Sách Giải Bài Tập và SGK

whom which Bạn có thể sử dụng giới từ trước  (chỉ người) và  (chỉ vật). to whom/with whom/about which/for which Vậy bạn

whom

which

    Bạn có thể sử dụng giới từ trước  (chỉ người) và  (chỉ vật).

to whom/with whom/about which/for which 

    Vậy bạn có thể nói: ...

Ví dụ:

- Mr Carter, to who I spoke on the phone last night, is very interested in our plan.

(Ông Carter, người đã cùng tôi nói chuyện điện thoại tối qua, rất quan tâm đến kế hoạch của chúng ta.)

- Fortunately we had a map, without which me would have got lost.

(May mắn là chúng tôi đã có một cái bản đồ, bằng không chắc chúng tôi đã bị lạc.)

who

whom

    Trong tiếng Anh đàm thoại, chúng ta thường đặt giới từ sau động từ trong mệnh đề quan hệ. Khi đó ta thường dùng  (không dùng '').

Ví dụ:

- This is Mr Carter, who I was telling you about.

(Đây là ông Carter, người mà tôi đã nói với anh.)

- Yesterday we visited the City Museum, which I'd never been to before.

(Hôm qua chúng tôi đã tới thăm bảo tàng thành phố, nơi trước đó tôi chưa bao giờ tới.)

Bạn theo dõi ví dụ:

1.

Mary has three brothers. All of them are married. (2 câu)

->Mary has three brothers, all of whom are married. (1 câu)

(Mary có ba anh em mà tất cả đã lấy vợ.)

2.

They asked me a lot of questions. I couldn't answer most of them. (2 câu) |

→ They asked me a lot of questions, most of which I couldn't answer.(1 câu)

(Họ đã hỏi tôi nhiều câu hỏi mà phần lớn tôi đã không trả lời được.)

Tương tự bạn có thể nói:

none of / neither of / any of / either of |

some of / many of / much of / (a) few of | + whom (chỉ người)

both of / half of / each of / one of / two of ... | + which (chỉ vật)

Ví dụ:

- Tom tried in three jackets, none of which fitted him.

(Tom đã thử ba cái áo vét, không cái nào trong số đó vừa với anh ấy cả.)

- Two men, neither of whom I had ever seen before, came into my office.

(Hai người đàn ông, cả hai người trước đây tôi chưa từng thấy, đã bước vào văn phòng của tôi.)

- They've got three cars, two of which they never use.

(Họ có ba cái xe hơi, hai cái trong số đó họ chưa dùng tới bao giờ.)

- Sue has a lot of friends, many of whom she was at school with.

(Sue có đông bạn bè, nhiều người trong số họ từng học cùng trường với cô ấy.)

Ví dụ:

- Jim passed his driving test. This surprised everybody. (2 câu)

- Jim passed his driving test, which surprised everybody. (1 câu)

Relative Clause

(Jim đã đậu kỳ thi lái xe. Điều này đã làm ngạc nhiên mọi người.)

(Việc Jim đã đậu kỳ thi lái xe, đã làm ngạc nhiên mọi người.)

which

which

what

Trong ví dụ này,  = việc anh ấy đã đậu kỳ thi lái xe. Bạn phải sử dụng  (không dùng ) trong các câu giống như vậy:

- Sheila couldn't come to the party, which was a pity. (không dùng '...what was a pity')

(Sheila đã không thể đến dự tiệc, đó là điều đáng tiếc.)

- The weather was very good, which we hadn't expected.

(không dùng '...what we hadn't expected')

(Thời tiết rất đẹp, một điều mà chúng tôi đã không mong đợi.)