Sách Giải Bài Tập và SGK

would wouldn't Chúng ta sử dụng  ('d) hoặc  khi chúng ta tưởng tượng một tình huống hoặc hành động (hay chúng ta

would

wouldn't

    Chúng ta sử dụng  ('d) hoặc  khi chúng ta tưởng tượng một tình huống hoặc hành động (hay chúng ta nghĩ điều gì đó là không hiện thực).

Ví dụ:

- It would be nice to buy a new car, but we can't afford it.

(Thật là tốt biết bao nếu mua một chiếc xe mới, nhưng chúng ta không đủ tiền để trang trải.)

- I'd love to live by the sea.

(Giá mà tôi sống cạnh bờ biển này. )

would have (done)

    Chúng ta sử dụng  khi chúng ta tưởng tượng một tình huống hoặc một hành động trong quá khứ (điều mà đã không xảy ra).

Ví dụ:

- They helped us a lot. I don't know what we'd have done without their help.

(Họ đã giúp chúng ta rất nhiều. Tôi không biết chúng ta sẽ làm được gì nếu không có sự giúp đỡ của họ.)

would (do)

would have (done)

So sánh  và :

- I would phone Sue, but I haven't got her number. (hiện tại)

(Tôi rất muốn gọi điện cho Sue, nhưng tôi không có số của cô ấy.)

I would have phoned Sue, I didn't have her number. (quá khứ)

(Tôi đã muốn gọi điện cho Sue, nhưng tôi đã không có số của cô ấy.)

would

If

    Chúng ta thường sử dụng  trong các câu với .

Ví dụ:

- I would phone Sue if I have her number.

(Tôi sẽ điện cho Sue nếu tôi có số của cô ấy.)

- I would have phoned Sue if I'd had her number.

(Tôi đã gọi cho Sue nếu tôi có số của cô ấy.)

Ví dụ:

- I'll stay a bit longer. I've plenty of time.

(Tôi sẽ ở lại thêm một chút nữa. Tôi có nhiều thời gian.)

I'd stay a bit longer, but I really have to go now. "So I can't stay longe")

(Tôi rất muốn ở lại thêm một chút nữa, nhưng thực sự bây giờ tôi phải đi. "Vì thế tôi không thể ở lại lâu hơn nữa")

- I'll phone Sue. I've got her number.

(Tôi sẽ điện cho Sue. Tôi có số của cô ấy.)

I'd phone Sue, but I haven't got her number. "so I can't phone her"

(Tôi đã rất muốn gọi điện cho Sue, nhưng tôi đã không có số của cô ấy. "vì thế tôi không thể gọi cho cô ấy")

would/wouldn't

will/won't

    Đôi khi,  là dạng quá khứ của .

Ví dụ:

Hiện tạiQuá khứ

-Tom: I'll phone you on Sunday.

(Tôi sẽ gọi cho bạn vào Chủ nhật.)

- Tom said he'd phone me on Sunday.

(Tom đã nói là anh ấy sẽ gọi điện cho tôi vào Chủ nhật.)

-Ann: I promise I won't be late.

(Tôi hữa sẽ không đi muộn nữa.)

- Ann promised that she wouldn't be late.

(Ann đã hứa rằng cô ấy sẽ không đi muộn nữa.)

-Liz: Damn! The car won't start.

(Bực thật! Chiếc xe không chịu nổ máy.)

- Liz was annoyed because her car wouldn't start.

(Liz đã rất khó chịu bởi vì chiếc xe của cô ấy không chịu nổ máy.)

Wouldn't do

    Somebody  something có nghĩa là anh ta/chị ta từ chối làm điều đó.

Ví dụ:

- I tried to warn him, but he wouldn't listen to me.

(= he refused to listen)

(Tôi đã cố gắng cảnh báo anh ta, nhưng anh ta đã không nghe.)

- The car wouldn't start. (= it 'refuse' to start)

(Chiếc xe không chịu nổ máy.)

would

    Bạn có thể sử dụng  khi bạn nói về điều gì mà đã xảy ra thường xuyên trong quá khứ.

Ví dụ:

- When we were children, we lived by the sea. In summer, if the weather is fine, we would all get up early và go for a swim.

(Khi chúng tôi còn nhỏ, chúng tôi đã sống gần bãi biển. Vào mùa hè, nếu thời tiết là đẹp, tất cả chúng tôi thường dậy sớm và đi tắm biển.)

- Whenever Richard was angry, he would walk out of the room.

(Bất cứ khi nào Richard nổi giận, anh ta thường đi ra khỏi phòng.)

would

used to

    Với nghĩa như trên,  tương tự với .

Ví dụ:

- Whenever Richard was angry, he used to walk out of the room.

(Bất cứ khi nào Richard nổi giận, anh ta thường đi ra khỏi phòng.)