Sách Giải Bài Tập và SGK

Thể chủ động (Active): (to) do/clean/see/...- Somebody will clean the room later.(Sẽ có người lau chùi căn phòng sau đó.) Thể

  • Thể chủ động (Active): (to) do/clean/see/...- Somebody will clean the room later.(Sẽ có người lau chùi căn phòng sau đó.)
  • Thể bị động (Passive): (to) be done/cleaned/seen/...- The room will be cleaned later.(Căn phòng sẽ được lau chùi sau đó.)- The situation is serious. Something must be done before it's too late.(Tình thế là nghiêm trọng. Một số việc phải được hoàn tất trước khi quá muộn.)- A mystery is something that can't be explained.(Một điều bí ẩn là điều mà không thể giải thích được.)- The music was very loud and could be heard from a long way away.(Tiếng nhạc rất to và có thể nghe thấy được từ đằng xa.)- A new supermarket is going to be built next year.(Một siêu thị mới sẽ được xây dựng vào năm tới.)- Please go away. I want to be left alone.(Làm ơn đi đi. Tôi muốn ở lại một mình.)

Nguyên mẫu hoàn thành: cứ nói tới hoàn thành là động từ có dạng quá khứ phân từ, dù là trong câu chủ động hay bị động.

  • Thể chủ động (Active): have done/cleaned/seen ...(- Somebody should have cleaned the room.(Lẽ ra đã có người lau chùi căn phòng rồi.)
  • Thể bị động (Passive): have been done/cleaned/seen...- The room should have been cleaned.(Căn phòng lẽ ra phải được lau chùi rồi.)- I haven't received the letter yet. It might have been sent to the wrong address.(Tôi chưa nhận được thư. Có thể nó đã được gửi sai địa chỉ.)- If you hadn't left the car unlocked, it would have been stolen.(Nếu bạn không khóa xe, nó hẳn là đã bị lấy trộm rồi.)- There were some problems at first but they seem to have been solved.(Lúc đầu có một số vấn đề nhưng dường như chúng đã được giải quyết.)

  • Thể chủ động (Active): have/has (done)- The room looks nice. Somebody has cleaned it.(Căn phòng này trông thật đẹp. Nó đã được lau chùi.)
  • Thể bị động (Passive): have/has been (done)- The room looks nice. It has been cleaned.(Căn phòng trông thật đẹp. Nó đã được lau chùi.)- Have you heard the news? The President has been shot!(Bạn có nghe tin chưa? Tổng thống đã bị bắn!)- Have you ever been bitten by a dog?(Bạn đã bao giờ bị chó cắn chưa?)- "Are you going to the party?" "No, I haven't been invited."("Bạn có đi dự tiệc không?" "Không, tôi đã không được mời.")

  • Thể chủ động (Active): am/is/are (do) ing- Somebody is cleaning the room at the moment.(Lúc này đang có người lau chùi căn phòng.)
  • Thể bị động (Passive): am/is/are being (done)- The room is being cleaned at the moment.(Lúc này căn phòng đang được lau chùi.)- There's somebody walking behind us. I think we are being followed.(Có ai đó đang đi phía sau chúng ta. Tôi nghĩ là chúng ta đang bị theo dõi.)- (in the shop) "Can I help you, madam?"((trong cửa hàng) "Thưa bà, tôi có thể giúp gì cho bà?")"No, thank you. I'm being served."("Không, cám ơn. Tôi đang được phục vụ.")

  • Thể chủ động (Active): was/were (do)ing- Somebody was cleaning the room when I arrived.(Lúc tôi đến đang có ai đó lau chùi căn phòng.)
  • Thể bị động (Passive): was/were being (done)- The room was being cleaned when I arrived.(Căn phòng đang được lau chùi lúc tôi đến.)- There was somebody walking behind us. We were being followed.(Lúc đó có người đang đi phí sau chúng tôi. Chúng tôi lúc đó đang bị theo dõi.)