D. O dư và số mol Al bé hơn hoặc bằng số mol Na.

Câu 11.

Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại

 A. Tăng.

 B. Giảm.

 C. Không đổi.

 D. Không dẫn điện.

Câu 12.

Cho các phát biểu sau:

a. Kim loại sắt có tính nhiễm từ.

b. Fe là chất rắn màu nâu đỏ.

c. là một oxit axit.

đúng

Số phát biểu là

 A. 1.    B. 2.    C. 3.    D. tất cả đều sai.

Câu 13.

Ion có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là . Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là

 A. Ô 20, chu kì 4, nhóm IIA.

 B. Ô 20, chu kì 4, nhóm IIB.

 C. Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA.

 D. Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB.

Câu 14.

Tên của các quặng chứa , , , lần lượt là

 A. hematit; pirit ; manhetit; xiđerit.

 B. xiđerit; manhetit; pirit; hematit.

 C. xiđerit; hematit; manhetit; pirit.

 D. pirit; hematit; manhetit; xiderit.

Câu 15.

không đúng

Phát biểu nào dưới đây ?

 A. Crom có màu lục xám.

 B. Crom là một kim loại cứng (chỉ kém hơn kim cương), cắt được thủy tinh.

 C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890°C).

 D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/).

Câu 16.

Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

 A.: [Ar] .

 B.: [Ar] .

 C.: [Ar] .

 D.: [Ar] .

Câu 17.

Để nhận biết 2 chất rắn và AgCl, ta cho 2 chất

 A. Tác dụng với dung dịch HCl.

 B. Vào dung dịch quỳ tím.

 C. Ra ngoài ánh sáng.

 D. Tác dụng với dung dịch NaOH.

Câu 18.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm:

 A. IA.

 B. IIIA.

 C. IVA.

 D. IIA.

Câu 19.

Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các khí , , HCl ?

 A. Giấy quỳ tím khô.

 B. Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein.

 C. Que đóm còn than hồng.

 D. Giấy quỳ tím ẩm.

Câu 20.

Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột Al cần dùng là

 A. 8,10 gam.

 B. 1,35 gam.

 C. 5,40 gam.

 D. 2,70 gam.

Câu 21.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch (loãng, dư), thu được V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

 A. 1,12.

 B. 2,24.

 C. 4,48.

 D. 3,36.

Câu 22:

Trong các chất sau, chất nào có tính chất lưỡng tính ?

 A. .

 B. Al.

 C. .

 D. Cr.

Câu 23.

Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là

 A. 57,4.

 B. 28,7.

 C. 10,8.

 D. 68,2.

Câu 24.

Cho 0,11 mol khí đi qua dung dịch NaOH sinh ra 11,44g hỗn hợp 2 muối. Số gam mỗi muối trong hỗn hợp là

 A. 0,84 và 10,6.

 B. 0.42 và 11,02.

 C. 1,68 và 9,76.

 D. 2,52 và 8,92.

Câu 25:

Cho 4,9 gam hỗn hợp Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 60% khối lượng) vào một lượng dung dịch khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy còn lại 2,3 gam chất rắn không tan. Khối lượng muối tạo thành là

 A. 8,18 g.

 B. 6,5 g.

 C. 10,07 g.

 D. 8,35 g.

Câu 1.

B

+ HCl → NaCl + + O

+ NaOH → + O

Câu 2.

B

 Fe + 2Fe( → 3Fe(

 Al + Fe( → Al( + Fe

 Cu + 2Fe( → Cu( + 2Fe(.

Câu 3.

A

Câu 4.

A

Trong FeO và nguyên tố Fe chưa đạt số oxi hóa cao nhất. Do đó FeO và phản ứng với tạo ra khí.

Câu 5.

C

CO khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động.

→ CO + CuO → Cu + .

Câu 6.

A

Câu 7.

B

 Mg + → Fe +

Câu 8.

B

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp.

Câu 9.

B

Câu 10.

D

Vậy để Al tan hết thì O dư, số mol Al bé hơn hoặc bằng số mol Na.

Câu 11.

B

Câu 12.

C

Câu 13.

A

Vậy M ở ô 20 (z = 20), chu kỳ 4 (có 4 lớp e), nhóm IIA (2e hóa trị, nguyên tố s).

Câu 14.

C

Câu 15.

A

Crom có màu trắng ánh bạc.

Câu 16.

D

Các cấu hình electron:

 Fe (Z = 26): [Ar].

: [Ar].

: [Ar].

Câu 17.

C

Khi ra ánh sáng AgCl bị phân hủy.

Câu 18.

A

Kim loại kiềm thuộc nhóm IA.

Câu 19.

D

Sử dụng quỳ tím ẩm:

+ Quỳ tím ẩm không đổi màu → .

+ Quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng → .

+ Quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ, sau đó mất màu → HCl.

Câu 20.

D

Câu 21.

B

Bảo toàn electron có: 3.= 3. = 0,1 mol

= 0,1.22,4 = 2,24 lít.

Câu 22.

A

Câu 23.

D

Gọi số mol là x (mol) → số mol NaCl là 2x (mol)

= 24,4 (gam) → 127x + 117x = 24,4 → x = 0,1 (mol).

Cho vào dung dịch X có:

Khối lượng chất rắn là: m = 0,4.143,5 + 0,1.108 = 68,2 gam.

Câu 24.

A

Theo bài ra hai muối thu được là (x mol) và ( y mol).

Bảo toàn C có: = x + y = 0,11 (1)

= 11,44 (g) → 84x + 106y = 11,44 (2)

Từ (1) và (2) có x = 0,01 và y = 0,1

Khối lượng lần lượt là 0,84 gam và 10,6 gam.

Câu 25.

A

Ta có = 2,94 gam , = 1,96 gam, = 0,035 mol; = 0,046 mol.

→ Sau phản ứng còn 2,3 gam < 2,94 gam → chất rắn không tan là Cu,dung dịch sau phản ứng chứa Cu( và Fe(.