Sách Giải Bài Tập và SGK

afraid / frightened / terrified OF...:- "Are you afraid of dogs?" "Yes, I'm terrified of them."("Bạn có sợ chó không?"

  • afraid / frightened / terrified OF...:- "Are you afraid of dogs?" "Yes, I'm terrified of them."("Bạn có sợ chó không?" "Có tôi sợ chúng lắm.")
  • fond / proud / ashamed / jealous / envious OF...:- Why are you always jealous of other people?(Sao anh luôn ghen tị với những người khác vậy?)
  • suspicious / critical / tolerant OF...:- He didn't trust me. He's suspicious of my intention.(Anh ta không tin tôi. Anh ta nghi ngờ ý định của tôi.)

  • aware / conscious OF...:- "Did you know he was married?" "No, I wasn't aware of that."("Bạn có biết anh ấy đã cưới vợ rồi không?" "Không, tôi không để ý đến điều đó.")
  • capable / incapable OF...:- I'm sure you are capable of passing the examination.(Tôi chắc rằng bạn đủ khả năng vượt qua kỳ thi.)
  • full OF... / short OF...:- The letter I wrote was full of mistakes. (không nói 'full with')(Lá thư tôi viết đã có rất nhiều lỗi.I'm a bit short of money. Can you lend me some?(Tôi hơi kẹt tiền. Bạn có thể cho tôi mượn một ít không?)
  • typical OF...:- He's late again. It's typical of him to keep everybody waiting.(Anh ta lại trễ rồi. Điểm đặc trưng của anh ta là luôn bắt mọi người chờ đợi.)
  • tired OF...:- Come on, let's go! I'm tired of waiting. (= I've had enough of waiting.)(Nào ta đi thôi! Tôi đã chán cảnh chờ đợi rồi.)
  • certain / sure OF hoặc ABOUT...:- I think she's arriving this evening but I'm not sure of that.(hoặc ...sure about that)(Tôi nghĩ tối nay cô ấy sẽ tới nhưng tôi không chắc chắn về điều đó.)

  • good / bad / excellent / brilliant / hopeless (...) AT...:- I'm not very good at repairing things. (không nói 'good repairing things')(Tôi không khéo lắm trong việc sửa chữa đồ vật.)
  • married / engaged TO...:- Linda is married to an American. (không nói 'married with')(Linda đã kết hôn với một người Mỹ.)Nhưng- Linda is married with three children.(= she is married and has three children.)(Linda đã có gia đình với 3 đứa con.)
  • similar TO...:- Your writing is similar to mine.(Chữ viết của bạn giống chữ viết của tôi.)
  • different FROM (hoặc TO)...:- The film was different from I'd expect.(hoặc ...different to what I'd expect.)(Bộ phim không như tôi đã mong đợi.)
  • interested IN...:- Are you interested in art?(Bạn có yêu thích nghệ thuật không?)
  • keen ON...:- We stayed at home because Cathy wasn't very keen on going out.(Chúng tôi ở nhà vì Cathy đã không thiết tha lắm với việc đi chơi.)
  • dependent ON...(nhưng independent OF...)- I don't want to be dependent on anybody.(Tôi không muốn phụ thuộc vào bất cứ ai.)
  • crowded WITH (people, ...):- The city centre was crowded with tourists. (nhưng full of tourists)(Trung tâm thành phố đã nhộn nhịp bởi khách du lịch.)
  • famous FOR...:- The Italian city of Florence is famous for its art treasures.(Thành phố Florence của nước Ý nổi tiếng với những kho tàng nghệ thuật.)
  • responsible FOR...:- Who was responsible for all that noise last night?(Ai chịu trách nhiệm về mọi sự ồn ào đêm hôm qua?)