Sách Giải Bài Tập và SGK

1. Định nghĩa Câu cảm thán dùng để diễn tả một cảm giác hoặc một cảm xúc (vui, buồn, giận,…)

1. Định nghĩa

Câu cảm thán dùng để diễn tả một cảm giác hoặc một cảm xúc (vui, buồn, giận,…) của người nói, người viết.

Ngoài cách sử dụng câu cảm thán, ta có thể sử dụng thán từ để biểu lộ cảm xúc của mình.

2. Các dấu câu đi với thán từ

- Muốn bày tỏ cảm xúc mạnh, ta thường dùng dấu chấm than.

Ví dụ: Stop! I don’t want to hear anything. (Dừng lại! Tôi không muốn nghe gì nữa)

- Để diễn tả những cảm xúc nhẹ nhàng, người ta thường dùng dấu phẩy để ngăn cách thán từ với câu.

Ví dụ: Well, it’s a beautiful day! (Thật là một ngày đẹp trời!)

- Đối với các thán từ nghi vấn thì ta phải sử dụng dấu chấm hỏi.

Ví dụ: Huh? What do you want? (Bạn muốn làm gì?)

- Các thán từ sẽ đi với dấu chấm nếu nó ở cuối câu hoặc đầu câu.

Ví dụ: Good. I proud of you. (Tốt lắm. Tôi tự hào về bạn)

3. Các cấu trúc câu cảm thán

*Câu cảm thán với “what”:

What + a/ an + adj (tính từ) + N (danh từ đếm được số ít)!

Ví dụ: What a cute boy! (Thật là một cậu bé dễ thương!)

What + adj + N (đếm được số nhiều)

Ví dụ: What tall buildings! (Nhưng tòa nhà kia thật là cao!)

What + adj + N (không đếm được)!

Ví dụ: What cold water! (Nước thật là lạnh!)

What + a/ an + adj + N + S + V!

Ví dụ: What a delicious food I ate! (Tôi đã ăn một món ăn rất ngon!)

*Câu cảm thán với “how”: How + adj/ adv + S + tobe/ V!

Ví dụ: How carefully he drive! (Anh ấy lái xe thật cẩn thận!)

*Câu cảm thán với “such”:

S + V + such + adj + N!

Ví dụ: He bought such a beautiful car! (Anh ấy đã mua một chiếc xe tuyệt đẹp)

It was/ is + such + adj + N!

Ví dụ: It is such a comfortable seat! (Thật là một chỗ ngồi thật thoải mái)

Task 1. Dùng câu cảm thán với “what” và “how” để viết lại những câu sau

1. It is a dirty bowl

⇒ What _________________

2. His picture is very perfect

⇒ How _________________

3. Tom drives is very careful

⇒ How _________________

4. That is an interesting book

⇒ What _________________

5. She cooks a delicious meal

⇒ What _________________

Hiển thị đáp án

1. What a dirty bowl it is

2. How perfect his picture í

3. How carefully Tom drives

4. What an interesting book

5. What a delicous meal she cooks

Task 2. Dùng câu cảm thán với “what” và “how” để viết lại những câu sau

1. It is a terrible dish.

⇒ What.......

2. These boys are very naughty.

⇒ What.......

⇒ How.......

3. His drawing is very perfect.

⇒ How.........

4. He draws a perfect picture!

⇒ What.........

5. He writes very carelessly!

⇒ How.......

Hiển thị đáp án

1. What a terrible dish!

2. What naughty boys!

   How naughty the boys are!

3. How perfect his drawing is!

4. What a perfect picture he draws!

5. How carelessly he writes!

Task 3. Dùng câu cảm thán với “what” và “how” để viết lại những câu sau

1. He is very gentle

⇒He is _________________

2. My mother buy a cute shirt

⇒Such _________________

3. Flowers are smelt very adorous

⇒What _________________

4. She is very beautiful

⇒She is _________________

5. It is a sour orange

⇒What _________________

Hiển thị đáp án

1. He is so gentle

2. Such a cute shirt!

3. What adourous flowers are

4. She is so beautiful

5. What a sour orange

Task 4. Dùng câu cảm thán với “what” và “how” để viết lại những câu sau

1. This girl is very intelligent.

⇒ What........

⇒ How........

2. They are interesting books!

⇒ What........

⇒ How........

3. It is a sour orange.

⇒ What.......

⇒ How........

4. She cooks a delicious meal.

⇒ What.......

5. It is a boring story.

⇒ What.......

Hiển thị đáp án

1. What a intelligent girl!

   How interesting the books are!

2. What interesting books!

   How interesting the books are!

3. What a sour orange!

   How sour the orange is!

4. What a delicious meal she cooks!

5. What a boring story!